1 trong số 1

Chất thơm Methyl Cinnamate
CAS# 103-26-4

Ngọt, Trái cây, Nhựa thơm, Cay, Quế

Giá thông thường 131.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 131.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Methyl Cinnamate (CAS# 103-26-4) là một ester thơm mang hương quế ngọt thanh, hơi cay ấm, kèm sắc thái trái cây nhẹ và phảng phất hoa. Mùi hương đặc trưng của Methyl Cinnamate vừa gợi cảm giác ấm áp, dễ chịu của gia vị quế, vừa có chiều hướng balsamic, mịn màng, giúp làm tròn và làm sâu chiều hương trong nhiều nhóm công thức khác nhau. Ở nồng độ thấp, chất này tạo hiệu ứng “glow” ấm dịu, nâng đỡ các nốt hoa trắng, hoa hồng và các tông trái cây đỏ như dâu, mâm xôi.

Trong chế tác nước hoa, Methyl Cinnamate được sử dụng hiệu quả trong các cấu trúc hương phương Đông, hương spicy, balsamic, gourmand, cũng như trong các concept fruity-floral cần điểm nhấn ấm và ngọt. Chất này hòa hợp tốt với vanillin, ethyl maltol, cinnamaldehyde, coumarin, các dẫn xuất ionone, ylang, jasmine và nhiều tông gỗ ấm, giúp bản công thức thêm chiều sâu và cảm giác lưu luyến trên da. Nhờ độ bền mùi tốt, Methyl Cinnamate thường được đặt ở lớp giữa–cuối để kéo dài đường hương.

Ngoài nước hoa fine fragrance, Methyl Cinnamate còn có thể ứng dụng trong hương liệu chăm sóc cá nhân, sản phẩm gia dụng thơm và một số ứng dụng hương liệu kỹ thuật khác, khi cần một nốt quế ngọt, ấm, tròn vị mà vẫn tinh tế. Đây là nguyên liệu phù hợp cho các nhà sáng tạo mùi hương muốn bổ sung một điểm nhấn gia vị ấm áp nhưng không quá gắt, giúp bản hương trở nên sang trọng và hài hòa hơn.

9 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Tinh thể hoặc bột tinh thể Phù hợp
Màu sắc White to pale yellow Phù hợp
Độ tinh sạch ≥ 99.0% 99.9%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 186.29
methanol 206.53
isopropanol 81.96
water 0.17
ethyl acetate 440.99
n-propanol 115.19
acetone 181.64
n-butanol 87.79
acetonitrile 290.18
DMF 413.41
toluene 191.2
isobutanol 62.12
1,4-dioxane 511.62
methyl acetate 348.46
THF 319.77
2-butanone 273.3
n-pentanol 73.3
sec-butanol 87.47
n-hexane 3.09
ethylene glycol 45.86
NMP 247.98
cyclohexane 5.82
DMSO 392.73
n-butyl acetate 146.01
n-octanol 23.38
chloroform 649.22
n-propyl acetate 159.69
acetic acid 169.8
dichloromethane 782.48
cyclohexanone 223.89
propylene glycol 57.03
isopropyl acetate 153.91
DMAc 435.43
2-ethoxyethanol 209.45
isopentanol 83.26
n-heptane 3.17
ethyl formate 129.55
1,2-dichloroethane 548.23
n-hexanol 65.62
2-methoxyethanol 337.7
isobutyl acetate 82.01
tetrachloromethane 34.38
n-pentyl acetate 53.76
transcutol 1052.15
n-heptanol 25.88
ethylbenzene 77.33
MIBK 106.7
2-propoxyethanol 162.94
tert-butanol 126.66
MTBE 145.56
2-butoxyethanol 81.61
propionic acid 142.39
o-xylene 84.85
formic acid 89.25
diethyl ether 248.2
m-xylene 74.1
p-xylene 75.05
chlorobenzene 171.84
dimethyl carbonate 137.59
n-octane 1.38
formamide 266.04
cyclopentanone 270.1
2-pentanone 180.63
anisole 229.35
cyclopentyl methyl ether 147.01
gamma-butyrolactone 365.78
1-methoxy-2-propanol 201.81
pyridine 523.32
3-pentanone 173.55
furfural 370.66
n-dodecane 1.54
diethylene glycol 138.21
diisopropyl ether 39.99
tert-amyl alcohol 121.26
acetylacetone 250.27
n-hexadecane 1.82
acetophenone 178.03
methyl propionate 292.98
isopentyl acetate 124.97
trichloroethylene 1074.63
n-nonanol 23.15
cyclohexanol 62.5
benzyl alcohol 139.35
2-ethylhexanol 46.12
isooctanol 23.61
dipropyl ether 63.84
1,2-dichlorobenzene 154.77
ethyl lactate 64.46
propylene carbonate 170.68
n-methylformamide 226.34
2-pentanol 58.65
n-pentane 2.65
1-propoxy-2-propanol 98.91
1-methoxy-2-propyl acetate 170.25
2-(2-methoxypropoxy) propanol 132.52
mesitylene 36.65
ε-caprolactone 199.78
p-cymene 31.06
epichlorohydrin 655.35
1,1,1-trichloroethane 262.54
2-aminoethanol 90.76
morpholine-4-carbaldehyde 355.68
sulfolane 373.58
2,2,4-trimethylpentane 4.55
2-methyltetrahydrofuran 248.82
n-hexyl acetate 80.84
isooctane 2.96
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 178.55
sec-butyl acetate 111.21
tert-butyl acetate 157.27
decalin 8.93
glycerin 99.6
diglyme 412.51
acrylic acid 136.07
isopropyl myristate 33.96
n-butyric acid 150.64
acetyl acetate 192.68
di(2-ethylhexyl) phthalate 38.35
ethyl propionate 171.53
nitromethane 460.82
1,2-diethoxyethane 226.75
benzonitrile 154.38
trioctyl phosphate 21.54
1-bromopropane 185.98
gamma-valerolactone 370.04
n-decanol 17.39
triethyl phosphate 59.27
4-methyl-2-pentanol 37.13
propionitrile 197.33
vinylene carbonate 179.75
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 314.69
DMS 134.68
cumene 41.88
2-octanol 15.42
2-hexanone 128.2
octyl acetate 38.95
limonene 40.26
1,2-dimethoxyethane 338.92
ethyl orthosilicate 56.78
tributyl phosphate 33.85
diacetone alcohol 168.19
N,N-dimethylaniline 120.63
acrylonitrile 291.71
aniline 190.0
1,3-propanediol 118.81
bromobenzene 194.13
dibromomethane 402.78
1,1,2,2-tetrachloroethane 690.12
2-methyl-cyclohexyl acetate 83.53
tetrabutyl urea 46.05
diisobutyl methanol 29.0
2-phenylethanol 102.26
styrene 124.0
dioctyl adipate 64.73
dimethyl sulfate 198.06
ethyl butyrate 121.68
methyl lactate 95.51
butyl lactate 47.89
diethyl carbonate 99.92
propanediol butyl ether 77.59
triethyl orthoformate 80.78
p-tert-butyltoluene 29.83
methyl 4-tert-butylbenzoate 98.48
morpholine 518.86
tert-butylamine 65.7
n-dodecanol 13.58
dimethoxymethane 304.86
ethylene carbonate 126.94
cyrene 111.31
2-ethoxyethyl acetate 135.82
2-ethylhexyl acetate 103.12
1,2,4-trichlorobenzene 204.0
4-methylpyridine 367.38
dibutyl ether 52.65
2,6-dimethyl-4-heptanol 29.0
DEF 269.21
dimethyl isosorbide 216.82
tetrachloroethylene 370.97
eugenol 103.46
triacetin 119.19
span 80 78.47
1,4-butanediol 41.14
1,1-dichloroethane 334.76
2-methyl-1-pentanol 79.32
methyl formate 147.62
2-methyl-1-butanol 78.42
n-decane 2.34
butyronitrile 131.63
3,7-dimethyl-1-octanol 34.75
1-chlorooctane 19.36
1-chlorotetradecane 7.97
n-nonane 1.98
undecane 1.86
tert-butylcyclohexane 8.38
cyclooctane 2.27
cyclopentanol 57.89
tetrahydropyran 260.16
tert-amyl methyl ether 117.88
2,5,8-trioxanonane 265.35
1-hexene 32.41
2-isopropoxyethanol 134.36
2,2,2-trifluoroethanol 64.48
methyl butyrate 186.7

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    103-26-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Gia vị (Spicy)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

heart base
Ngọt (Sweet)
Trái cây (Fruity)
Nhựa thơm (Balsamic)
Cay (Spicy)
Quế (Cinnamon)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3