Chất thơm Methyl Cinnamate
CAS# 103-26-4
Ngọt, Trái cây, Nhựa thơm, Cay, Quế
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Methyl Cinnamate là một nguyên liệu mang đặc tính giống tự nhiên, được tìm thấy dồi dào trong tinh dầu húng quế, bạch đàn và dâu tây, đồng thời cũng được sản xuất thương mại thông qua quá trình tổng hợp este hóa giữa axit cinnamic và methanol. Ở nhiệt độ phòng, chất này tồn tại dưới dạng tinh thể rắn màu trắng hoặc ngả vàng và có điểm nóng chảy khá thấp, dễ dàng hóa lỏng khi được làm ấm nhẹ. Lịch sử của Methyl Cinnamate gắn liền với sự phát triển của hóa học hữu cơ vào thế kỷ 19, khi các nhà khoa học bắt đầu phân lập thành công các hợp chất từ tự nhiên để ứng dụng vào công nghiệp. Sự xuất hiện của nguyên liệu này đã mang lại một bước tiến lớn, cung cấp giải pháp hoàn hảo để tái tạo mùi hương trái cây chân thực cho cả ngành thực phẩm lẫn hóa mỹ phẩm.
Mô tả
Methyl Cinnamate thuộc nhóm Fruity, Balsamic và Spicy, mang đến một mùi thơm ngọt ngào, đậm chất dâu tây chín, anh đào đan xen cùng sự ấm áp của quế và nhựa thơm. Hoạt động chủ yếu từ nốt hương giữa đến nốt hương cuối, nó đảm nhận vai trò của một chất điều chỉnh hương và chất lưu hương, giúp tăng cường chiều sâu cho các hợp hương hoa cẩm chướng, hoa huệ hoặc các cấu trúc mùi phương Đông. Chuyên gia Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã nhận định chất này sở hữu "mùi hương trái cây, nhựa thơm, ngọt và mạnh mẽ", đồng thời đánh giá cao khả năng ứng dụng của nó trong việc tạo ra các nốt hương gia vị và trái cây. Trong thực hành pha chế, Methyl Cinnamate thường được kết hợp cùng Eugenol, Ionones hay Vanilla để tạo ra những hiệu ứng mùi hương cổ điển. Do trạng thái vật lý dạng rắn và cường độ mùi khá mạnh, nguyên liệu này thường được khuyên pha loãng ở mức 10% hoặc 20% trong các dung môi an toàn như DPG, IPM hoặc DEP nhằm tối ưu hóa quá trình cân đo và phối trộn.
Ứng dụng
Tính ứng dụng của Methyl Cinnamate trải rộng từ nước hoa cá nhân, xà phòng, nến thơm cho đến ngành công nghiệp thực phẩm. Tuy nhiên, việc sử dụng nguyên liệu này trong các sản phẩm mỹ phẩm đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn của IFRA. Do có khả năng gây nhạy cảm và dị ứng trên da, nồng độ của nó bị hạn chế chặt chẽ, thường chỉ được phép sử dụng ở mức rất thấp trong các sản phẩm lưu lại trên da. Bên cạnh đó, tại nhiều thị trường lớn, tên của chất này bắt buộc phải được in rõ trên nhãn phụ của sản phẩm để cảnh báo cho người tiêu dùng có cơ địa dễ dị ứng. Dù đi kèm với những quy định khắt khe, Methyl Cinnamate vẫn là một thành phần không thể thiếu, góp mặt trong vô số các dòng nước hoa mang âm hưởng phương Đông và các sản phẩm tạo hương dâu tây quen thuộc trên toàn cầu.
4.99 / 5
(59) 59 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Tinh thể hoặc bột tinh thể | Phù hợp |
| Màu sắc | Trắng đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 99.0% | 99.9% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 186.29 |
| methanol | 206.53 |
| isopropanol | 81.96 |
| water | 0.17 |
| ethyl acetate | 440.99 |
| n-propanol | 115.19 |
| acetone | 181.64 |
| n-butanol | 87.79 |
| acetonitrile | 290.18 |
| DMF | 413.41 |
| toluene | 191.2 |
| isobutanol | 62.12 |
| 1,4-dioxane | 511.62 |
| methyl acetate | 348.46 |
| THF | 319.77 |
| 2-butanone | 273.3 |
| n-pentanol | 73.3 |
| sec-butanol | 87.47 |
| n-hexane | 3.09 |
| ethylene glycol | 45.86 |
| NMP | 247.98 |
| cyclohexane | 5.82 |
| DMSO | 392.73 |
| n-butyl acetate | 146.01 |
| n-octanol | 23.38 |
| chloroform | 649.22 |
| n-propyl acetate | 159.69 |
| acetic acid | 169.8 |
| dichloromethane | 782.48 |
| cyclohexanone | 223.89 |
| propylene glycol | 57.03 |
| isopropyl acetate | 153.91 |
| DMAc | 435.43 |
| 2-ethoxyethanol | 209.45 |
| isopentanol | 83.26 |
| n-heptane | 3.17 |
| ethyl formate | 129.55 |
| 1,2-dichloroethane | 548.23 |
| n-hexanol | 65.62 |
| 2-methoxyethanol | 337.7 |
| isobutyl acetate | 82.01 |
| tetrachloromethane | 34.38 |
| n-pentyl acetate | 53.76 |
| transcutol | 1052.15 |
| n-heptanol | 25.88 |
| ethylbenzene | 77.33 |
| MIBK | 106.7 |
| 2-propoxyethanol | 162.94 |
| tert-butanol | 126.66 |
| MTBE | 145.56 |
| 2-butoxyethanol | 81.61 |
| propionic acid | 142.39 |
| o-xylene | 84.85 |
| formic acid | 89.25 |
| diethyl ether | 248.2 |
| m-xylene | 74.1 |
| p-xylene | 75.05 |
| chlorobenzene | 171.84 |
| dimethyl carbonate | 137.59 |
| n-octane | 1.38 |
| formamide | 266.04 |
| cyclopentanone | 270.1 |
| 2-pentanone | 180.63 |
| anisole | 229.35 |
| cyclopentyl methyl ether | 147.01 |
| gamma-butyrolactone | 365.78 |
| 1-methoxy-2-propanol | 201.81 |
| pyridine | 523.32 |
| 3-pentanone | 173.55 |
| furfural | 370.66 |
| n-dodecane | 1.54 |
| diethylene glycol | 138.21 |
| diisopropyl ether | 39.99 |
| tert-amyl alcohol | 121.26 |
| acetylacetone | 250.27 |
| n-hexadecane | 1.82 |
| acetophenone | 178.03 |
| methyl propionate | 292.98 |
| isopentyl acetate | 124.97 |
| trichloroethylene | 1074.63 |
| n-nonanol | 23.15 |
| cyclohexanol | 62.5 |
| benzyl alcohol | 139.35 |
| 2-ethylhexanol | 46.12 |
| isooctanol | 23.61 |
| dipropyl ether | 63.84 |
| 1,2-dichlorobenzene | 154.77 |
| ethyl lactate | 64.46 |
| propylene carbonate | 170.68 |
| n-methylformamide | 226.34 |
| 2-pentanol | 58.65 |
| n-pentane | 2.65 |
| 1-propoxy-2-propanol | 98.91 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 170.25 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 132.52 |
| mesitylene | 36.65 |
| ε-caprolactone | 199.78 |
| p-cymene | 31.06 |
| epichlorohydrin | 655.35 |
| 1,1,1-trichloroethane | 262.54 |
| 2-aminoethanol | 90.76 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 355.68 |
| sulfolane | 373.58 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 4.55 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 248.82 |
| n-hexyl acetate | 80.84 |
| isooctane | 2.96 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 178.55 |
| sec-butyl acetate | 111.21 |
| tert-butyl acetate | 157.27 |
| decalin | 8.93 |
| glycerin | 99.6 |
| diglyme | 412.51 |
| acrylic acid | 136.07 |
| isopropyl myristate | 33.96 |
| n-butyric acid | 150.64 |
| acetyl acetate | 192.68 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 38.35 |
| ethyl propionate | 171.53 |
| nitromethane | 460.82 |
| 1,2-diethoxyethane | 226.75 |
| benzonitrile | 154.38 |
| trioctyl phosphate | 21.54 |
| 1-bromopropane | 185.98 |
| gamma-valerolactone | 370.04 |
| n-decanol | 17.39 |
| triethyl phosphate | 59.27 |
| 4-methyl-2-pentanol | 37.13 |
| propionitrile | 197.33 |
| vinylene carbonate | 179.75 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 314.69 |
| DMS | 134.68 |
| cumene | 41.88 |
| 2-octanol | 15.42 |
| 2-hexanone | 128.2 |
| octyl acetate | 38.95 |
| limonene | 40.26 |
| 1,2-dimethoxyethane | 338.92 |
| ethyl orthosilicate | 56.78 |
| tributyl phosphate | 33.85 |
| diacetone alcohol | 168.19 |
| N,N-dimethylaniline | 120.63 |
| acrylonitrile | 291.71 |
| aniline | 190.0 |
| 1,3-propanediol | 118.81 |
| bromobenzene | 194.13 |
| dibromomethane | 402.78 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 690.12 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 83.53 |
| tetrabutyl urea | 46.05 |
| diisobutyl methanol | 29.0 |
| 2-phenylethanol | 102.26 |
| styrene | 124.0 |
| dioctyl adipate | 64.73 |
| dimethyl sulfate | 198.06 |
| ethyl butyrate | 121.68 |
| methyl lactate | 95.51 |
| butyl lactate | 47.89 |
| diethyl carbonate | 99.92 |
| propanediol butyl ether | 77.59 |
| triethyl orthoformate | 80.78 |
| p-tert-butyltoluene | 29.83 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 98.48 |
| morpholine | 518.86 |
| tert-butylamine | 65.7 |
| n-dodecanol | 13.58 |
| dimethoxymethane | 304.86 |
| ethylene carbonate | 126.94 |
| cyrene | 111.31 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 135.82 |
| 2-ethylhexyl acetate | 103.12 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 204.0 |
| 4-methylpyridine | 367.38 |
| dibutyl ether | 52.65 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 29.0 |
| DEF | 269.21 |
| dimethyl isosorbide | 216.82 |
| tetrachloroethylene | 370.97 |
| eugenol | 103.46 |
| triacetin | 119.19 |
| span 80 | 78.47 |
| 1,4-butanediol | 41.14 |
| 1,1-dichloroethane | 334.76 |
| 2-methyl-1-pentanol | 79.32 |
| methyl formate | 147.62 |
| 2-methyl-1-butanol | 78.42 |
| n-decane | 2.34 |
| butyronitrile | 131.63 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 34.75 |
| 1-chlorooctane | 19.36 |
| 1-chlorotetradecane | 7.97 |
| n-nonane | 1.98 |
| undecane | 1.86 |
| tert-butylcyclohexane | 8.38 |
| cyclooctane | 2.27 |
| cyclopentanol | 57.89 |
| tetrahydropyran | 260.16 |
| tert-amyl methyl ether | 117.88 |
| 2,5,8-trioxanonane | 265.35 |
| 1-hexene | 32.41 |
| 2-isopropoxyethanol | 134.36 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 64.48 |
| methyl butyrate | 186.7 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
103-26-4
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
114.72 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Trái cây (Fruity) |
| Nhựa thơm (Balsamic) |
| Cay (Spicy) |
| Quế (Cinnamon) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống