Chất thơm Anisyl Alcohol
CAS# 105-13-5
Ngọt, Hoa, Hồi, Vani, Trái cây
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Anisyl Alcohol (còn được gọi là 4-Methoxybenzyl alcohol, Anise alcohol hay p-Methoxybenzyl alcohol) với số CAS 105-13-5 là một hợp chất hữu cơ quan trọng, thường tồn tại dưới dạng chất lỏng không màu đến vàng nhạt hoặc ở dạng tinh thể rắn tùy thuộc vào nhiệt độ phòng (điểm nóng chảy khoảng 22-25°C). Mặc dù thường được sản xuất qua các phương pháp tổng hợp hóa học (chẳng hạn như hydro hóa xúc tác từ anisaldehyde), Anisyl alcohol cũng tồn tại trong tự nhiên ở các loại thực vật như chiết xuất hoa lan vani (Vanilla planifolia, Vanilla tahitensis), hoa hồi, và mật ong.
Về đặc tính khứu giác, thành phần này vô cùng nổi bật với hương thơm hoa cỏ ngọt ngào, mềm mại xen lẫn nốt hương kem, phấn và balsamic. Mùi hương của nó gợi nhớ đến sự e ấp của hoa táo gai (hawthorn), tử đinh hương (lilac), hoa nhài (jasmine) và hoa vòi voi (heliotrope), kết hợp cùng nốt hương vani và hạnh nhân. Với độ bay hơi ở nốt hương giữa (heart note) và độ bền mùi tốt (kéo dài hơn 30 giờ trên giấy thử), Anisyl alcohol hoạt động như một chất định hương và chất điều chỉnh (modifier) tuyệt vời, giúp mang lại sự tròn trịa, tạo độ tỏa hương êm ái cho tổng thể nước hoa mà không lấn át các nốt hương mỏng manh khác.
Trong ngành công nghiệp làm đẹp và hương liệu, Anisyl alcohol mang lại tính ứng dụng cực kỳ linh hoạt. Nhờ độ ổn định hóa học cao trong môi trường kiềm, nó là lựa chọn lý tưởng để tạo hương cho các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng da, chất khử mùi và bột talc, giúp ngăn ngừa tình trạng biến màu thường gặp ở các dẫn xuất aldehyde. Ở lĩnh vực công nghiệp thực phẩm, nó đóng vai trò là chất tạo hương vị nhằm cung cấp nốt hương trái cây, vani và kem béo cho đồ uống, bánh kẹo. Hơn thế nữa, trong hóa học tinh khiết, Anisyl alcohol là một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và là một thuốc thử (reagent) phổ biến dùng để tạo nhóm bảo vệ cho các nhóm hydroxyl và phenol.
Mặc dù có nhiều đặc tính tuyệt vời, việc sử dụng Anisyl alcohol vẫn phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn và quy định quốc tế. Do có khả năng gây mẫn cảm cho da, Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA) đã áp dụng các giới hạn nồng độ an toàn (ví dụ: giới hạn tối đa 0,21% trong các loại nước hoa xịt trên da thuộc phân nhóm Category 4). Đồng thời, theo quy định của Liên minh Châu Âu (EU), Anisyl alcohol là một trong 26 chất gây dị ứng hương liệu bắt buộc phải được khai báo trên nhãn bao bì nếu nồng độ vượt quá 0,001% đối với các sản phẩm lưu lại trên da (leave-on) hoặc trên 0,01% đối với sản phẩm rửa trôi (rinse-off).
4.93 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 799.31 |
| methanol | 954.04 |
| isopropanol | 434.69 |
| water | 7.65 |
| ethyl acetate | 534.29 |
| n-propanol | 587.0 |
| acetone | 358.12 |
| n-butanol | 470.86 |
| acetonitrile | 638.42 |
| DMF | 590.3 |
| toluene | 78.11 |
| isobutanol | 289.93 |
| 1,4-dioxane | 1078.15 |
| methyl acetate | 498.26 |
| THF | 763.48 |
| 2-butanone | 342.81 |
| n-pentanol | 251.08 |
| sec-butanol | 329.27 |
| n-hexane | 8.04 |
| ethylene glycol | 273.16 |
| NMP | 328.43 |
| cyclohexane | 28.01 |
| DMSO | 1179.44 |
| n-butyl acetate | 190.28 |
| n-octanol | 52.34 |
| chloroform | 540.08 |
| n-propyl acetate | 224.17 |
| acetic acid | 946.86 |
| dichloromethane | 648.88 |
| cyclohexanone | 303.79 |
| propylene glycol | 284.62 |
| isopropyl acetate | 155.51 |
| DMAc | 410.23 |
| 2-ethoxyethanol | 600.8 |
| isopentanol | 267.7 |
| n-heptane | 12.47 |
| ethyl formate | 361.9 |
| 1,2-dichloroethane | 437.56 |
| n-hexanol | 173.07 |
| 2-methoxyethanol | 1041.12 |
| isobutyl acetate | 88.81 |
| tetrachloromethane | 89.51 |
| n-pentyl acetate | 71.38 |
| transcutol | 1253.05 |
| n-heptanol | 61.78 |
| ethylbenzene | 32.37 |
| MIBK | 114.61 |
| 2-propoxyethanol | 330.96 |
| tert-butanol | 512.84 |
| MTBE | 275.83 |
| 2-butoxyethanol | 162.43 |
| propionic acid | 488.61 |
| o-xylene | 52.85 |
| formic acid | 694.57 |
| diethyl ether | 445.4 |
| m-xylene | 48.63 |
| p-xylene | 39.51 |
| chlorobenzene | 139.41 |
| dimethyl carbonate | 136.02 |
| n-octane | 3.45 |
| formamide | 1184.62 |
| cyclopentanone | 360.39 |
| 2-pentanone | 242.72 |
| anisole | 174.9 |
| cyclopentyl methyl ether | 262.92 |
| gamma-butyrolactone | 556.33 |
| 1-methoxy-2-propanol | 478.43 |
| pyridine | 557.2 |
| 3-pentanone | 173.36 |
| furfural | 558.84 |
| n-dodecane | 2.82 |
| diethylene glycol | 366.58 |
| diisopropyl ether | 60.5 |
| tert-amyl alcohol | 321.29 |
| acetylacetone | 255.0 |
| n-hexadecane | 3.2 |
| acetophenone | 130.85 |
| methyl propionate | 320.02 |
| isopentyl acetate | 130.5 |
| trichloroethylene | 731.84 |
| n-nonanol | 46.52 |
| cyclohexanol | 245.85 |
| benzyl alcohol | 162.63 |
| 2-ethylhexanol | 85.06 |
| isooctanol | 48.13 |
| dipropyl ether | 126.96 |
| 1,2-dichlorobenzene | 115.81 |
| ethyl lactate | 103.24 |
| propylene carbonate | 244.9 |
| n-methylformamide | 715.33 |
| 2-pentanol | 222.12 |
| n-pentane | 14.11 |
| 1-propoxy-2-propanol | 202.85 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 181.04 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 169.24 |
| mesitylene | 31.78 |
| ε-caprolactone | 298.4 |
| p-cymene | 28.25 |
| epichlorohydrin | 708.42 |
| 1,1,1-trichloroethane | 241.24 |
| 2-aminoethanol | 502.81 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 582.69 |
| sulfolane | 532.94 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 9.44 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 517.86 |
| n-hexyl acetate | 90.32 |
| isooctane | 6.35 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 238.6 |
| sec-butyl acetate | 106.05 |
| tert-butyl acetate | 155.14 |
| decalin | 8.85 |
| glycerin | 403.99 |
| diglyme | 571.52 |
| acrylic acid | 441.63 |
| isopropyl myristate | 35.95 |
| n-butyric acid | 542.75 |
| acetyl acetate | 233.0 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 42.73 |
| ethyl propionate | 157.65 |
| nitromethane | 1291.84 |
| 1,2-diethoxyethane | 280.24 |
| benzonitrile | 164.06 |
| trioctyl phosphate | 29.61 |
| 1-bromopropane | 170.63 |
| gamma-valerolactone | 545.74 |
| n-decanol | 32.88 |
| triethyl phosphate | 67.95 |
| 4-methyl-2-pentanol | 82.99 |
| propionitrile | 372.63 |
| vinylene carbonate | 264.14 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 557.89 |
| DMS | 107.15 |
| cumene | 24.03 |
| 2-octanol | 32.28 |
| 2-hexanone | 159.16 |
| octyl acetate | 45.16 |
| limonene | 46.43 |
| 1,2-dimethoxyethane | 664.37 |
| ethyl orthosilicate | 70.37 |
| tributyl phosphate | 41.22 |
| diacetone alcohol | 216.32 |
| N,N-dimethylaniline | 90.2 |
| acrylonitrile | 454.97 |
| aniline | 259.43 |
| 1,3-propanediol | 648.7 |
| bromobenzene | 113.37 |
| dibromomethane | 330.96 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 482.68 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 83.23 |
| tetrabutyl urea | 50.32 |
| diisobutyl methanol | 46.37 |
| 2-phenylethanol | 112.97 |
| styrene | 52.0 |
| dioctyl adipate | 70.64 |
| dimethyl sulfate | 212.44 |
| ethyl butyrate | 146.63 |
| methyl lactate | 149.19 |
| butyl lactate | 69.18 |
| diethyl carbonate | 107.2 |
| propanediol butyl ether | 138.62 |
| triethyl orthoformate | 105.73 |
| p-tert-butyltoluene | 26.63 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 93.37 |
| morpholine | 1219.92 |
| tert-butylamine | 256.68 |
| n-dodecanol | 24.76 |
| dimethoxymethane | 429.65 |
| ethylene carbonate | 232.15 |
| cyrene | 149.09 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 153.73 |
| 2-ethylhexyl acetate | 96.69 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 148.65 |
| 4-methylpyridine | 309.62 |
| dibutyl ether | 69.48 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 46.37 |
| DEF | 329.48 |
| dimethyl isosorbide | 235.11 |
| tetrachloroethylene | 346.71 |
| eugenol | 104.92 |
| triacetin | 139.33 |
| span 80 | 115.53 |
| 1,4-butanediol | 196.59 |
| 1,1-dichloroethane | 289.21 |
| 2-methyl-1-pentanol | 156.87 |
| methyl formate | 440.53 |
| 2-methyl-1-butanol | 246.88 |
| n-decane | 4.85 |
| butyronitrile | 330.52 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 56.9 |
| 1-chlorooctane | 26.79 |
| 1-chlorotetradecane | 9.99 |
| n-nonane | 4.49 |
| undecane | 3.49 |
| tert-butylcyclohexane | 8.59 |
| cyclooctane | 8.01 |
| cyclopentanol | 263.0 |
| tetrahydropyran | 656.92 |
| tert-amyl methyl ether | 163.27 |
| 2,5,8-trioxanonane | 347.23 |
| 1-hexene | 41.82 |
| 2-isopropoxyethanol | 281.78 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 282.88 |
| methyl butyrate | 220.84 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
105-13-5
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
113.18 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Hoa (Floral) |
| Hồi (Anisic) |
| Vani (Vanilla) |
| Trái cây (Fruity) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.0028 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.033 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.039 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.033 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.025 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.002 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.21 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.099 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.041 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.099 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.0055 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.17 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.033 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.002 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.002 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.002 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.091 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
14 % |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống