1 trong số 1

Chất thơm Iso Eugenol
CAS# 97-54-1 / 5932-68-3

Cay, Ngọt, Đinh hương, Phenol, Gỗ

Giá thông thường 206.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 206.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Isoeugenol là một nguyên liệu giống tự nhiên và tổng hợp đóng vai trò lịch sử trong ngành hương liệu. Mặc dù xuất hiện với lượng nhỏ trong tinh dầu ngọc lan tây, nhục đậu khấu và đinh hương, chất này chủ yếu được sản xuất công nghiệp thông qua quá trình đồng phân hóa Eugenol. Vào cuối thế kỷ 19, Isoeugenol từng là mắt xích cực kỳ quan trọng trong quy trình tổng hợp Vanillin nhân tạo đầu tiên, đánh dấu một bước tiến lớn của ngành hóa học. Ở trạng thái vật lý, đây là chất lỏng hơi nhớt có màu từ trong suốt đến vàng nhạt, dễ sậm màu khi tiếp xúc với không khí.

Mô tả

Thuộc nhóm hương gia vị pha hoa cỏ, mùi hương của Isoeugenol tỏa ra sự ấm áp, ngọt ngào và nồng nàn, mang đặc trưng của hoa cẩm chướng đan xen chút âm hưởng gỗ và vanilla. Đóng vai trò là hương giữa đến hương cuối, một chất lưu hương, chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa mạnh, độ khuếch tán tốt cùng khả năng bám mùi kéo dài hàng trăm giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng nốt hương hoa cẩm chướng, làm nền cho hợp hương phương Đông và kết nối các thành phần hoa cỏ với gia vị. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Eugenol, Benzyl Salicylate, Ylang Ylang và Linalool để tạo ra hợp hương hoa cẩm chướng kinh điển. Vì có mùi rất mạnh và hơi nhớt, nó thường được hòa tan trong dung môi DPG để dễ kiểm soát.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off, xà phòng và hương liệu thực phẩm. Tuy nhiên, Isoeugenol bị IFRA kiểm soát cực kỳ nghiêm ngặt do nguy cơ gây mẫn cảm cho da rất cao, với tỷ lệ khuyên dùng thường bị giới hạn từ dưới 0.02% đến 0.2% tùy danh mục. Người dùng cần đặc biệt lưu ý đây là chất bắt buộc phải ghi nhãn dị ứng tại châu Âu và rất dễ làm đổi màu xà phòng sang nâu hoặc vàng sậm khi gặp kiềm. Việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và tránh ánh sáng trực tiếp. Rất nhiều kiệt tác nước hoa như Bellodgia của Caron hay L'Air du Temps của Nina Ricci đều mang dấu ấn đậm nét của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Isoeugenol có mùi gia vị pha hoa cỏ ngọt ngào, ấm áp đặc trưng của cẩm chướng. Ông nhận định chất này mềm mại và mang nhiều âm hưởng hoa cỏ hơn Eugenol, là thành phần thiết yếu cho hợp hương cẩm chướng, đồng thời cảnh báo kỹ lưỡng về hiện tượng đổi màu của nó khi tiếp xúc với kiềm hoặc ánh sáng.

49 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1294.94
methanol 1411.37
isopropanol 904.23
water 1.08
ethyl acetate 1562.66
n-propanol 1152.57
acetone 2257.19
n-butanol 799.05
acetonitrile 1890.28
DMF 1846.13
toluene 331.34
isobutanol 681.1
1,4-dioxane 1982.92
methyl acetate 1486.87
THF 2120.88
2-butanone 1380.19
n-pentanol 454.96
sec-butanol 763.93
n-hexane 66.5
ethylene glycol 353.32
NMP 954.96
cyclohexane 136.18
DMSO 2671.34
n-butyl acetate 651.61
n-octanol 170.84
chloroform 1789.09
n-propyl acetate 694.14
acetic acid 1135.24
dichloromethane 2073.57
cyclohexanone 1240.23
propylene glycol 368.96
isopropyl acetate 542.94
DMAc 728.79
2-ethoxyethanol 900.89
isopentanol 584.82
n-heptane 37.38
ethyl formate 766.94
1,2-dichloroethane 1813.96
n-hexanol 455.1
2-methoxyethanol 1681.33
isobutyl acetate 319.28
tetrachloromethane 282.61
n-pentyl acetate 261.54
transcutol 1964.88
n-heptanol 166.9
ethylbenzene 166.41
MIBK 459.67
2-propoxyethanol 743.53
tert-butanol 1299.55
MTBE 1147.3
2-butoxyethanol 334.98
propionic acid 877.71
o-xylene 171.7
formic acid 421.2
diethyl ether 1651.68
m-xylene 200.89
p-xylene 179.75
chlorobenzene 536.2
dimethyl carbonate 490.45
n-octane 17.13
formamide 1064.97
cyclopentanone 1682.22
2-pentanone 1073.23
anisole 470.05
cyclopentyl methyl ether 823.8
gamma-butyrolactone 1919.7
1-methoxy-2-propanol 934.06
pyridine 1135.32
3-pentanone 780.87
furfural 1134.29
n-dodecane 14.34
diethylene glycol 624.89
diisopropyl ether 255.19
tert-amyl alcohol 884.28
acetylacetone 943.2
n-hexadecane 16.99
acetophenone 359.58
methyl propionate 1111.23
isopentyl acetate 454.16
trichloroethylene 2491.5
n-nonanol 144.66
cyclohexanol 581.05
benzyl alcohol 335.09
2-ethylhexanol 219.76
isooctanol 135.02
dipropyl ether 294.64
1,2-dichlorobenzene 406.45
ethyl lactate 221.22
propylene carbonate 755.7
n-methylformamide 1265.61
2-pentanol 529.15
n-pentane 77.62
1-propoxy-2-propanol 430.46
1-methoxy-2-propyl acetate 452.51
2-(2-methoxypropoxy) propanol 291.85
mesitylene 130.6
ε-caprolactone 947.91
p-cymene 92.03
epichlorohydrin 2226.91
1,1,1-trichloroethane 1267.26
2-aminoethanol 595.07
morpholine-4-carbaldehyde 988.26
sulfolane 1726.16
2,2,4-trimethylpentane 44.01
2-methyltetrahydrofuran 1402.04
n-hexyl acetate 366.92
isooctane 37.5
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 445.21
sec-butyl acetate 347.62
tert-butyl acetate 548.91
decalin 54.3
glycerin 473.69
diglyme 896.1
acrylic acid 742.17
isopropyl myristate 127.77
n-butyric acid 954.21
acetyl acetate 594.26
di(2-ethylhexyl) phthalate 107.33
ethyl propionate 527.27
nitromethane 2407.04
1,2-diethoxyethane 613.32
benzonitrile 429.14
trioctyl phosphate 92.09
1-bromopropane 849.1
gamma-valerolactone 1487.81
n-decanol 106.78
triethyl phosphate 146.74
4-methyl-2-pentanol 236.23
propionitrile 1068.85
vinylene carbonate 691.6
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1065.8
DMS 365.28
cumene 107.65
2-octanol 115.73
2-hexanone 563.62
octyl acetate 164.39
limonene 142.14
1,2-dimethoxyethane 1212.26
ethyl orthosilicate 144.14
tributyl phosphate 120.24
diacetone alcohol 573.09
N,N-dimethylaniline 217.43
acrylonitrile 1249.44
aniline 554.54
1,3-propanediol 806.98
bromobenzene 530.59
dibromomethane 1380.72
1,1,2,2-tetrachloroethane 1733.06
2-methyl-cyclohexyl acetate 222.58
tetrabutyl urea 139.56
diisobutyl methanol 127.42
2-phenylethanol 277.15
styrene 247.29
dioctyl adipate 178.65
dimethyl sulfate 627.54
ethyl butyrate 356.21
methyl lactate 365.29
butyl lactate 191.78
diethyl carbonate 245.15
propanediol butyl ether 327.98
triethyl orthoformate 213.9
p-tert-butyltoluene 93.42
methyl 4-tert-butylbenzoate 229.2
morpholine 2103.25
tert-butylamine 677.3
n-dodecanol 80.84
dimethoxymethane 1281.2
ethylene carbonate 612.2
cyrene 284.41
2-ethoxyethyl acetate 410.82
2-ethylhexyl acetate 340.62
1,2,4-trichlorobenzene 480.35
4-methylpyridine 851.32
dibutyl ether 242.31
2,6-dimethyl-4-heptanol 127.42
DEF 883.24
dimethyl isosorbide 452.32
tetrachloroethylene 1089.89
eugenol 241.96
triacetin 326.38
span 80 227.51
1,4-butanediol 278.64
1,1-dichloroethane 1540.18
2-methyl-1-pentanol 373.71
methyl formate 1066.77
2-methyl-1-butanol 568.85
n-decane 23.67
butyronitrile 839.74
3,7-dimethyl-1-octanol 163.5
1-chlorooctane 122.44
1-chlorotetradecane 46.09
n-nonane 23.88
undecane 17.88
tert-butylcyclohexane 50.04
cyclooctane 42.04
cyclopentanol 646.23
tetrahydropyran 1763.72
tert-amyl methyl ether 583.94
2,5,8-trioxanonane 517.52
1-hexene 252.11
2-isopropoxyethanol 515.86
2,2,2-trifluoroethanol 370.53
methyl butyrate 684.29

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    97-54-1
    5932-68-3

  • NHÓM HƯƠNG

    Gia vị (Spicy)

  • THƯƠNG HIỆU

    Indesso

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    115.58 ˚C ước lượng

heart base
Cay (Spicy)
Ngọt (Sweet)
Đinh hương (Clove)
Phenol (Phenolic)
Gỗ (Woody)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.019 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.22 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.0057 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.22 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.12 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.009 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.11 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
0.21 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.027 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.21 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.027 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
0.75 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.027 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.009 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.009 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.009 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.063 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3