Chất thơm Raspberry Ketone aka. Raspberry Crystals
CAS# 5471-51-2
Trái cây, Ngọt, Hoa, Gỗ, Quả mọng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Raspberry Ketone, thường được biết đến với các tên gọi như Frambinone hay Oxyphenylon, là một nguyên liệu quan trọng mang đến nốt hương quả mọng đặc trưng cho ngành công nghiệp mùi hương. Có nguồn gốc giống tự nhiên và được tìm thấy trong quả mâm xôi đỏ, mâm xôi đen cùng nam việt quất, chất này chủ yếu được sản xuất dưới dạng tổng hợp để giải quyết bài toán chi phí. Việc chiết xuất Raspberry Ketone tự nhiên đòi hỏi một lượng khổng lồ trái cây tươi, đẩy giá thành lên mức vô cùng đắt đỏ, do đó phiên bản tổng hợp ra đời như một giải pháp kinh tế hoàn hảo giúp phổ biến nốt hương này.
Mô tả
Tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng, nguyên liệu này tỏa ra một mùi hương ngọt ngào, ấm áp, gợi nhớ chân thực đến mứt quả mâm xôi xen lẫn chút sắc thái của phấn và gỗ nhẹ. Thuộc nhóm mùi trái cây và họ hương quả mọng, Raspberry Ketone hoạt động chủ yếu ở dải hương giữa kéo dài đến hương cuối. Với cường độ mùi mạnh, độ khuếch tán tốt và khả năng lưu hương bền bỉ nhiều tuần trên giấy thử, nó đóng vai trò là một chất lưu hương tuyệt vời cho các nốt trái cây vốn dễ bay hơi. Đồng thời, nó cũng là một chất điều chỉnh hương đắc lực, giúp tăng độ ấm và sự tròn trịa cho các cấu trúc hương hoa. Trong pha chế, nguyên liệu này thường được dùng để xây dựng các hợp hương mâm xôi, dâu tây, cherry và kết hợp vô cùng ăn ý với Ionones, Vanilla, xạ hương cùng các nốt hương hoa trắng như hoa nhài hay hoa huệ. Vì ở dạng bột rắn, Raspberry Ketone bắt buộc phải được hòa tan trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc Ethanol ở tỉ lệ 10% hoặc 1% để người pha chế dễ dàng sử dụng và kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, chất này góp mặt trong vô số sản phẩm từ nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm chăm sóc da cho đến xà phòng và hương liệu thực phẩm. Theo tiêu chuẩn an toàn của IFRA, Raspberry Ketone không bị hạn chế nghiêm ngặt, cho phép mức sử dụng thực tế thường dao động từ 0.1% đến 5% trong tổng lượng tinh dầu. Dù không gây độc tính quang hóa hay bắt buộc phải khai báo dị ứng trên nhãn, người dùng cần lưu ý rằng cấu trúc hóa học của nó dễ bị đổi màu sang hồng hoặc nâu khi tiếp xúc với môi trường kiềm hoặc ion kim loại. Do vậy, việc bảo quản trong bao bì phi kim loại, kín khí và tránh ánh sáng là điều bắt buộc. Nhờ khả năng tái tạo trọn vẹn sự ngọt ngào của quả mọng, Raspberry Ketone đã trở thành linh hồn trong nhiều sản phẩm nổi tiếng, từ chai nước hoa Givenchy Hot Couture đình đám cho đến các dòng dưỡng thể mang hương mâm xôi quen thuộc của Bath & Body Works.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 902.04 |
| methanol | 961.75 |
| isopropanol | 649.84 |
| water | 9.92 |
| ethyl acetate | 450.44 |
| n-propanol | 482.98 |
| acetone | 953.36 |
| n-butanol | 355.42 |
| acetonitrile | 445.21 |
| DMF | 603.49 |
| toluene | 35.97 |
| isobutanol | 283.21 |
| 1,4-dioxane | 851.69 |
| methyl acetate | 563.55 |
| THF | 592.8 |
| 2-butanone | 442.02 |
| n-pentanol | 244.66 |
| sec-butanol | 306.57 |
| n-hexane | 1.58 |
| ethylene glycol | 390.25 |
| NMP | 139.11 |
| cyclohexane | 2.22 |
| DMSO | 518.66 |
| n-butyl acetate | 147.36 |
| n-octanol | 96.45 |
| chloroform | 157.13 |
| n-propyl acetate | 176.07 |
| acetic acid | 519.03 |
| dichloromethane | 126.01 |
| cyclohexanone | 235.81 |
| propylene glycol | 691.77 |
| isopropyl acetate | 215.33 |
| DMAc | 534.05 |
| 2-ethoxyethanol | 641.37 |
| isopentanol | 242.24 |
| n-heptane | 3.98 |
| ethyl formate | 246.68 |
| 1,2-dichloroethane | 83.98 |
| n-hexanol | 211.8 |
| 2-methoxyethanol | 1062.41 |
| isobutyl acetate | 109.31 |
| tetrachloromethane | 14.62 |
| n-pentyl acetate | 71.78 |
| transcutol | 1110.67 |
| n-heptanol | 92.27 |
| ethylbenzene | 30.36 |
| MIBK | 149.93 |
| 2-propoxyethanol | 476.73 |
| tert-butanol | 689.94 |
| MTBE | 230.52 |
| 2-butoxyethanol | 218.98 |
| propionic acid | 395.65 |
| o-xylene | 33.84 |
| formic acid | 303.28 |
| diethyl ether | 161.71 |
| m-xylene | 38.27 |
| p-xylene | 39.77 |
| chlorobenzene | 49.72 |
| dimethyl carbonate | 140.47 |
| n-octane | 3.22 |
| formamide | 543.84 |
| cyclopentanone | 309.14 |
| 2-pentanone | 284.38 |
| anisole | 185.44 |
| cyclopentyl methyl ether | 144.17 |
| gamma-butyrolactone | 384.36 |
| 1-methoxy-2-propanol | 723.32 |
| pyridine | 178.48 |
| 3-pentanone | 136.68 |
| furfural | 305.32 |
| n-dodecane | 4.97 |
| diethylene glycol | 560.91 |
| diisopropyl ether | 41.2 |
| tert-amyl alcohol | 325.98 |
| acetylacetone | 339.01 |
| n-hexadecane | 5.35 |
| acetophenone | 128.28 |
| methyl propionate | 290.79 |
| isopentyl acetate | 126.89 |
| trichloroethylene | 190.94 |
| n-nonanol | 85.04 |
| cyclohexanol | 146.7 |
| benzyl alcohol | 167.48 |
| 2-ethylhexanol | 85.8 |
| isooctanol | 68.71 |
| dipropyl ether | 78.24 |
| 1,2-dichlorobenzene | 46.16 |
| ethyl lactate | 123.55 |
| propylene carbonate | 189.48 |
| n-methylformamide | 448.45 |
| 2-pentanol | 190.82 |
| n-pentane | 1.47 |
| 1-propoxy-2-propanol | 290.03 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 239.53 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 205.16 |
| mesitylene | 23.24 |
| ε-caprolactone | 217.76 |
| p-cymene | 24.11 |
| epichlorohydrin | 417.14 |
| 1,1,1-trichloroethane | 95.19 |
| 2-aminoethanol | 639.88 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 458.25 |
| sulfolane | 238.24 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 3.49 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 288.15 |
| n-hexyl acetate | 122.52 |
| isooctane | 4.02 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 324.64 |
| sec-butyl acetate | 116.52 |
| tert-butyl acetate | 202.3 |
| decalin | 4.37 |
| glycerin | 639.75 |
| diglyme | 522.82 |
| acrylic acid | 293.14 |
| isopropyl myristate | 52.99 |
| n-butyric acid | 426.26 |
| acetyl acetate | 212.61 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 54.61 |
| ethyl propionate | 159.45 |
| nitromethane | 827.94 |
| 1,2-diethoxyethane | 248.75 |
| benzonitrile | 121.2 |
| trioctyl phosphate | 40.32 |
| 1-bromopropane | 35.51 |
| gamma-valerolactone | 514.18 |
| n-decanol | 68.48 |
| triethyl phosphate | 55.89 |
| 4-methyl-2-pentanol | 111.79 |
| propionitrile | 266.86 |
| vinylene carbonate | 176.07 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 302.74 |
| DMS | 130.31 |
| cumene | 25.56 |
| 2-octanol | 58.7 |
| 2-hexanone | 165.33 |
| octyl acetate | 70.48 |
| limonene | 31.47 |
| 1,2-dimethoxyethane | 619.6 |
| ethyl orthosilicate | 52.99 |
| tributyl phosphate | 50.61 |
| diacetone alcohol | 334.4 |
| N,N-dimethylaniline | 90.07 |
| acrylonitrile | 307.21 |
| aniline | 119.27 |
| 1,3-propanediol | 716.81 |
| bromobenzene | 35.92 |
| dibromomethane | 53.31 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 153.74 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 81.67 |
| tetrabutyl urea | 69.2 |
| diisobutyl methanol | 54.51 |
| 2-phenylethanol | 145.34 |
| styrene | 37.06 |
| dioctyl adipate | 76.65 |
| dimethyl sulfate | 167.17 |
| ethyl butyrate | 113.54 |
| methyl lactate | 203.83 |
| butyl lactate | 88.2 |
| diethyl carbonate | 81.22 |
| propanediol butyl ether | 257.42 |
| triethyl orthoformate | 77.61 |
| p-tert-butyltoluene | 25.1 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 116.02 |
| morpholine | 817.53 |
| tert-butylamine | 228.08 |
| n-dodecanol | 54.17 |
| dimethoxymethane | 450.44 |
| ethylene carbonate | 155.41 |
| cyrene | 154.33 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 155.43 |
| 2-ethylhexyl acetate | 80.29 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 64.21 |
| 4-methylpyridine | 177.41 |
| dibutyl ether | 84.21 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 54.51 |
| DEF | 216.93 |
| dimethyl isosorbide | 248.28 |
| tetrachloroethylene | 75.62 |
| eugenol | 132.7 |
| triacetin | 156.84 |
| span 80 | 154.12 |
| 1,4-butanediol | 277.02 |
| 1,1-dichloroethane | 115.41 |
| 2-methyl-1-pentanol | 166.51 |
| methyl formate | 351.89 |
| 2-methyl-1-butanol | 198.4 |
| n-decane | 7.15 |
| butyronitrile | 241.53 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 86.59 |
| 1-chlorooctane | 32.38 |
| 1-chlorotetradecane | 16.14 |
| n-nonane | 5.99 |
| undecane | 5.8 |
| tert-butylcyclohexane | 6.25 |
| cyclooctane | 1.3 |
| cyclopentanol | 194.83 |
| tetrahydropyran | 306.38 |
| tert-amyl methyl ether | 126.88 |
| 2,5,8-trioxanonane | 370.32 |
| 1-hexene | 18.6 |
| 2-isopropoxyethanol | 370.28 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 166.49 |
| methyl butyrate | 196.47 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
5471-51-2
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
135.16 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Ngọt (Sweet) |
| Hoa (Floral) |
| Gỗ (Woody) |
| Quả mọng (Berry) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.68 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.41 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
1 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.41 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.27 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.045 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
1 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
1 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
1 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
1 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.14 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
1 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.27 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.045 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.045 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.045 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.82 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
78 % |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống