Chất thơm Anisic Aldehyde
CAS# 123-11-5
Ngọt, Hoa, Hồi, Anh đào, Vani
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Anisic Aldehyde, thường được giới chuyên môn biết đến với tên gọi p-Anisaldehyde hoặc Aubepine, là một nguyên liệu mang tính lịch sử của ngành công nghiệp hương liệu. Dù tồn tại trong tự nhiên ở tinh dầu hoa hồi, thì là và vanilla, chất này chủ yếu được sản xuất thương mại dưới dạng tổng hợp từ anethole hoặc oxy hóa p-cresyl methyl ether. Sự xuất hiện của Aubepine vào cuối thế kỷ 19 là một bước ngoặt lớn, giúp các nhà điều chế lần đầu tiên tái tạo thành công mùi hương của hoa táo gai, một loại hoa không thể chiết xuất tự nhiên. Ở trạng thái vật lý, nguyên liệu này là chất lỏng từ trong suốt đến vàng nhạt, có thể kết tinh khi trời lạnh, mang đặc trưng của nhóm hương hoa cỏ và họ hương phấn.
Mô tả
Mùi hương của Anisic Aldehyde tỏa ra sự ngọt ngào, ấm áp của hoa táo gai đan xen cùng chút sắc thái hoa hồi và vanilla. Đóng vai trò là hương giữa đến hương cuối, một chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương, chất này sở hữu cường độ mùi mạnh, độ khuếch tán tốt cùng khả năng lưu hương bền bỉ từ 100 đến 200 giờ trên giấy thử. Trong pha chế, nó là chìa khóa để xây dựng các nốt hương tử đinh hương, hoa vòi voi, mimosa, đồng thời tạo độ ngọt và hiệu ứng phấn rõ rệt. Người pha chế thường kết hợp Anisic Aldehyde cùng Heliotropin, Coumarin, Ionone, rêu sồi và vanilla để tạo ra những hợp hương có chiều sâu. Do tính chất dễ bị oxy hóa, nó thường được pha trong dung môi DPG hoặc DEP kèm chất chống oxy hóa.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và xà phòng. Tuy nhiên, Anisic Aldehyde bị IFRA kiểm soát nghiêm ngặt do nguy cơ gây dị ứng da, với mức sử dụng cho phép trong nước hoa thường bị giới hạn dưới 0.3%. Việc bảo quản đòi hỏi sự cẩn trọng tuyệt đối, phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và tránh không khí nhằm ngăn chặn quá trình oxy hóa tạo thành các tinh thể Anisic Acid không mùi. Những kiệt tác mang đậm nét phấn cổ điển như Apres l'Ondee hay L'Heure Bleue của Guerlain đều mang dấu ấn đậm nét của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được ghi nhận rõ ràng trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Aubepine có mùi hoa ngọt ngào, nồng nàn đặc trưng của táo gai. Ông khẳng định đây là thành phần thiết yếu cho các hợp hương hoa cỏ, đồng thời nhấn mạnh cảnh báo về hiện tượng oxy hóa tạo cặn trắng nếu không được bảo quản đúng cách.
4.91 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 98.53 |
| methanol | 125.56 |
| isopropanol | 55.13 |
| water | 1.07 |
| ethyl acetate | 219.36 |
| n-propanol | 73.03 |
| acetone | 234.37 |
| n-butanol | 60.96 |
| acetonitrile | 336.34 |
| DMF | 326.61 |
| toluene | 77.54 |
| isobutanol | 43.77 |
| 1,4-dioxane | 396.97 |
| methyl acetate | 292.42 |
| THF | 369.42 |
| 2-butanone | 218.35 |
| n-pentanol | 57.85 |
| sec-butanol | 60.22 |
| n-hexane | 7.62 |
| ethylene glycol | 44.22 |
| NMP | 344.6 |
| cyclohexane | 17.14 |
| DMSO | 661.0 |
| n-butyl acetate | 142.46 |
| n-octanol | 21.23 |
| chloroform | 399.45 |
| n-propyl acetate | 151.96 |
| acetic acid | 286.54 |
| dichloromethane | 559.08 |
| cyclohexanone | 215.58 |
| propylene glycol | 38.47 |
| isopropyl acetate | 94.85 |
| DMAc | 339.43 |
| 2-ethoxyethanol | 185.86 |
| isopentanol | 56.69 |
| n-heptane | 6.46 |
| ethyl formate | 151.38 |
| 1,2-dichloroethane | 380.23 |
| n-hexanol | 47.79 |
| 2-methoxyethanol | 221.57 |
| isobutyl acetate | 67.38 |
| tetrachloromethane | 71.42 |
| n-pentyl acetate | 54.29 |
| transcutol | 961.5 |
| n-heptanol | 20.91 |
| ethylbenzene | 47.02 |
| MIBK | 75.7 |
| 2-propoxyethanol | 123.82 |
| tert-butanol | 99.98 |
| MTBE | 108.36 |
| 2-butoxyethanol | 72.11 |
| propionic acid | 148.17 |
| o-xylene | 59.62 |
| formic acid | 230.06 |
| diethyl ether | 150.71 |
| m-xylene | 45.18 |
| p-xylene | 58.95 |
| chlorobenzene | 157.64 |
| dimethyl carbonate | 97.21 |
| n-octane | 1.76 |
| formamide | 479.46 |
| cyclopentanone | 285.78 |
| 2-pentanone | 130.86 |
| anisole | 201.43 |
| cyclopentyl methyl ether | 142.11 |
| gamma-butyrolactone | 389.87 |
| 1-methoxy-2-propanol | 124.32 |
| pyridine | 395.21 |
| 3-pentanone | 128.84 |
| furfural | 494.09 |
| n-dodecane | 1.47 |
| diethylene glycol | 124.4 |
| diisopropyl ether | 34.1 |
| tert-amyl alcohol | 88.75 |
| acetylacetone | 208.45 |
| n-hexadecane | 1.77 |
| acetophenone | 177.6 |
| methyl propionate | 167.61 |
| isopentyl acetate | 110.02 |
| trichloroethylene | 680.23 |
| n-nonanol | 21.09 |
| cyclohexanol | 64.07 |
| benzyl alcohol | 120.51 |
| 2-ethylhexanol | 38.07 |
| isooctanol | 19.06 |
| dipropyl ether | 66.07 |
| 1,2-dichlorobenzene | 156.1 |
| ethyl lactate | 66.11 |
| propylene carbonate | 199.74 |
| n-methylformamide | 267.4 |
| 2-pentanol | 39.68 |
| n-pentane | 6.19 |
| 1-propoxy-2-propanol | 90.03 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 154.35 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 144.55 |
| mesitylene | 30.9 |
| ε-caprolactone | 213.65 |
| p-cymene | 32.11 |
| epichlorohydrin | 544.24 |
| 1,1,1-trichloroethane | 254.68 |
| 2-aminoethanol | 71.93 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 413.24 |
| sulfolane | 460.93 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 5.46 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 263.9 |
| n-hexyl acetate | 73.2 |
| isooctane | 3.56 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 162.92 |
| sec-butyl acetate | 88.98 |
| tert-butyl acetate | 119.94 |
| decalin | 10.05 |
| glycerin | 80.91 |
| diglyme | 422.82 |
| acrylic acid | 173.69 |
| isopropyl myristate | 31.05 |
| n-butyric acid | 137.92 |
| acetyl acetate | 165.7 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 38.66 |
| ethyl propionate | 120.43 |
| nitromethane | 734.28 |
| 1,2-diethoxyethane | 216.39 |
| benzonitrile | 175.34 |
| trioctyl phosphate | 22.21 |
| 1-bromopropane | 124.1 |
| gamma-valerolactone | 361.27 |
| n-decanol | 15.58 |
| triethyl phosphate | 68.21 |
| 4-methyl-2-pentanol | 26.49 |
| propionitrile | 158.62 |
| vinylene carbonate | 194.69 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 362.32 |
| DMS | 135.11 |
| cumene | 31.8 |
| 2-octanol | 12.83 |
| 2-hexanone | 130.32 |
| octyl acetate | 37.9 |
| limonene | 42.97 |
| 1,2-dimethoxyethane | 333.34 |
| ethyl orthosilicate | 60.17 |
| tributyl phosphate | 37.94 |
| diacetone alcohol | 124.07 |
| N,N-dimethylaniline | 109.87 |
| acrylonitrile | 255.06 |
| aniline | 148.07 |
| 1,3-propanediol | 89.85 |
| bromobenzene | 155.26 |
| dibromomethane | 298.69 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 433.06 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 86.84 |
| tetrabutyl urea | 47.26 |
| diisobutyl methanol | 25.27 |
| 2-phenylethanol | 85.66 |
| styrene | 78.46 |
| dioctyl adipate | 67.64 |
| dimethyl sulfate | 193.57 |
| ethyl butyrate | 115.73 |
| methyl lactate | 77.48 |
| butyl lactate | 51.65 |
| diethyl carbonate | 100.11 |
| propanediol butyl ether | 71.15 |
| triethyl orthoformate | 88.15 |
| p-tert-butyltoluene | 27.96 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 91.92 |
| morpholine | 386.08 |
| tert-butylamine | 57.58 |
| n-dodecanol | 12.07 |
| dimethoxymethane | 184.35 |
| ethylene carbonate | 146.26 |
| cyrene | 131.9 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 129.65 |
| 2-ethylhexyl acetate | 90.57 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 199.01 |
| 4-methylpyridine | 260.2 |
| dibutyl ether | 45.56 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 25.27 |
| DEF | 189.89 |
| dimethyl isosorbide | 241.89 |
| tetrachloroethylene | 288.23 |
| eugenol | 97.66 |
| triacetin | 141.92 |
| span 80 | 81.54 |
| 1,4-butanediol | 42.65 |
| 1,1-dichloroethane | 234.26 |
| 2-methyl-1-pentanol | 57.36 |
| methyl formate | 198.22 |
| 2-methyl-1-butanol | 51.19 |
| n-decane | 2.61 |
| butyronitrile | 123.65 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 32.33 |
| 1-chlorooctane | 16.17 |
| 1-chlorotetradecane | 6.71 |
| n-nonane | 2.43 |
| undecane | 1.87 |
| tert-butylcyclohexane | 8.2 |
| cyclooctane | 5.48 |
| cyclopentanol | 74.33 |
| tetrahydropyran | 228.13 |
| tert-amyl methyl ether | 87.69 |
| 2,5,8-trioxanonane | 288.07 |
| 1-hexene | 31.01 |
| 2-isopropoxyethanol | 116.63 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 128.58 |
| methyl butyrate | 156.07 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
123-11-5
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
101.78 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Hoa (Floral) |
| Hồi (Anisic) |
| Anh đào (Cherry) |
| Vani (Vanilla) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.23 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.14 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.08 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.14 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.14 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.031 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
1.4 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.42 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.38 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.19 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.093 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
1.1 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.14 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.031 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.031 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.031 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.047 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
31 % |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống