Chất thơm Anisic Aldehyde
CAS# 123-11-5
Ngọt, Hoa, Hồi, Anh đào, Vani
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Anisic Aldehyde (CAS# 123-11-5) là một chất thơm kinh điển trong perfumery, mang mùi hương ngọt, ấm và phấn, gợi nhớ mùi hoa hồi, hạnh nhân và sắc thái hoa trắng dịu nhẹ. Nốt hương vừa có cảm giác vanillic, hơi balsamic, vừa tạo ấn tượng sạch sẽ, mịn màng như phấn thơm, giúp làm mềm và làm tròn tổng thể mùi hương trong nhiều cấu trúc công thức khác nhau.
Trong nước hoa, Anisic Aldehyde thường được sử dụng như một nốt tim–chuyển dần về nền, hỗ trợ tuyệt vời cho các chủ đề floral (đặc biệt là muguet, hawthorn, mimosa, hoa trắng) và các cấu trúc oriental, gourmand. Chỉ với hàm lượng nhỏ, nó đã giúp tăng độ sâu, độ ấm và độ khuếch tán, mang lại hiệu ứng “có hồn” hơn cho những công thức vốn chỉ toàn nốt hoa, trái cây hay xà phòng sạch sẽ.
Ngoài nước hoa fine fragrance, Anisic Aldehyde còn được ứng dụng rộng rãi trong sản phẩm chăm sóc cá nhân và chăm sóc nhà cửa như sữa tắm, dầu gội, sữa dưỡng thể, xà phòng, nước giặt, nước xả vải, nước lau sàn, xịt phòng và nến thơm. Độ ổn định tốt trong nhiều nền công thức giúp mùi hương giữ được tính cách ngọt ấm, phấn nhẹ, ít bị biến mùi trong môi trường có tính kiềm nhẹ hoặc khi tiếp xúc nhiệt độ vừa phải.
Dạng nguyên liệu Anisic Aldehyde thường là chất lỏng trong, màu nhạt, dễ hòa tan trong cồn và các dung môi thơm chuyên dụng, tương thích tốt với đa số tinh dầu, absolutes và aroma chemicals. Đây là một nguyên liệu lý tưởng để tạo điểm nhấn ngọt–phấn trong các công thức hoa cỏ, hoa phấn, oriental mềm, gourmand thanh nhã, cũng như để tinh chỉnh và làm tròn những công thức cần thêm chiều sâu ấm áp mà vẫn giữ được cảm giác sạch sẽ, dễ chịu.
4.99 / 5
(9) 9 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 98.53 |
| methanol | 125.56 |
| isopropanol | 55.13 |
| water | 1.07 |
| ethyl acetate | 219.36 |
| n-propanol | 73.03 |
| acetone | 234.37 |
| n-butanol | 60.96 |
| acetonitrile | 336.34 |
| DMF | 326.61 |
| toluene | 77.54 |
| isobutanol | 43.77 |
| 1,4-dioxane | 396.97 |
| methyl acetate | 292.42 |
| THF | 369.42 |
| 2-butanone | 218.35 |
| n-pentanol | 57.85 |
| sec-butanol | 60.22 |
| n-hexane | 7.62 |
| ethylene glycol | 44.22 |
| NMP | 344.6 |
| cyclohexane | 17.14 |
| DMSO | 661.0 |
| n-butyl acetate | 142.46 |
| n-octanol | 21.23 |
| chloroform | 399.45 |
| n-propyl acetate | 151.96 |
| acetic acid | 286.54 |
| dichloromethane | 559.08 |
| cyclohexanone | 215.58 |
| propylene glycol | 38.47 |
| isopropyl acetate | 94.85 |
| DMAc | 339.43 |
| 2-ethoxyethanol | 185.86 |
| isopentanol | 56.69 |
| n-heptane | 6.46 |
| ethyl formate | 151.38 |
| 1,2-dichloroethane | 380.23 |
| n-hexanol | 47.79 |
| 2-methoxyethanol | 221.57 |
| isobutyl acetate | 67.38 |
| tetrachloromethane | 71.42 |
| n-pentyl acetate | 54.29 |
| transcutol | 961.5 |
| n-heptanol | 20.91 |
| ethylbenzene | 47.02 |
| MIBK | 75.7 |
| 2-propoxyethanol | 123.82 |
| tert-butanol | 99.98 |
| MTBE | 108.36 |
| 2-butoxyethanol | 72.11 |
| propionic acid | 148.17 |
| o-xylene | 59.62 |
| formic acid | 230.06 |
| diethyl ether | 150.71 |
| m-xylene | 45.18 |
| p-xylene | 58.95 |
| chlorobenzene | 157.64 |
| dimethyl carbonate | 97.21 |
| n-octane | 1.76 |
| formamide | 479.46 |
| cyclopentanone | 285.78 |
| 2-pentanone | 130.86 |
| anisole | 201.43 |
| cyclopentyl methyl ether | 142.11 |
| gamma-butyrolactone | 389.87 |
| 1-methoxy-2-propanol | 124.32 |
| pyridine | 395.21 |
| 3-pentanone | 128.84 |
| furfural | 494.09 |
| n-dodecane | 1.47 |
| diethylene glycol | 124.4 |
| diisopropyl ether | 34.1 |
| tert-amyl alcohol | 88.75 |
| acetylacetone | 208.45 |
| n-hexadecane | 1.77 |
| acetophenone | 177.6 |
| methyl propionate | 167.61 |
| isopentyl acetate | 110.02 |
| trichloroethylene | 680.23 |
| n-nonanol | 21.09 |
| cyclohexanol | 64.07 |
| benzyl alcohol | 120.51 |
| 2-ethylhexanol | 38.07 |
| isooctanol | 19.06 |
| dipropyl ether | 66.07 |
| 1,2-dichlorobenzene | 156.1 |
| ethyl lactate | 66.11 |
| propylene carbonate | 199.74 |
| n-methylformamide | 267.4 |
| 2-pentanol | 39.68 |
| n-pentane | 6.19 |
| 1-propoxy-2-propanol | 90.03 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 154.35 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 144.55 |
| mesitylene | 30.9 |
| ε-caprolactone | 213.65 |
| p-cymene | 32.11 |
| epichlorohydrin | 544.24 |
| 1,1,1-trichloroethane | 254.68 |
| 2-aminoethanol | 71.93 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 413.24 |
| sulfolane | 460.93 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 5.46 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 263.9 |
| n-hexyl acetate | 73.2 |
| isooctane | 3.56 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 162.92 |
| sec-butyl acetate | 88.98 |
| tert-butyl acetate | 119.94 |
| decalin | 10.05 |
| glycerin | 80.91 |
| diglyme | 422.82 |
| acrylic acid | 173.69 |
| isopropyl myristate | 31.05 |
| n-butyric acid | 137.92 |
| acetyl acetate | 165.7 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 38.66 |
| ethyl propionate | 120.43 |
| nitromethane | 734.28 |
| 1,2-diethoxyethane | 216.39 |
| benzonitrile | 175.34 |
| trioctyl phosphate | 22.21 |
| 1-bromopropane | 124.1 |
| gamma-valerolactone | 361.27 |
| n-decanol | 15.58 |
| triethyl phosphate | 68.21 |
| 4-methyl-2-pentanol | 26.49 |
| propionitrile | 158.62 |
| vinylene carbonate | 194.69 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 362.32 |
| DMS | 135.11 |
| cumene | 31.8 |
| 2-octanol | 12.83 |
| 2-hexanone | 130.32 |
| octyl acetate | 37.9 |
| limonene | 42.97 |
| 1,2-dimethoxyethane | 333.34 |
| ethyl orthosilicate | 60.17 |
| tributyl phosphate | 37.94 |
| diacetone alcohol | 124.07 |
| N,N-dimethylaniline | 109.87 |
| acrylonitrile | 255.06 |
| aniline | 148.07 |
| 1,3-propanediol | 89.85 |
| bromobenzene | 155.26 |
| dibromomethane | 298.69 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 433.06 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 86.84 |
| tetrabutyl urea | 47.26 |
| diisobutyl methanol | 25.27 |
| 2-phenylethanol | 85.66 |
| styrene | 78.46 |
| dioctyl adipate | 67.64 |
| dimethyl sulfate | 193.57 |
| ethyl butyrate | 115.73 |
| methyl lactate | 77.48 |
| butyl lactate | 51.65 |
| diethyl carbonate | 100.11 |
| propanediol butyl ether | 71.15 |
| triethyl orthoformate | 88.15 |
| p-tert-butyltoluene | 27.96 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 91.92 |
| morpholine | 386.08 |
| tert-butylamine | 57.58 |
| n-dodecanol | 12.07 |
| dimethoxymethane | 184.35 |
| ethylene carbonate | 146.26 |
| cyrene | 131.9 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 129.65 |
| 2-ethylhexyl acetate | 90.57 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 199.01 |
| 4-methylpyridine | 260.2 |
| dibutyl ether | 45.56 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 25.27 |
| DEF | 189.89 |
| dimethyl isosorbide | 241.89 |
| tetrachloroethylene | 288.23 |
| eugenol | 97.66 |
| triacetin | 141.92 |
| span 80 | 81.54 |
| 1,4-butanediol | 42.65 |
| 1,1-dichloroethane | 234.26 |
| 2-methyl-1-pentanol | 57.36 |
| methyl formate | 198.22 |
| 2-methyl-1-butanol | 51.19 |
| n-decane | 2.61 |
| butyronitrile | 123.65 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 32.33 |
| 1-chlorooctane | 16.17 |
| 1-chlorotetradecane | 6.71 |
| n-nonane | 2.43 |
| undecane | 1.87 |
| tert-butylcyclohexane | 8.2 |
| cyclooctane | 5.48 |
| cyclopentanol | 74.33 |
| tetrahydropyran | 228.13 |
| tert-amyl methyl ether | 87.69 |
| 2,5,8-trioxanonane | 288.07 |
| 1-hexene | 31.01 |
| 2-isopropoxyethanol | 116.63 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 128.58 |
| methyl butyrate | 156.07 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
123-11-5
-
NHÓM HƯƠNG
Thực liệu (Gourmand)
-
THƯƠNG HIỆU
Symrise
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Hoa (Floral) |
| Hồi (Anisic) |
| Anh đào (Cherry) |
| Vani (Vanilla) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.23 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.14 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.08 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.14 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.14 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.031 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
1.4 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.42 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.38 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.19 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.093 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
1.1 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.14 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.031 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.031 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.031 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.047 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
31 % |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống