1 trong số 1

Chất thơm Raspberry Ketone
CAS# 5471-51-2

Trái cây, Ngọt, Hoa, Gỗ, Quả mọng

Giá thông thường 139.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 139.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Raspberry Ketone là hợp chất thơm mang mã CAS# 5471-51-2, nổi bật với mùi trái cây đặc trưng của quả mâm xôi chín: ngọt, hơi chua thanh, mọng nước và sạch. Ấn tượng mùi vừa tươi giòn, vừa có chiều sâu ấm áp, giúp tái hiện cảm giác “kẹo mâm xôi” rõ rệt trong nhiều loại hương trái cây, gourmand và hương trẻ trung, hiện đại. Đây là một trong những chất thơm kinh điển khi cần xây dựng nốt mâm xôi hoặc tăng độ chân thực cho các nhóm berry nói chung.

Dưới góc độ kỹ thuật, Raspberry Ketone là một ketone thơm có gốc phenyl, thường ở dạng tinh thể rắn màu trắng đến trắng ngà, tan tốt trong ethanol và các dung môi thơm, thích hợp dùng trong chế tác nước hoa, xịt thơm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và một số ứng dụng home-care. Chất này cho mùi mạnh, rõ, có độ bền tương đối khá trên da và trên nền xà phòng, giúp gia tăng cường độ fruity mà không bị gắt hay giả tạo nếu dùng đúng liều.

Trong công thức, Raspberry Ketone thường được sử dụng ở hàm lượng thấp để “nhuộm” nốt mâm xôi lên tổng thể, phối hợp rất tốt với các chất thơm nhóm berry khác, lactone mùi đào–mơ, vanillin/ethyl vanillin, maltol–ethyl maltol và một số nốt hoa hiện đại. Perfumers có thể ứng dụng trong các tông mùi trái cây đỏ, kẹo dẻo, nước giải khát, hương kẹo bông, hoặc để tạo điểm nhấn trẻ trung cho các blend hoa–gourmand. Đây là nguyên liệu linh hoạt, dễ hòa nhập vào nhiều phong cách mùi, phù hợp cho cả nước hoa fine fragrance và các dòng sản phẩm thơm ứng dụng hằng ngày.

10 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 902.04
methanol 961.75
isopropanol 649.84
water 9.92
ethyl acetate 450.44
n-propanol 482.98
acetone 953.36
n-butanol 355.42
acetonitrile 445.21
DMF 603.49
toluene 35.97
isobutanol 283.21
1,4-dioxane 851.69
methyl acetate 563.55
THF 592.8
2-butanone 442.02
n-pentanol 244.66
sec-butanol 306.57
n-hexane 1.58
ethylene glycol 390.25
NMP 139.11
cyclohexane 2.22
DMSO 518.66
n-butyl acetate 147.36
n-octanol 96.45
chloroform 157.13
n-propyl acetate 176.07
acetic acid 519.03
dichloromethane 126.01
cyclohexanone 235.81
propylene glycol 691.77
isopropyl acetate 215.33
DMAc 534.05
2-ethoxyethanol 641.37
isopentanol 242.24
n-heptane 3.98
ethyl formate 246.68
1,2-dichloroethane 83.98
n-hexanol 211.8
2-methoxyethanol 1062.41
isobutyl acetate 109.31
tetrachloromethane 14.62
n-pentyl acetate 71.78
transcutol 1110.67
n-heptanol 92.27
ethylbenzene 30.36
MIBK 149.93
2-propoxyethanol 476.73
tert-butanol 689.94
MTBE 230.52
2-butoxyethanol 218.98
propionic acid 395.65
o-xylene 33.84
formic acid 303.28
diethyl ether 161.71
m-xylene 38.27
p-xylene 39.77
chlorobenzene 49.72
dimethyl carbonate 140.47
n-octane 3.22
formamide 543.84
cyclopentanone 309.14
2-pentanone 284.38
anisole 185.44
cyclopentyl methyl ether 144.17
gamma-butyrolactone 384.36
1-methoxy-2-propanol 723.32
pyridine 178.48
3-pentanone 136.68
furfural 305.32
n-dodecane 4.97
diethylene glycol 560.91
diisopropyl ether 41.2
tert-amyl alcohol 325.98
acetylacetone 339.01
n-hexadecane 5.35
acetophenone 128.28
methyl propionate 290.79
isopentyl acetate 126.89
trichloroethylene 190.94
n-nonanol 85.04
cyclohexanol 146.7
benzyl alcohol 167.48
2-ethylhexanol 85.8
isooctanol 68.71
dipropyl ether 78.24
1,2-dichlorobenzene 46.16
ethyl lactate 123.55
propylene carbonate 189.48
n-methylformamide 448.45
2-pentanol 190.82
n-pentane 1.47
1-propoxy-2-propanol 290.03
1-methoxy-2-propyl acetate 239.53
2-(2-methoxypropoxy) propanol 205.16
mesitylene 23.24
ε-caprolactone 217.76
p-cymene 24.11
epichlorohydrin 417.14
1,1,1-trichloroethane 95.19
2-aminoethanol 639.88
morpholine-4-carbaldehyde 458.25
sulfolane 238.24
2,2,4-trimethylpentane 3.49
2-methyltetrahydrofuran 288.15
n-hexyl acetate 122.52
isooctane 4.02
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 324.64
sec-butyl acetate 116.52
tert-butyl acetate 202.3
decalin 4.37
glycerin 639.75
diglyme 522.82
acrylic acid 293.14
isopropyl myristate 52.99
n-butyric acid 426.26
acetyl acetate 212.61
di(2-ethylhexyl) phthalate 54.61
ethyl propionate 159.45
nitromethane 827.94
1,2-diethoxyethane 248.75
benzonitrile 121.2
trioctyl phosphate 40.32
1-bromopropane 35.51
gamma-valerolactone 514.18
n-decanol 68.48
triethyl phosphate 55.89
4-methyl-2-pentanol 111.79
propionitrile 266.86
vinylene carbonate 176.07
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 302.74
DMS 130.31
cumene 25.56
2-octanol 58.7
2-hexanone 165.33
octyl acetate 70.48
limonene 31.47
1,2-dimethoxyethane 619.6
ethyl orthosilicate 52.99
tributyl phosphate 50.61
diacetone alcohol 334.4
N,N-dimethylaniline 90.07
acrylonitrile 307.21
aniline 119.27
1,3-propanediol 716.81
bromobenzene 35.92
dibromomethane 53.31
1,1,2,2-tetrachloroethane 153.74
2-methyl-cyclohexyl acetate 81.67
tetrabutyl urea 69.2
diisobutyl methanol 54.51
2-phenylethanol 145.34
styrene 37.06
dioctyl adipate 76.65
dimethyl sulfate 167.17
ethyl butyrate 113.54
methyl lactate 203.83
butyl lactate 88.2
diethyl carbonate 81.22
propanediol butyl ether 257.42
triethyl orthoformate 77.61
p-tert-butyltoluene 25.1
methyl 4-tert-butylbenzoate 116.02
morpholine 817.53
tert-butylamine 228.08
n-dodecanol 54.17
dimethoxymethane 450.44
ethylene carbonate 155.41
cyrene 154.33
2-ethoxyethyl acetate 155.43
2-ethylhexyl acetate 80.29
1,2,4-trichlorobenzene 64.21
4-methylpyridine 177.41
dibutyl ether 84.21
2,6-dimethyl-4-heptanol 54.51
DEF 216.93
dimethyl isosorbide 248.28
tetrachloroethylene 75.62
eugenol 132.7
triacetin 156.84
span 80 154.12
1,4-butanediol 277.02
1,1-dichloroethane 115.41
2-methyl-1-pentanol 166.51
methyl formate 351.89
2-methyl-1-butanol 198.4
n-decane 7.15
butyronitrile 241.53
3,7-dimethyl-1-octanol 86.59
1-chlorooctane 32.38
1-chlorotetradecane 16.14
n-nonane 5.99
undecane 5.8
tert-butylcyclohexane 6.25
cyclooctane 1.3
cyclopentanol 194.83
tetrahydropyran 306.38
tert-amyl methyl ether 126.88
2,5,8-trioxanonane 370.32
1-hexene 18.6
2-isopropoxyethanol 370.28
2,2,2-trifluoroethanol 166.49
methyl butyrate 196.47

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    5471-51-2

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

base
Trái cây (Fruity)
Ngọt (Sweet)
Hoa (Floral)
Gỗ (Woody)
Quả mọng (Berry)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.68 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.41 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
1 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.41 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.27 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.045 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
1 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
1 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
1 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
1 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.14 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
1 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.27 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.045 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.045 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.045 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.82 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
78 %
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3