1 trong số 1

Chất thơm Iso Eugenol
CAS# 97-54-1

Cay, Ngọt, Đinh hương, Phenol, Gỗ

Giá thông thường 206.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 206.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Iso Eugenol (CAS# 97-54-1) là một hợp chất thơm bán tổng hợp thuộc họ phenylpropanoid, có mùi cay ấm đặc trưng của đinh hương, hơi ngọt, kèm sắc hoa nhẹ. So với Eugenol, Iso Eugenol mềm mại và tinh tế hơn, ít “thuốc” hơn, vì vậy thường được dùng như một chất tạo sắc thái hoa–gia vị thay vì thuần túy mùi đinh hương. Ấn tượng tổng thể là một mùi hương ấm áp, hơi balsamic, gợi nhớ hoa cẩm chướng, ylang-ylang và các bó hoa cổ điển.

Trong công thức nước hoa, Iso Eugenol là nguyên liệu kinh điển để xây dựng và củng cố các chủ đề hoa cẩm chướng, ylang, jasmine, lilac, mimosa, giúp trái tim hương trở nên sâu, ấm và có độ “thịt” hơn. Nó kết hợp rất tốt với các nốt hoa cổ điển (ionone, muguet, salicylate), các chất balsamic–vanillic và nhựa phương Đông, góp phần tạo nên chiều sâu cho các nhóm hương floral–spicy, oriental, chypre, fougère. Ở liều thấp, Iso Eugenol như một chất “điều vị”, tăng độ phức tạp cho phức hợp hoa mà không lộ rõ mùi đinh hương.

Iso Eugenol có cường độ mùi cao, vì vậy thường được sử dụng ở liều lượng thấp và cần tuân thủ khuyến nghị an toàn phù hợp với từng loại sản phẩm. Ở nồng độ phù hợp, nó giúp gia tăng độ bền mùi của hương hoa trên da, trên xà phòng hay sản phẩm chăm sóc cá nhân, hạn chế cảm giác phẳng, nhạt của những công thức chỉ sử dụng các nốt hoa tươi nhẹ. Đây là nguyên liệu hữu ích cho các nhà chế tác khi cần thêm chiều sâu, ấm, cay tinh tế và sắc thái “cổ điển” cho các sáng tác hoa và oriental.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1294.94
methanol 1411.37
isopropanol 904.23
water 1.08
ethyl acetate 1562.66
n-propanol 1152.57
acetone 2257.19
n-butanol 799.05
acetonitrile 1890.28
DMF 1846.13
toluene 331.34
isobutanol 681.1
1,4-dioxane 1982.92
methyl acetate 1486.87
THF 2120.88
2-butanone 1380.19
n-pentanol 454.96
sec-butanol 763.93
n-hexane 66.5
ethylene glycol 353.32
NMP 954.96
cyclohexane 136.18
DMSO 2671.34
n-butyl acetate 651.61
n-octanol 170.84
chloroform 1789.09
n-propyl acetate 694.14
acetic acid 1135.24
dichloromethane 2073.57
cyclohexanone 1240.23
propylene glycol 368.96
isopropyl acetate 542.94
DMAc 728.79
2-ethoxyethanol 900.89
isopentanol 584.82
n-heptane 37.38
ethyl formate 766.94
1,2-dichloroethane 1813.96
n-hexanol 455.1
2-methoxyethanol 1681.33
isobutyl acetate 319.28
tetrachloromethane 282.61
n-pentyl acetate 261.54
transcutol 1964.88
n-heptanol 166.9
ethylbenzene 166.41
MIBK 459.67
2-propoxyethanol 743.53
tert-butanol 1299.55
MTBE 1147.3
2-butoxyethanol 334.98
propionic acid 877.71
o-xylene 171.7
formic acid 421.2
diethyl ether 1651.68
m-xylene 200.89
p-xylene 179.75
chlorobenzene 536.2
dimethyl carbonate 490.45
n-octane 17.13
formamide 1064.97
cyclopentanone 1682.22
2-pentanone 1073.23
anisole 470.05
cyclopentyl methyl ether 823.8
gamma-butyrolactone 1919.7
1-methoxy-2-propanol 934.06
pyridine 1135.32
3-pentanone 780.87
furfural 1134.29
n-dodecane 14.34
diethylene glycol 624.89
diisopropyl ether 255.19
tert-amyl alcohol 884.28
acetylacetone 943.2
n-hexadecane 16.99
acetophenone 359.58
methyl propionate 1111.23
isopentyl acetate 454.16
trichloroethylene 2491.5
n-nonanol 144.66
cyclohexanol 581.05
benzyl alcohol 335.09
2-ethylhexanol 219.76
isooctanol 135.02
dipropyl ether 294.64
1,2-dichlorobenzene 406.45
ethyl lactate 221.22
propylene carbonate 755.7
n-methylformamide 1265.61
2-pentanol 529.15
n-pentane 77.62
1-propoxy-2-propanol 430.46
1-methoxy-2-propyl acetate 452.51
2-(2-methoxypropoxy) propanol 291.85
mesitylene 130.6
ε-caprolactone 947.91
p-cymene 92.03
epichlorohydrin 2226.91
1,1,1-trichloroethane 1267.26
2-aminoethanol 595.07
morpholine-4-carbaldehyde 988.26
sulfolane 1726.16
2,2,4-trimethylpentane 44.01
2-methyltetrahydrofuran 1402.04
n-hexyl acetate 366.92
isooctane 37.5
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 445.21
sec-butyl acetate 347.62
tert-butyl acetate 548.91
decalin 54.3
glycerin 473.69
diglyme 896.1
acrylic acid 742.17
isopropyl myristate 127.77
n-butyric acid 954.21
acetyl acetate 594.26
di(2-ethylhexyl) phthalate 107.33
ethyl propionate 527.27
nitromethane 2407.04
1,2-diethoxyethane 613.32
benzonitrile 429.14
trioctyl phosphate 92.09
1-bromopropane 849.1
gamma-valerolactone 1487.81
n-decanol 106.78
triethyl phosphate 146.74
4-methyl-2-pentanol 236.23
propionitrile 1068.85
vinylene carbonate 691.6
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1065.8
DMS 365.28
cumene 107.65
2-octanol 115.73
2-hexanone 563.62
octyl acetate 164.39
limonene 142.14
1,2-dimethoxyethane 1212.26
ethyl orthosilicate 144.14
tributyl phosphate 120.24
diacetone alcohol 573.09
N,N-dimethylaniline 217.43
acrylonitrile 1249.44
aniline 554.54
1,3-propanediol 806.98
bromobenzene 530.59
dibromomethane 1380.72
1,1,2,2-tetrachloroethane 1733.06
2-methyl-cyclohexyl acetate 222.58
tetrabutyl urea 139.56
diisobutyl methanol 127.42
2-phenylethanol 277.15
styrene 247.29
dioctyl adipate 178.65
dimethyl sulfate 627.54
ethyl butyrate 356.21
methyl lactate 365.29
butyl lactate 191.78
diethyl carbonate 245.15
propanediol butyl ether 327.98
triethyl orthoformate 213.9
p-tert-butyltoluene 93.42
methyl 4-tert-butylbenzoate 229.2
morpholine 2103.25
tert-butylamine 677.3
n-dodecanol 80.84
dimethoxymethane 1281.2
ethylene carbonate 612.2
cyrene 284.41
2-ethoxyethyl acetate 410.82
2-ethylhexyl acetate 340.62
1,2,4-trichlorobenzene 480.35
4-methylpyridine 851.32
dibutyl ether 242.31
2,6-dimethyl-4-heptanol 127.42
DEF 883.24
dimethyl isosorbide 452.32
tetrachloroethylene 1089.89
eugenol 241.96
triacetin 326.38
span 80 227.51
1,4-butanediol 278.64
1,1-dichloroethane 1540.18
2-methyl-1-pentanol 373.71
methyl formate 1066.77
2-methyl-1-butanol 568.85
n-decane 23.67
butyronitrile 839.74
3,7-dimethyl-1-octanol 163.5
1-chlorooctane 122.44
1-chlorotetradecane 46.09
n-nonane 23.88
undecane 17.88
tert-butylcyclohexane 50.04
cyclooctane 42.04
cyclopentanol 646.23
tetrahydropyran 1763.72
tert-amyl methyl ether 583.94
2,5,8-trioxanonane 517.52
1-hexene 252.11
2-isopropoxyethanol 515.86
2,2,2-trifluoroethanol 370.53
methyl butyrate 684.29

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    97-54-1

  • NHÓM HƯƠNG

    Gia vị (Spicy)

  • THƯƠNG HIỆU

    Indesso

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    388.7 ˚C ước lượng

  • pKa

    9.24 ước lượng

heart base
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.019 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.22 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.0057 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.22 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.12 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.009 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.11 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
0.21 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.027 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.21 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.027 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
0.75 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.027 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.009 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.009 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.009 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.063 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3