1 trong số 1

Chất thơm cis-Jasmon
CAS# 488-10-8

Trái cây, Hoa, Thảo mộc, Hoa nhài, Cay

Giá thông thường 386.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 386.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Cis-Jasmone (CAS# 488-10-8) là một hợp chất hữu cơ tự nhiên thuộc nhóm cyclopentenone, đóng vai trò quan trọng và được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hương liệu, thực phẩm và nông nghiệp. Về đặc tính vật lý, sản phẩm này tồn tại dưới dạng chất lỏng dạng dầu trong suốt, có màu từ không màu đến vàng nhạt. Hợp chất này hòa tan cực tốt trong cồn, ether và propylene glycol nhưng không tan trong nước. Trong tự nhiên, Cis-Jasmone là thành phần tạo mùi hương thiết yếu được chiết xuất từ nhiều loại thực vật như hoa nhài, lá trà, bạc hà, cam bergamot và nhiều loài hoa khác.

Trong ngành công nghiệp hương liệu và mỹ phẩm, Cis-Jasmone đặc biệt được ưa chuộng nhờ sở hữu hương hoa nhài thanh lịch, ấm áp, kết hợp với các nốt hương xanh (green), thảo mộc, gỗ và hương trái cây nhẹ. Đây là một nguyên liệu không thể thiếu trong nghệ thuật chế tác nước hoa cao cấp, giúp tái tạo mùi hương chân thực cho các tổ hợp hương hoa trắng như hoa nhài và hoa huệ. Bên cạnh đó, nhờ có tính ổn định tuyệt vời trong nhiều môi trường pH khác nhau, sản phẩm được ứng dụng phổ biến để tạo hương cho mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, gia đình như xà phòng, dầu gội, sữa dưỡng thể, nước xả vải và nến thơm. Đối với ngành thực phẩm, Cis-Jasmone được công nhận an toàn (FEMA 3196) và được dùng làm chất tạo hương vị, giúp tăng cường chiều sâu và sự tự nhiên cho các sản phẩm trà, đồ uống, kẹo và các hương vị trái cây như đào, mơ, dâu tây.

Một ưu điểm đột phá khác của Cis-Jasmone là ứng dụng trong nông nghiệp và bảo vệ thực vật sinh thái. Hợp chất này hoạt động như một chất kích hoạt phòng vệ thực vật tự nhiên (plant defense activator). Khi được phun lên cây trồng, Cis-Jasmone đóng vai trò là một tín hiệu hóa học kích thích cây tiết ra các hợp chất dễ bay hơi giúp xua đuổi các loại côn trùng gây hại, điển hình như rệp đào (Myzus persicae), rệp lúa mì (Sitobion avenae). Tuyệt vời hơn, những tín hiệu này lại giúp thu hút các loài thiên địch có lợi như ong bắp cày ký sinh (ví dụ: Diaeretiella rapae, Aphidius ervi) và bọ rùa đến để tiêu diệt rệp. Đặc tính này biến Cis-Jasmone thành một giải pháp vô giá trong chiến lược kiểm soát sinh học "đẩy-kéo" (push-pull) và quản lý dịch hại tổng hợp (IPM).

Về độ an toàn và tác động môi trường, Cis-Jasmone là một giải pháp mang tính bền vững cao. Hợp chất này dễ phân hủy sinh học theo các tiêu chuẩn của OECD, không tích tụ lâu dài và không gây hại cho môi trường tự nhiên. Với độc tính cấp tính đối với động vật có vú ở mức rất thấp, sản phẩm an toàn cho sức khỏe con người. Ngoài ra, Cis-Jasmone tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA), đồng thời được FDA (Hoa Kỳ) và Liên minh Châu Âu (EU) phê duyệt sử dụng trong mỹ phẩm và phụ gia thực phẩm.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1198.62
methanol 1302.91
isopropanol 1058.4
water 1.09
ethyl acetate 1614.87
n-propanol 1131.96
acetone 1683.16
n-butanol 1192.44
acetonitrile 1726.46
DMF 1551.72
toluene 1373.08
isobutanol 997.81
1,4-dioxane 2651.93
methyl acetate 1312.19
THF 1841.17
2-butanone 1548.2
n-pentanol 755.27
sec-butanol 1013.11
n-hexane 298.81
ethylene glycol 156.51
NMP 1190.91
cyclohexane 473.54
DMSO 1017.86
n-butyl acetate 1144.71
n-octanol 312.98
chloroform 5207.25
n-propyl acetate 892.84
acetic acid 974.53
dichloromethane 3773.17
cyclohexanone 1918.07
propylene glycol 256.74
isopropyl acetate 1048.87
DMAc 1261.5
2-ethoxyethanol 783.7
isopentanol 1235.12
n-heptane 84.81
ethyl formate 739.11
1,2-dichloroethane 2366.31
n-hexanol 837.3
2-methoxyethanol 1168.79
isobutyl acetate 604.19
tetrachloromethane 802.9
n-pentyl acetate 558.7
transcutol 3698.05
n-heptanol 313.91
ethylbenzene 657.76
MIBK 774.97
2-propoxyethanol 994.21
tert-butanol 1434.13
MTBE 1922.05
2-butoxyethanol 569.99
propionic acid 805.02
o-xylene 636.49
formic acid 289.44
diethyl ether 2008.08
m-xylene 713.8
p-xylene 838.4
chlorobenzene 1511.06
dimethyl carbonate 416.34
n-octane 33.94
formamide 512.2
cyclopentanone 1511.26
2-pentanone 1162.71
anisole 1188.65
cyclopentyl methyl ether 1084.23
gamma-butyrolactone 1461.94
1-methoxy-2-propanol 902.16
pyridine 2771.67
3-pentanone 986.94
furfural 1423.51
n-dodecane 27.1
diethylene glycol 589.86
diisopropyl ether 506.8
tert-amyl alcohol 1258.26
acetylacetone 1173.73
n-hexadecane 33.04
acetophenone 873.84
methyl propionate 899.5
isopentyl acetate 1033.43
trichloroethylene 4280.02
n-nonanol 295.63
cyclohexanol 1120.16
benzyl alcohol 832.21
2-ethylhexanol 496.39
isooctanol 291.53
dipropyl ether 572.4
1,2-dichlorobenzene 1226.3
ethyl lactate 285.86
propylene carbonate 910.64
n-methylformamide 752.81
2-pentanol 858.04
n-pentane 229.91
1-propoxy-2-propanol 692.31
1-methoxy-2-propyl acetate 907.4
2-(2-methoxypropoxy) propanol 644.1
mesitylene 433.52
ε-caprolactone 1509.19
p-cymene 259.86
epichlorohydrin 2038.52
1,1,1-trichloroethane 2528.36
2-aminoethanol 430.01
morpholine-4-carbaldehyde 1325.31
sulfolane 1164.75
2,2,4-trimethylpentane 121.79
2-methyltetrahydrofuran 1791.59
n-hexyl acetate 796.36
isooctane 98.77
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 891.4
sec-butyl acetate 683.94
tert-butyl acetate 974.59
decalin 206.42
glycerin 341.31
diglyme 1593.29
acrylic acid 637.7
isopropyl myristate 284.3
n-butyric acid 1303.14
acetyl acetate 889.35
di(2-ethylhexyl) phthalate 268.42
ethyl propionate 730.3
nitromethane 1438.95
1,2-diethoxyethane 1382.9
benzonitrile 1263.34
trioctyl phosphate 163.3
1-bromopropane 1580.09
gamma-valerolactone 1741.08
n-decanol 205.79
triethyl phosphate 269.22
4-methyl-2-pentanol 504.67
propionitrile 1403.91
vinylene carbonate 932.49
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1200.83
DMS 682.72
cumene 402.51
2-octanol 234.67
2-hexanone 939.55
octyl acetate 340.07
limonene 376.37
1,2-dimethoxyethane 1580.73
ethyl orthosilicate 281.55
tributyl phosphate 244.19
diacetone alcohol 792.26
N,N-dimethylaniline 663.12
acrylonitrile 1431.01
aniline 1397.25
1,3-propanediol 676.16
bromobenzene 1689.68
dibromomethane 2645.28
1,1,2,2-tetrachloroethane 3327.53
2-methyl-cyclohexyl acetate 496.85
tetrabutyl urea 276.65
diisobutyl methanol 283.45
2-phenylethanol 707.11
styrene 984.06
dioctyl adipate 366.63
dimethyl sulfate 509.28
ethyl butyrate 664.92
methyl lactate 343.81
butyl lactate 372.68
diethyl carbonate 461.87
propanediol butyl ether 496.4
triethyl orthoformate 454.95
p-tert-butyltoluene 259.94
methyl 4-tert-butylbenzoate 529.53
morpholine 2727.29
tert-butylamine 1182.25
n-dodecanol 152.41
dimethoxymethane 937.89
ethylene carbonate 812.71
cyrene 439.57
2-ethoxyethyl acetate 804.65
2-ethylhexyl acetate 762.02
1,2,4-trichlorobenzene 1382.95
4-methylpyridine 2619.93
dibutyl ether 549.95
2,6-dimethyl-4-heptanol 283.45
DEF 1328.7
dimethyl isosorbide 852.67
tetrachloroethylene 2331.85
eugenol 545.35
triacetin 633.48
span 80 497.95
1,4-butanediol 255.18
1,1-dichloroethane 2716.56
2-methyl-1-pentanol 846.87
methyl formate 493.45
2-methyl-1-butanol 1173.45
n-decane 49.5
butyronitrile 1371.57
3,7-dimethyl-1-octanol 383.05
1-chlorooctane 256.82
1-chlorotetradecane 101.71
n-nonane 46.03
undecane 34.49
tert-butylcyclohexane 182.61
cyclooctane 120.4
cyclopentanol 779.54
tetrahydropyran 2536.04
tert-amyl methyl ether 1014.56
2,5,8-trioxanonane 960.98
1-hexene 853.94
2-isopropoxyethanol 635.21
2,2,2-trifluoroethanol 319.01
methyl butyrate 1015.06

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    488-10-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    98.9 ˚C ước lượng

heart base
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Thảo mộc (Herbal)
Hoa nhài (Jasmin)
Cay (Spicy)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3