Chất thơm Melonal
CAS# 106-72-9
Xanh, Hoa, Tươi mát, Cam chanh, Aldehyde
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Melonal, tên thương mại nổi tiếng nhất thuộc sở hữu của Givaudan hay còn được biết đến là Melon Aldehyde với danh pháp hóa học 2,6-Dimethyl-5-heptenal, là một hương liệu tổng hợp hoàn toàn không tồn tại trong tự nhiên. Dưới dạng chất lỏng linh động có màu từ vàng nhạt đến vàng, nguyên liệu này lan tỏa mùi hương rất xanh và tươi mát đặc trưng của vỏ dưa lưới cùng dưa leo.
Mặc dù được các nhà hóa học phát hiện từ giữa thế kỷ 20, nhưng phải đến thập niên 1990 thì Melonal mới thực sự trở thành ngôi sao sáng khi cùng với Calone 1951 định hình nên kỷ nguyên New Freshness, đánh dấu bước chuyển mình ngoạn mục của thế giới nước hoa từ phong cách nồng gắt của những năm 80 sang xu hướng thanh khiết,trong trẻo và mang hơi hướng đại dương.
Melonal mô phỏng lại nốt hương tự nhiên của các loại dưa mà phương pháp chiết xuất truyền thống không thể thực hiện được, từ đó trở thành thành phần cốt lõi để tạo ra các nốt hương trái cây mọng nước hay hương biển trong nước hoa hiện đại. Bên cạnh đó, nhờ tính ổn định cao, hoạt chất này còn được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm hóa mỹ phẩm chăm sóc gia đình.
Mô tả
Thuộc nhóm hương Xanh, Trái cây và Aldehydic, Melonal mang đến một trải nghiệm khứu giác đầy ấn tượng với nốt hương chủ đạo là vỏ dưa lưới và dưa leo cực kỳ mạnh mẽ. Khác biệt hoàn toàn với những mùi trái cây ngọt lịm thường thấy, nguyên liệu này thiên về cảm giác tươi mới, giòn tan và hơi xanh của quả chưa chín tới, tạo nên hiệu ứng ướt át, ngái và sắc lạnh đặc trưng.
Đóng vai trò là nốt hương đầu hoặc chất điều chỉnh, Melonal sở hữu cường độ cực mạnh nên chỉ cần một lượng nhỏ cũng đủ tạo ra tác động lớn, tuy nhiên độ lưu hương chỉ ở mức trung bình kém do bản chất là aldehyde mạch ngắn dễ bay hơi trong vài giờ đầu. Các nhà điều hương thường tận dụng đặc tính này để kiến tạo hiệu ứng dưa trong các hợp hương trái cây, mang lại luồng gió ozonic phóng khoáng cho nước hoa thể thao mùa hè hoặc làm nhẹ bớt sự nồng nàn của các loài hoa như Muguet và Violet.
Trong phối hương, sự kết hợp giữa Melonal và Calone được xem là bộ đôi kinh điển để tạo nên hương biển hoàn chỉnh, nơi Calone gợi nhớ gió biển mặn mòi còn Melonal đóng góp sự tươi mát của nước và trái cây. Ngoài ra, khi đi cùng lá Violet sẽ làm tăng tính tự nhiên cho hương dưa leo, hay kết hợp với Helional để mô phỏng hương dưa hấu và không khí ẩm sau mưa. Do mùi nguyên bản rất hắc và mạnh, trong thực tế sử dụng người ta thường pha loãng Melonal xuống nồng độ 10% hoặc 1% trong dung môi DPG hay Ethanol để dễ dàng kiểm soát liều lượng chính xác.
Ứng dụng
Melonal chứng tỏ sự đa dụng vượt trội khi không chỉ là linh hồn của các dòng nước hoa mang phong cách Aquatic, Citrus Aromatic hay Floral Fruity mà còn mang lại cảm giác sảng khoái cho các sản phẩm tắm gội và không gian sống qua nến thơm hay tinh dầu khuếch tán. Đặc biệt, nhờ đặc tính ổn định tốt trong môi trường kiềm, nguyên liệu này trở thành lựa chọn lý tưởng cho xà phòng bánh và nước giặt xả nhằm tạo nên hương thơm quần áo sạch sẽ tinh tươm. Tuy nhiên, việc sử dụng Melonal đòi hỏi sự tinh tế cao độ về liều lượng tuân thủ theo chuẩn IFRA, cụ thể trong nước hoa chỉ nên dao động từ 0,1% đến tối đa 1% để tránh biến mùi thành hương rau củ úng khó chịu, nhưng với các sản phẩm tẩy rửa có thể dùng tỷ lệ cao hơn để át mùi hóa chất nền.
Do bản chất là một aldehyde, Melonal tiềm ẩn nguy cơ gây kích ứng da và rất dễ bị oxy hóa thành axit làm mất đi sự tươi mát ban đầu, vì vậy việc bảo quản trong chai kín ở nhiệt độ thấp và bổ sung chất chống oxy hóa là điều bắt buộc. Dấu ấn của Melonal được khắc họa rõ nét qua các kiệt tác thập niên 90 như L'Eau d'Issey với nốt hương hoa sen và dưa lưới mở ra trào lưu thủy sinh, Escape for Women của Calvin Klein với hương táo xanh nổi bật hay đóng vai trò hỗ trợ đắc lực trong Acqua di Gio. Trong cuốn sách chuyên khảo kinh điển, Steffen Arctander đã mô tả Melonal là chất có mùi hương mạnh mẽ tựa dưa leo và dưa lưới, chuyên dùng cho các nốt hương đầu mang phong cách không khí trong lành hay cam chanh, có khả năng hòa quyện tuyệt vời với rêu sồi, phong lữ, oải hương và đặc biệt bền màu trong xà phòng, còn trong trong thực phẩm chỉ được dùng ở dạng vết.
4.9 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng | Phù hợp |
| Màu sắc | Vàng nhạt đến vàng | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.849 → 0.856 | 0.8513 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.442 → 1.447 | 1.4446 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.5474 |
| Độ tinh sạch | ≥ 85.0% | 92.72% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1262.47 |
| methanol | 1201.53 |
| isopropanol | 950.92 |
| water | 0.89 |
| ethyl acetate | 798.69 |
| n-propanol | 978.06 |
| acetone | 867.18 |
| n-butanol | 1102.45 |
| acetonitrile | 833.95 |
| DMF | 595.55 |
| toluene | 448.88 |
| isobutanol | 699.74 |
| 1,4-dioxane | 1102.04 |
| methyl acetate | 643.53 |
| THF | 1382.9 |
| 2-butanone | 864.97 |
| n-pentanol | 743.12 |
| sec-butanol | 905.34 |
| n-hexane | 361.48 |
| ethylene glycol | 123.12 |
| NMP | 636.23 |
| cyclohexane | 305.01 |
| DMSO | 607.74 |
| n-butyl acetate | 1002.13 |
| n-octanol | 323.49 |
| chloroform | 2245.06 |
| n-propyl acetate | 610.92 |
| acetic acid | 743.43 |
| dichloromethane | 1636.52 |
| cyclohexanone | 1065.39 |
| propylene glycol | 248.44 |
| isopropyl acetate | 457.37 |
| DMAc | 486.14 |
| 2-ethoxyethanol | 615.49 |
| isopentanol | 931.64 |
| n-heptane | 176.36 |
| ethyl formate | 514.58 |
| 1,2-dichloroethane | 827.92 |
| n-hexanol | 990.11 |
| 2-methoxyethanol | 895.44 |
| isobutyl acetate | 364.52 |
| tetrachloromethane | 510.46 |
| n-pentyl acetate | 433.63 |
| transcutol | 2216.42 |
| n-heptanol | 348.67 |
| ethylbenzene | 290.95 |
| MIBK | 415.73 |
| 2-propoxyethanol | 903.91 |
| tert-butanol | 1105.98 |
| MTBE | 881.93 |
| 2-butoxyethanol | 515.83 |
| propionic acid | 593.26 |
| o-xylene | 272.41 |
| formic acid | 223.96 |
| diethyl ether | 876.87 |
| m-xylene | 304.72 |
| p-xylene | 370.85 |
| chlorobenzene | 575.41 |
| dimethyl carbonate | 120.61 |
| n-octane | 48.97 |
| formamide | 274.61 |
| cyclopentanone | 915.34 |
| 2-pentanone | 745.66 |
| anisole | 465.65 |
| cyclopentyl methyl ether | 740.34 |
| gamma-butyrolactone | 857.86 |
| 1-methoxy-2-propanol | 675.66 |
| pyridine | 1042.33 |
| 3-pentanone | 455.45 |
| furfural | 961.59 |
| n-dodecane | 24.21 |
| diethylene glycol | 433.0 |
| diisopropyl ether | 255.27 |
| tert-amyl alcohol | 983.03 |
| acetylacetone | 485.76 |
| n-hexadecane | 28.35 |
| acetophenone | 403.7 |
| methyl propionate | 420.39 |
| isopentyl acetate | 814.9 |
| trichloroethylene | 1763.06 |
| n-nonanol | 267.54 |
| cyclohexanol | 807.88 |
| benzyl alcohol | 413.94 |
| 2-ethylhexanol | 645.5 |
| isooctanol | 295.21 |
| dipropyl ether | 638.03 |
| 1,2-dichlorobenzene | 488.35 |
| ethyl lactate | 221.57 |
| propylene carbonate | 603.55 |
| n-methylformamide | 430.47 |
| 2-pentanol | 745.58 |
| n-pentane | 246.07 |
| 1-propoxy-2-propanol | 824.53 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 568.82 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 465.4 |
| mesitylene | 197.37 |
| ε-caprolactone | 907.42 |
| p-cymene | 226.44 |
| epichlorohydrin | 1065.71 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1105.79 |
| 2-aminoethanol | 352.92 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 738.37 |
| sulfolane | 806.83 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 101.38 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1363.01 |
| n-hexyl acetate | 594.0 |
| isooctane | 79.75 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 653.16 |
| sec-butyl acetate | 418.39 |
| tert-butyl acetate | 488.49 |
| decalin | 126.72 |
| glycerin | 260.95 |
| diglyme | 1058.34 |
| acrylic acid | 431.04 |
| isopropyl myristate | 193.2 |
| n-butyric acid | 1007.42 |
| acetyl acetate | 364.41 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 204.89 |
| ethyl propionate | 430.74 |
| nitromethane | 806.45 |
| 1,2-diethoxyethane | 788.41 |
| benzonitrile | 619.97 |
| trioctyl phosphate | 136.14 |
| 1-bromopropane | 777.3 |
| gamma-valerolactone | 1098.46 |
| n-decanol | 187.34 |
| triethyl phosphate | 202.06 |
| 4-methyl-2-pentanol | 407.75 |
| propionitrile | 739.04 |
| vinylene carbonate | 522.18 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 807.58 |
| DMS | 293.85 |
| cumene | 206.3 |
| 2-octanol | 250.29 |
| 2-hexanone | 704.89 |
| octyl acetate | 243.07 |
| limonene | 368.21 |
| 1,2-dimethoxyethane | 923.98 |
| ethyl orthosilicate | 227.83 |
| tributyl phosphate | 191.7 |
| diacetone alcohol | 538.0 |
| N,N-dimethylaniline | 300.13 |
| acrylonitrile | 693.08 |
| aniline | 601.73 |
| 1,3-propanediol | 538.26 |
| bromobenzene | 568.29 |
| dibromomethane | 1254.67 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1371.14 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 428.18 |
| tetrabutyl urea | 215.4 |
| diisobutyl methanol | 342.24 |
| 2-phenylethanol | 456.32 |
| styrene | 373.5 |
| dioctyl adipate | 284.13 |
| dimethyl sulfate | 169.43 |
| ethyl butyrate | 617.66 |
| methyl lactate | 193.63 |
| butyl lactate | 335.25 |
| diethyl carbonate | 343.59 |
| propanediol butyl ether | 477.79 |
| triethyl orthoformate | 394.39 |
| p-tert-butyltoluene | 212.37 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 328.7 |
| morpholine | 1472.14 |
| tert-butylamine | 844.26 |
| n-dodecanol | 137.45 |
| dimethoxymethane | 367.66 |
| ethylene carbonate | 438.42 |
| cyrene | 333.08 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 480.09 |
| 2-ethylhexyl acetate | 635.06 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 568.4 |
| 4-methylpyridine | 1033.71 |
| dibutyl ether | 486.49 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 342.24 |
| DEF | 620.59 |
| dimethyl isosorbide | 634.31 |
| tetrachloroethylene | 964.82 |
| eugenol | 344.48 |
| triacetin | 435.0 |
| span 80 | 458.24 |
| 1,4-butanediol | 223.05 |
| 1,1-dichloroethane | 1120.84 |
| 2-methyl-1-pentanol | 678.97 |
| methyl formate | 274.94 |
| 2-methyl-1-butanol | 839.3 |
| n-decane | 53.08 |
| butyronitrile | 1053.87 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 397.02 |
| 1-chlorooctane | 224.83 |
| 1-chlorotetradecane | 70.47 |
| n-nonane | 59.98 |
| undecane | 33.46 |
| tert-butylcyclohexane | 134.1 |
| cyclooctane | 98.86 |
| cyclopentanol | 670.79 |
| tetrahydropyran | 1464.88 |
| tert-amyl methyl ether | 611.24 |
| 2,5,8-trioxanonane | 655.41 |
| 1-hexene | 902.23 |
| 2-isopropoxyethanol | 462.03 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 174.13 |
| methyl butyrate | 654.92 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
106-72-9
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
342.4 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Hoa (Floral) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Aldehyde (Aldehydic) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống