Chất thơm Dihydro Beta Ionone
CAS# 17283-81-7
Hoa, Gỗ, Trái cây, Rễ diên vĩ, Hoa violet
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Dihydro Beta Ionone là một nguyên liệu mang đậm dấu ấn giao thoa giữa vẻ đẹp của thiên nhiên và kỹ thuật hóa học hiện đại. Dù tồn tại ở một lượng rất nhỏ trong hoa mộc tê hay lá thuốc lá, phiên bản được thương mại hóa hiện nay chủ yếu là sản phẩm tổng hợp thông qua quá trình hydro hóa Beta Ionone. Dưới góc nhìn vật lý, nó là một chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng nhạt, mang trong mình lịch sử phát triển từ giữa thế kỷ 20 với mục tiêu tìm kiếm những nốt hương gỗ bền vững. Khác với sự bay bổng của các loại ionone truyền thống, hợp chất này mang lại cảm giác mộc mạc, tĩnh lặng và có chiều sâu, mở ra một hướng đi mới cho việc kiến tạo các cấu trúc mùi hương vững chãi.
Mô tả
Xét về đặc tính khứu giác, nguyên liệu này thuộc họ hương hoa cỏ kết hợp với gỗ, tỏa sáng từ nốt giữa cho đến tận nốt cuối. Steffen Arctander từng nhận định đây là thành phần mang mùi hương đất pha gỗ, khá đầm, phảng phất chút sắc thái hoa cỏ gợi nhớ đến rễ hoa diên vĩ, gỗ tuyết tùng và violet. Trong công thức, nó chứng minh giá trị vô giá khi đóng vai trò là một chất điều chỉnh hương, giúp gắn kết các nốt hoa mỏng manh với nền gỗ ấm áp một cách mượt mà. Sự kết hợp giữa Dihydro Beta Ionone cùng Methyl Ionone, Iso E Super và cỏ hương bài luôn mang lại hiệu ứng phấn gỗ dày dặn và lôi cuốn. Với cường độ mùi ôn hòa, các nhà sáng chế có thể dùng trực tiếp hoặc pha loãng ở mức 10% trong dung môi DPG nhằm thao tác dễ dàng hơn mà vẫn đảm bảo độ an toàn.
Ứng dụng
Phạm vi hoạt động của Dihydro Beta Ionone cực kỳ rộng rãi, trải dài từ các dự án nước hoa cá nhân cho đến xà phòng, nến thơm và kem dưỡng da. Mức sử dụng linh hoạt từ 1% đến 10% cùng đặc tính không gây quang độc tính theo tiêu chuẩn IFRA giúp nó trở thành một lựa chọn an toàn và đáng tin cậy cho mọi nhà sản xuất. Nhờ sự bền bỉ đáng kinh ngạc, đặc biệt là khả năng chống chịu tốt trong môi trường xà phòng, nguyên liệu này không chỉ giúp tối ưu hóa giá trị sử dụng mà còn là điểm tựa vững chắc để tạo nên những sản phẩm mang đậm phong cách mộc mạc, gần gũi. Việc bảo quản đúng cách, tránh xa ánh sáng và nhiệt độ cao sẽ giúp Dihydro Beta Ionone luôn giữ được phong độ, sẵn sàng chinh phục người dùng qua những tầng hương chiều sâu đầy sức hút.
4.98 / 5
(62) 62 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.923 → 0.928 | 0.9266 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.479 → 1.483 | 1.4812 |
| Độ tinh sạch | ≥ 90.0% | 95.7% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1501.81 |
| methanol | 1966.06 |
| isopropanol | 973.12 |
| water | 1.66 |
| ethyl acetate | 1409.79 |
| n-propanol | 1112.59 |
| acetone | 1426.06 |
| n-butanol | 1008.52 |
| acetonitrile | 1464.44 |
| DMF | 1287.58 |
| toluene | 896.87 |
| isobutanol | 647.87 |
| 1,4-dioxane | 3054.84 |
| methyl acetate | 1085.71 |
| THF | 3270.07 |
| 2-butanone | 1075.74 |
| n-pentanol | 447.98 |
| sec-butanol | 646.75 |
| n-hexane | 121.34 |
| ethylene glycol | 126.4 |
| NMP | 1105.63 |
| cyclohexane | 320.86 |
| DMSO | 649.2 |
| n-butyl acetate | 1090.33 |
| n-octanol | 298.87 |
| chloroform | 2864.46 |
| n-propyl acetate | 588.37 |
| acetic acid | 701.56 |
| dichloromethane | 2532.89 |
| cyclohexanone | 1614.98 |
| propylene glycol | 212.55 |
| isopropyl acetate | 795.72 |
| DMAc | 811.83 |
| 2-ethoxyethanol | 526.79 |
| isopentanol | 706.18 |
| n-heptane | 121.5 |
| ethyl formate | 797.69 |
| 1,2-dichloroethane | 1274.17 |
| n-hexanol | 933.0 |
| 2-methoxyethanol | 1261.15 |
| isobutyl acetate | 395.35 |
| tetrachloromethane | 427.92 |
| n-pentyl acetate | 509.59 |
| transcutol | 3017.02 |
| n-heptanol | 318.53 |
| ethylbenzene | 341.78 |
| MIBK | 496.79 |
| 2-propoxyethanol | 1273.9 |
| tert-butanol | 934.69 |
| MTBE | 970.41 |
| 2-butoxyethanol | 543.22 |
| propionic acid | 615.58 |
| o-xylene | 397.75 |
| formic acid | 254.37 |
| diethyl ether | 1488.49 |
| m-xylene | 496.25 |
| p-xylene | 407.62 |
| chlorobenzene | 951.13 |
| dimethyl carbonate | 293.03 |
| n-octane | 35.94 |
| formamide | 428.95 |
| cyclopentanone | 1605.69 |
| 2-pentanone | 958.85 |
| anisole | 690.3 |
| cyclopentyl methyl ether | 1264.71 |
| gamma-butyrolactone | 1752.48 |
| 1-methoxy-2-propanol | 857.86 |
| pyridine | 1602.15 |
| 3-pentanone | 676.72 |
| furfural | 1302.48 |
| n-dodecane | 25.75 |
| diethylene glycol | 604.76 |
| diisopropyl ether | 347.11 |
| tert-amyl alcohol | 574.97 |
| acetylacetone | 917.13 |
| n-hexadecane | 30.17 |
| acetophenone | 483.11 |
| methyl propionate | 841.85 |
| isopentyl acetate | 882.77 |
| trichloroethylene | 2271.19 |
| n-nonanol | 262.92 |
| cyclohexanol | 839.88 |
| benzyl alcohol | 429.07 |
| 2-ethylhexanol | 466.14 |
| isooctanol | 233.19 |
| dipropyl ether | 736.92 |
| 1,2-dichlorobenzene | 721.89 |
| ethyl lactate | 193.22 |
| propylene carbonate | 940.8 |
| n-methylformamide | 798.25 |
| 2-pentanol | 501.74 |
| n-pentane | 137.88 |
| 1-propoxy-2-propanol | 847.91 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 984.66 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 511.43 |
| mesitylene | 284.91 |
| ε-caprolactone | 1384.51 |
| p-cymene | 240.22 |
| epichlorohydrin | 1877.9 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1266.09 |
| 2-aminoethanol | 377.65 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1513.9 |
| sulfolane | 1133.14 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 52.95 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2199.37 |
| n-hexyl acetate | 749.54 |
| isooctane | 48.32 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 779.73 |
| sec-butyl acetate | 415.06 |
| tert-butyl acetate | 730.44 |
| decalin | 101.77 |
| glycerin | 247.46 |
| diglyme | 1395.36 |
| acrylic acid | 423.62 |
| isopropyl myristate | 245.22 |
| n-butyric acid | 1027.41 |
| acetyl acetate | 761.03 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 239.98 |
| ethyl propionate | 515.24 |
| nitromethane | 1295.38 |
| 1,2-diethoxyethane | 1127.14 |
| benzonitrile | 793.59 |
| trioctyl phosphate | 163.89 |
| 1-bromopropane | 898.38 |
| gamma-valerolactone | 2092.59 |
| n-decanol | 182.26 |
| triethyl phosphate | 241.29 |
| 4-methyl-2-pentanol | 275.44 |
| propionitrile | 1189.76 |
| vinylene carbonate | 923.75 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 847.94 |
| DMS | 525.78 |
| cumene | 214.01 |
| 2-octanol | 203.22 |
| 2-hexanone | 531.78 |
| octyl acetate | 317.29 |
| limonene | 370.45 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1230.38 |
| ethyl orthosilicate | 248.87 |
| tributyl phosphate | 224.22 |
| diacetone alcohol | 571.76 |
| N,N-dimethylaniline | 377.0 |
| acrylonitrile | 1022.05 |
| aniline | 859.08 |
| 1,3-propanediol | 616.47 |
| bromobenzene | 1023.76 |
| dibromomethane | 1563.62 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1582.78 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 482.85 |
| tetrabutyl urea | 258.82 |
| diisobutyl methanol | 236.27 |
| 2-phenylethanol | 605.71 |
| styrene | 432.89 |
| dioctyl adipate | 348.95 |
| dimethyl sulfate | 316.2 |
| ethyl butyrate | 655.01 |
| methyl lactate | 264.8 |
| butyl lactate | 336.67 |
| diethyl carbonate | 417.11 |
| propanediol butyl ether | 420.77 |
| triethyl orthoformate | 440.46 |
| p-tert-butyltoluene | 242.33 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 432.07 |
| morpholine | 3151.69 |
| tert-butylamine | 689.53 |
| n-dodecanol | 128.33 |
| dimethoxymethane | 1117.98 |
| ethylene carbonate | 808.95 |
| cyrene | 369.81 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 711.57 |
| 2-ethylhexyl acetate | 721.31 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 838.93 |
| 4-methylpyridine | 1703.1 |
| dibutyl ether | 490.31 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 236.27 |
| DEF | 885.44 |
| dimethyl isosorbide | 972.52 |
| tetrachloroethylene | 1033.66 |
| eugenol | 390.57 |
| triacetin | 549.67 |
| span 80 | 451.86 |
| 1,4-butanediol | 145.34 |
| 1,1-dichloroethane | 1395.12 |
| 2-methyl-1-pentanol | 370.83 |
| methyl formate | 583.67 |
| 2-methyl-1-butanol | 605.58 |
| n-decane | 50.77 |
| butyronitrile | 1281.28 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 305.34 |
| 1-chlorooctane | 224.76 |
| 1-chlorotetradecane | 79.24 |
| n-nonane | 50.4 |
| undecane | 34.52 |
| tert-butylcyclohexane | 90.81 |
| cyclooctane | 92.19 |
| cyclopentanol | 730.35 |
| tetrahydropyran | 2745.61 |
| tert-amyl methyl ether | 560.33 |
| 2,5,8-trioxanonane | 877.03 |
| 1-hexene | 386.37 |
| 2-isopropoxyethanol | 371.6 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 200.95 |
| methyl butyrate | 644.83 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
17283-81-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
103.52 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Gỗ (Woody) |
| Trái cây (Fruity) |
| Rễ orris |
| Hoa violet |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống