1 trong số 1

Chất thơm Ethyl Phenyl Acetate
CAS# 101-97-3

Hoa, Ngọt, Mật ong, Hoa hồng, Nhựa thơm

Giá thông thường 139.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 139.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Ethyl Phenyl Acetate (CAS# 101-97-3) là một chất thơm nhóm ester với mùi hương ngọt dịu, floral và hơi mật ong rất dễ chịu. Hương của nó gợi liên tưởng tới hoa hồng, hoa nhài, chút trái cây chín mềm trên nền balsamic nhẹ và hơi phấn. Cảm giác hương tròn, mịn, êm mũi và có độ bền khá tốt, thích hợp để làm đầy, làm mềm và làm ngọt tổng thể công thức.

Trong nước hoa, Ethyl Phenyl Acetate thường được dùng để xây dựng các chủ đề hoa hồng, hoa trắng (đặc biệt là nhài, cam, ngọc lan tây), đồng thời bổ trợ cho các sắc thái trái cây như mơ, đào, trái cây nhiệt đới hay mật ong. Nó hoạt động tốt ở vùng hương giữa, giúp chuyển tiếp mượt mà giữa tầng hương đầu tươi sáng và tầng hương nền ấm áp, đồng thời tăng cảm giác sang trọng, nữ tính, lãng mạn cho mùi hương.

Ngoài mảng fine fragrance, Ethyl Phenyl Acetate cũng phù hợp cho các ứng dụng chăm sóc cá nhân và chăm sóc nhà cửa như sữa tắm, lotion, dầu gội, nước xả vải, nước giặt, xịt phòng, sáp thơm… nhờ mùi floral–fruity dễ dùng và khả năng giúp che giấu mùi nguyên liệu nền. Ở liều lượng hợp lý, chất này hỗ trợ làm tròn mùi, tăng độ “thơm như nước hoa” cho sản phẩm, đồng thời kết hợp hài hòa với các họ hương hoa, trái cây, oriental và gourmand.

48 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 628.59
methanol 859.87
isopropanol 378.46
water 1.69
ethyl acetate 253.72
n-propanol 411.85
acetone 446.24
n-butanol 343.35
acetonitrile 422.4
DMF 1136.35
toluene 119.08
isobutanol 265.5
1,4-dioxane 853.63
methyl acetate 263.57
THF 582.73
2-butanone 247.04
n-pentanol 231.15
sec-butanol 263.0
n-hexane 26.87
ethylene glycol 201.97
NMP 553.66
cyclohexane 55.1
DMSO 1012.48
n-butyl acetate 178.31
n-octanol 91.97
chloroform 1243.71
n-propyl acetate 140.21
acetic acid 611.09
dichloromethane 981.0
cyclohexanone 429.26
propylene glycol 222.1
isopropyl acetate 131.68
DMAc 700.27
2-ethoxyethanol 330.66
isopentanol 234.06
n-heptane 14.31
ethyl formate 189.56
1,2-dichloroethane 561.79
n-hexanol 210.02
2-methoxyethanol 658.77
isobutyl acetate 98.88
tetrachloromethane 67.91
n-pentyl acetate 87.74
transcutol 1112.47
n-heptanol 70.68
ethylbenzene 78.88
MIBK 122.28
2-propoxyethanol 338.5
tert-butanol 392.21
MTBE 203.54
2-butoxyethanol 158.02
propionic acid 335.49
o-xylene 80.12
formic acid 221.98
diethyl ether 271.99
m-xylene 79.17
p-xylene 100.36
chlorobenzene 237.87
dimethyl carbonate 124.3
n-octane 7.2
formamide 309.39
cyclopentanone 437.49
2-pentanone 192.26
anisole 221.0
cyclopentyl methyl ether 212.32
gamma-butyrolactone 513.96
1-methoxy-2-propanol 392.02
pyridine 570.23
3-pentanone 158.94
furfural 484.85
n-dodecane 8.98
diethylene glycol 331.15
diisopropyl ether 55.88
tert-amyl alcohol 247.27
acetylacetone 250.56
n-hexadecane 9.98
acetophenone 180.0
methyl propionate 214.37
isopentyl acetate 157.83
trichloroethylene 978.66
n-nonanol 81.16
cyclohexanol 260.98
benzyl alcohol 195.76
2-ethylhexanol 104.89
isooctanol 57.38
dipropyl ether 110.27
1,2-dichlorobenzene 223.22
ethyl lactate 102.31
propylene carbonate 277.67
n-methylformamide 403.4
2-pentanol 169.32
n-pentane 20.35
1-propoxy-2-propanol 204.29
1-methoxy-2-propyl acetate 188.67
2-(2-methoxypropoxy) propanol 209.7
mesitylene 51.82
ε-caprolactone 314.32
p-cymene 46.17
epichlorohydrin 589.34
1,1,1-trichloroethane 356.92
2-aminoethanol 346.96
morpholine-4-carbaldehyde 557.26
sulfolane 575.96
2,2,4-trimethylpentane 12.51
2-methyltetrahydrofuran 344.24
n-hexyl acetate 156.36
isooctane 9.43
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 284.73
sec-butyl acetate 94.75
tert-butyl acetate 150.31
decalin 25.53
glycerin 296.04
diglyme 503.71
acrylic acid 320.34
isopropyl myristate 68.64
n-butyric acid 375.3
acetyl acetate 193.93
di(2-ethylhexyl) phthalate 78.06
ethyl propionate 131.41
nitromethane 749.92
1,2-diethoxyethane 249.7
benzonitrile 220.69
trioctyl phosphate 51.03
1-bromopropane 266.52
gamma-valerolactone 564.21
n-decanol 61.85
triethyl phosphate 83.0
4-methyl-2-pentanol 87.43
propionitrile 295.3
vinylene carbonate 297.51
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 443.83
DMS 173.67
cumene 56.19
2-octanol 48.97
2-hexanone 152.98
octyl acetate 86.83
limonene 69.36
1,2-dimethoxyethane 516.96
ethyl orthosilicate 76.13
tributyl phosphate 71.19
diacetone alcohol 202.59
N,N-dimethylaniline 138.19
acrylonitrile 390.6
aniline 224.0
1,3-propanediol 374.74
bromobenzene 242.9
dibromomethane 607.43
1,1,2,2-tetrachloroethane 829.55
2-methyl-cyclohexyl acetate 117.38
tetrabutyl urea 95.37
diisobutyl methanol 60.49
2-phenylethanol 157.65
styrene 124.21
dioctyl adipate 113.9
dimethyl sulfate 208.06
ethyl butyrate 135.52
methyl lactate 150.37
butyl lactate 96.86
diethyl carbonate 116.29
propanediol butyl ether 174.7
triethyl orthoformate 102.55
p-tert-butyltoluene 45.18
methyl 4-tert-butylbenzoate 147.03
morpholine 831.47
tert-butylamine 217.29
n-dodecanol 48.58
dimethoxymethane 414.96
ethylene carbonate 238.18
cyrene 174.14
2-ethoxyethyl acetate 145.3
2-ethylhexyl acetate 119.64
1,2,4-trichlorobenzene 252.22
4-methylpyridine 404.24
dibutyl ether 115.03
2,6-dimethyl-4-heptanol 60.49
DEF 317.43
dimethyl isosorbide 272.11
tetrachloroethylene 475.2
eugenol 164.57
triacetin 171.87
span 80 162.86
1,4-butanediol 152.19
1,1-dichloroethane 473.51
2-methyl-1-pentanol 171.22
methyl formate 278.21
2-methyl-1-butanol 216.74
n-decane 13.22
butyronitrile 269.06
3,7-dimethyl-1-octanol 91.76
1-chlorooctane 61.66
1-chlorotetradecane 27.55
n-nonane 12.18
undecane 10.46
tert-butylcyclohexane 22.53
cyclooctane 12.2
cyclopentanol 251.09
tetrahydropyran 525.83
tert-amyl methyl ether 139.52
2,5,8-trioxanonane 383.9
1-hexene 119.62
2-isopropoxyethanol 194.88
2,2,2-trifluoroethanol 161.22
methyl butyrate 187.32

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    101-97-3

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    98.72 ˚C ước lượng

heart
Hoa (Floral)
Ngọt (Sweet)
Mật ong (Honey)
Hoa hồng (Rose)
Nhựa thơm (Balsamic)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3