1 trong số 1

Chất thơm Isoeugenyl Acetate
CAS# 93-29-8

Ngọt, Hoa, Cay, Trái cây, Gỗ

Giá thông thường 246.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 246.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Isoeugenyl acetate (số CAS 93-29-8 cho hỗn hợp đồng phân, hoặc 5912-87-8 cho dạng trans-isomer tinh khiết) là một hợp chất este phenylpropanoid có giá trị cao, thường tồn tại dưới dạng tinh thể bột màu trắng ở nhiệt độ phòng. Trong công nghiệp, nó được sản xuất bán tổng hợp bắt đầu từ eugenol tự nhiên (chiết xuất từ tinh dầu nụ đinh hương). Quá trình này bao gồm việc đồng phân hóa eugenol thành isoeugenol dưới tác tác dụng của bazơ, sau đó acetyl hóa bằng acetic anhydride và cuối cùng là kết tinh phân đoạn để đạt được độ tinh khiết cao. Nhờ dạng tinh thể và tính ổn định cao, nó hòa tan tốt trong cồn (alcohol) và các loại dầu nhưng không tan trong nước.

Trong ngành điều chế nước hoa, isoeugenyl acetate được đánh giá cao nhờ hồ sơ mùi hương phức hợp và vô cùng tinh tế. Nó mang mùi thơm ngọt ngào, cay nhẹ, hòa quyện với hương phấn của hoa cẩm chướng (carnation/dianthus) cùng lớp hương nền ấm áp của gỗ và nhựa thơm balsamic. Việc thay thế nhóm hydroxyl bằng gốc acetate giúp hợp chất này trở nên mềm mại, ngọt và ít khuếch tán hơn so với isoeugenol hay eugenol gốc, đồng thời loại bỏ hoàn toàn mùi gắt của thuốc nha khoa. Đặc biệt, đây là một chất lưu hương (fixative) cực kỳ xuất sắc với độ bám mùi vượt quá 400 giờ trên giấy thử mùi, khiến nó trở thành một mảnh ghép hoàn hảo để tạo chiều sâu và làm ấm phần hương giữa (heart note) và hương cuối trong các dòng nước hoa phương Đông (Oriental), nước hoa nam hoặc các nốt hương hoa cỏ cay nồng.

Bên cạnh nước hoa, isoeugenyl acetate còn là một chất tạo hương vị quen thuộc trong ngành công nghiệp thực phẩm. Nó mang lại vị cay ngọt, vị gỗ và thoang thoảng hương đinh hương rất mượt mà. Hợp chất này đặc biệt hiệu quả trong việc tái tạo hương vị của các loại quả mọng (như mâm xôi, dâu tây), chiết xuất vanilla, và các loại bánh nướng gia vị truyền thống như bánh quy speculaas. Được sử dụng với liều lượng rất nhỏ (từ 0.44 ppm trong đồ uống đến khoảng 100 ppm trong kẹo cao su), nó mang lại một nền hương gia vị êm dịu, không bị áp đảo như tinh dầu đinh hương thô.

Mặc dù là một nguyên liệu tuyệt vời, việc sử dụng isoeugenyl acetate đòi hỏi tuân thủ các quy định an toàn và da liễu. Hợp chất này được xác định là một "pro-hapten", nghĩa là khi tiếp xúc với da, nó có thể bị phân giải bởi enzyme thành isoeugenol tự do và có khả năng gây mẫn cảm (dị ứng) da ở một số người. Do đó, Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA - Tu chính án 51) đã thiết lập các giới hạn sử dụng nghiêm ngặt; ví dụ, nồng độ tối đa cho phép trong các sản phẩm nước hoa cao cấp (Category 4) là 0.99%, và trong các sản phẩm dưỡng da dùng tay thoa (Category 5A) là 0.25%. Để duy trì chất lượng tốt nhất, nguyên liệu này cần được bảo quản trong các thùng chứa đóng kín, đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng cũng như nguồn nhiệt.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 183.28
methanol 249.54
isopropanol 129.38
water 0.35
ethyl acetate 264.76
n-propanol 133.79
acetone 459.49
n-butanol 134.32
acetonitrile 266.9
DMF 725.31
toluene 129.95
isobutanol 104.66
1,4-dioxane 429.98
methyl acetate 291.57
THF 601.18
2-butanone 283.79
n-pentanol 101.36
sec-butanol 118.03
n-hexane 19.44
ethylene glycol 96.77
NMP 552.6
cyclohexane 32.33
DMSO 795.11
n-butyl acetate 183.09
n-octanol 60.33
chloroform 779.89
n-propyl acetate 156.38
acetic acid 264.58
dichloromethane 878.29
cyclohexanone 363.12
propylene glycol 90.46
isopropyl acetate 135.98
DMAc 627.93
2-ethoxyethanol 224.49
isopentanol 126.36
n-heptane 11.28
ethyl formate 170.15
1,2-dichloroethane 580.8
n-hexanol 116.62
2-methoxyethanol 383.04
isobutyl acetate 105.51
tetrachloromethane 81.83
n-pentyl acetate 97.79
transcutol 483.76
n-heptanol 53.12
ethylbenzene 86.81
MIBK 129.89
2-propoxyethanol 222.96
tert-butanol 243.04
MTBE 216.17
2-butoxyethanol 109.32
propionic acid 161.24
o-xylene 96.64
formic acid 93.16
diethyl ether 209.5
m-xylene 101.68
p-xylene 104.87
chlorobenzene 206.06
dimethyl carbonate 163.92
n-octane 6.91
formamide 176.37
cyclopentanone 492.5
2-pentanone 217.23
anisole 199.65
cyclopentyl methyl ether 248.63
gamma-butyrolactone 536.01
1-methoxy-2-propanol 235.79
pyridine 307.43
3-pentanone 195.8
furfural 428.03
n-dodecane 8.18
diethylene glycol 226.9
diisopropyl ether 58.17
tert-amyl alcohol 177.31
acetylacetone 290.73
n-hexadecane 9.5
acetophenone 182.11
methyl propionate 246.56
isopentyl acetate 157.46
trichloroethylene 925.72
n-nonanol 54.37
cyclohexanol 154.79
benzyl alcohol 154.62
2-ethylhexanol 78.83
isooctanol 46.1
dipropyl ether 88.54
1,2-dichlorobenzene 197.52
ethyl lactate 98.11
propylene carbonate 281.97
n-methylformamide 249.87
2-pentanol 89.13
n-pentane 13.74
1-propoxy-2-propanol 141.28
1-methoxy-2-propyl acetate 172.49
2-(2-methoxypropoxy) propanol 149.5
mesitylene 62.76
ε-caprolactone 284.05
p-cymene 54.58
epichlorohydrin 614.64
1,1,1-trichloroethane 409.41
2-aminoethanol 117.59
morpholine-4-carbaldehyde 449.47
sulfolane 652.79
2,2,4-trimethylpentane 14.49
2-methyltetrahydrofuran 369.03
n-hexyl acetate 148.24
isooctane 9.83
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 169.09
sec-butyl acetate 109.88
tert-butyl acetate 167.12
decalin 26.96
glycerin 153.97
diglyme 336.88
acrylic acid 168.27
isopropyl myristate 65.76
n-butyric acid 191.2
acetyl acetate 192.16
di(2-ethylhexyl) phthalate 71.51
ethyl propionate 150.15
nitromethane 485.02
1,2-diethoxyethane 177.02
benzonitrile 175.29
trioctyl phosphate 50.64
1-bromopropane 249.96
gamma-valerolactone 454.43
n-decanol 44.26
triethyl phosphate 87.66
4-methyl-2-pentanol 58.19
propionitrile 171.55
vinylene carbonate 260.63
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 363.75
DMS 182.29
cumene 62.15
2-octanol 40.0
2-hexanone 150.35
octyl acetate 83.47
limonene 77.66
1,2-dimethoxyethane 383.88
ethyl orthosilicate 81.05
tributyl phosphate 66.84
diacetone alcohol 182.77
N,N-dimethylaniline 136.29
acrylonitrile 228.41
aniline 169.49
1,3-propanediol 158.02
bromobenzene 238.29
dibromomethane 540.85
1,1,2,2-tetrachloroethane 704.29
2-methyl-cyclohexyl acetate 122.84
tetrabutyl urea 88.14
diisobutyl methanol 49.36
2-phenylethanol 141.9
styrene 112.52
dioctyl adipate 102.18
dimethyl sulfate 289.63
ethyl butyrate 133.73
methyl lactate 130.96
butyl lactate 83.45
diethyl carbonate 115.11
propanediol butyl ether 107.68
triethyl orthoformate 95.52
p-tert-butyltoluene 54.95
methyl 4-tert-butylbenzoate 137.1
morpholine 452.04
tert-butylamine 128.05
n-dodecanol 37.4
dimethoxymethane 399.97
ethylene carbonate 212.75
cyrene 170.46
2-ethoxyethyl acetate 148.52
2-ethylhexyl acetate 130.0
1,2,4-trichlorobenzene 233.44
4-methylpyridine 311.13
dibutyl ether 87.59
2,6-dimethyl-4-heptanol 49.36
DEF 272.68
dimethyl isosorbide 241.91
tetrachloroethylene 391.68
eugenol 139.7
triacetin 158.21
span 80 105.99
1,4-butanediol 75.52
1,1-dichloroethane 445.88
2-methyl-1-pentanol 110.92
methyl formate 246.87
2-methyl-1-butanol 121.4
n-decane 11.55
butyronitrile 173.9
3,7-dimethyl-1-octanol 64.03
1-chlorooctane 55.3
1-chlorotetradecane 26.82
n-nonane 11.03
undecane 9.55
tert-butylcyclohexane 24.16
cyclooctane 10.18
cyclopentanol 160.69
tetrahydropyran 339.02
tert-amyl methyl ether 159.46
2,5,8-trioxanonane 246.02
1-hexene 68.04
2-isopropoxyethanol 155.5
2,2,2-trifluoroethanol 111.41
methyl butyrate 193.93

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    93-29-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Gia vị (Spicy)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    125.24 ˚C ước lượng

base
Ngọt (Sweet)
Hoa (Floral)
Cay (Spicy)
Trái cây (Fruity)
Gỗ (Woody)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.18 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.061 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.053 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.061 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.061 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.02 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.99 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
0.2 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.25 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.061 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.061 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
0.45 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.082 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.02 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.02 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.02 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.02 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
16 %
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3