Chất thơm Alpha Ionone
CAS# 127-41-3
Hoa, Gỗ, Ngọt, Hoa violet, Trái cây
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Alpha Ionone, hay còn được gọi tắt là α-Ionone, là một nguyên liệu mang tính lịch sử trong ngành công nghiệp hương liệu. Dù tồn tại trong tự nhiên ở hoa violet và quả mâm xôi, chất này chủ yếu được sản xuất dưới dạng giống tự nhiên hoặc tổng hợp từ citral và acetone. Lịch sử ra đời của Alpha Ionone bắt đầu vào năm 1893 khi hai nhà hóa học Ferdinand Tiemann và Paul Krüger nỗ lực tổng hợp irone từ rễ diên vĩ để tái tạo hương violet đắt đỏ. Dù mục tiêu ban đầu không thành, họ lại tình cờ phát hiện ra nhóm ionone, mở ra một cuộc cách mạng giúp hương hoa violet trở nên phổ biến với chi phí thấp. Về ngoại quan, nguyên liệu này là chất lỏng có màu từ trong suốt đến vàng nhạt, mang mùi hương hoa violet ngọt ngào pha lẫn hương gỗ.
Mô tả
Thuộc nhóm hương hoa cỏ và họ hương hoa violet pha gỗ, Alpha Ionone đóng vai trò là hương giữa, chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương trong các công thức. Mùi hương của nó được mô tả là sự ấm áp của hoa violet, mang hiệu ứng phấn rõ rệt cùng chút sắc thái trái cây và lớp nền hương gỗ nhẹ. Chất này có cường độ mùi trung bình, độ khuếch tán tốt và độ lưu hương kéo dài khoảng 10 đến 40 giờ trên giấy thử. Điểm đặc biệt cần lưu ý là Alpha Ionone rất dễ gây ra hiện tượng mù mùi tạm thời cho người ngửi. Trong pha chế, nó được dùng để tạo nốt hương violet, hoa diên vĩ, tạo hiệu ứng phấn và làm mềm cấu trúc mùi. Nguyên liệu này thường được kết hợp cùng hoa hồng, hoa nhài, gỗ đàn hương, cỏ hương bài, heliotropin và xạ hương. Người sử dụng thông thường sẽ hòa tan trong dung môi DPG, DEP.
Ứng dụng
Về ứng dụng, Alpha Ionone góp mặt trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off, xà phòng và cả hương liệu thực phẩm. Chất này an toàn, không bị IFRA hạn chế mức sử dụng tối đa và thường được dùng ở tỷ lệ từ 1% đến 10%. Khác với Alpha-Isomethyl Ionone, Alpha Ionone không nằm trong danh sách bắt buộc ghi nhãn dị ứng của châu Âu. Việc bảo quản yêu cầu để trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng và không khí để chống oxy hóa. Rất nhiều dòng nước hoa mang âm hưởng phấn cổ điển như L'Origan của Coty hay Apres l'Ondee của Guerlain đã sử dụng thành công nguyên liệu này. Theo cuốn Perfume and Flavor Chemicals của Steffen Arctander, Alpha Ionone được miêu tả là có mùi hoa violet ấm áp, ngọt ngào và mang âm hưởng gỗ. Ông nhận định chất này ngọt và đậm tính hoa cỏ hơn so với Beta Ionone, đồng thời nhấn mạnh đặc tính dễ gây tê liệt khứu giác nếu tiếp xúc liên tục.
4.95 / 5
(48) 48 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 433.87 |
| methanol | 459.55 |
| isopropanol | 277.65 |
| water | 0.49 |
| ethyl acetate | 509.09 |
| n-propanol | 332.76 |
| acetone | 476.9 |
| n-butanol | 323.16 |
| acetonitrile | 375.62 |
| DMF | 559.06 |
| toluene | 415.56 |
| isobutanol | 218.57 |
| 1,4-dioxane | 1087.12 |
| methyl acetate | 420.61 |
| THF | 1415.82 |
| 2-butanone | 430.72 |
| n-pentanol | 161.18 |
| sec-butanol | 211.12 |
| n-hexane | 49.49 |
| ethylene glycol | 41.87 |
| NMP | 576.84 |
| cyclohexane | 123.55 |
| DMSO | 284.18 |
| n-butyl acetate | 449.42 |
| n-octanol | 140.3 |
| chloroform | 1112.28 |
| n-propyl acetate | 235.67 |
| acetic acid | 220.02 |
| dichloromethane | 943.62 |
| cyclohexanone | 631.24 |
| propylene glycol | 85.03 |
| isopropyl acetate | 301.17 |
| DMAc | 409.17 |
| 2-ethoxyethanol | 194.56 |
| isopentanol | 249.98 |
| n-heptane | 48.95 |
| ethyl formate | 266.71 |
| 1,2-dichloroethane | 516.28 |
| n-hexanol | 394.29 |
| 2-methoxyethanol | 437.26 |
| isobutyl acetate | 176.21 |
| tetrachloromethane | 156.82 |
| n-pentyl acetate | 205.0 |
| transcutol | 1381.58 |
| n-heptanol | 135.01 |
| ethylbenzene | 161.25 |
| MIBK | 233.74 |
| 2-propoxyethanol | 521.92 |
| tert-butanol | 315.27 |
| MTBE | 363.55 |
| 2-butoxyethanol | 233.01 |
| propionic acid | 193.62 |
| o-xylene | 191.9 |
| formic acid | 75.45 |
| diethyl ether | 524.85 |
| m-xylene | 262.18 |
| p-xylene | 188.04 |
| chlorobenzene | 427.55 |
| dimethyl carbonate | 155.99 |
| n-octane | 15.15 |
| formamide | 128.3 |
| cyclopentanone | 749.59 |
| 2-pentanone | 404.77 |
| anisole | 319.77 |
| cyclopentyl methyl ether | 585.59 |
| gamma-butyrolactone | 744.35 |
| 1-methoxy-2-propanol | 351.19 |
| pyridine | 599.13 |
| 3-pentanone | 287.85 |
| furfural | 566.83 |
| n-dodecane | 13.03 |
| diethylene glycol | 266.47 |
| diisopropyl ether | 141.12 |
| tert-amyl alcohol | 223.57 |
| acetylacetone | 389.25 |
| n-hexadecane | 15.48 |
| acetophenone | 240.65 |
| methyl propionate | 369.98 |
| isopentyl acetate | 371.37 |
| trichloroethylene | 961.29 |
| n-nonanol | 122.54 |
| cyclohexanol | 303.64 |
| benzyl alcohol | 197.27 |
| 2-ethylhexanol | 204.29 |
| isooctanol | 104.71 |
| dipropyl ether | 287.7 |
| 1,2-dichlorobenzene | 356.26 |
| ethyl lactate | 104.37 |
| propylene carbonate | 433.05 |
| n-methylformamide | 240.99 |
| 2-pentanol | 184.17 |
| n-pentane | 54.64 |
| 1-propoxy-2-propanol | 365.47 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 458.17 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 267.65 |
| mesitylene | 158.05 |
| ε-caprolactone | 555.63 |
| p-cymene | 128.18 |
| epichlorohydrin | 868.63 |
| 1,1,1-trichloroethane | 511.25 |
| 2-aminoethanol | 121.04 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 655.37 |
| sulfolane | 547.36 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 28.27 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 956.55 |
| n-hexyl acetate | 331.99 |
| isooctane | 26.71 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 380.74 |
| sec-butyl acetate | 181.87 |
| tert-butyl acetate | 316.7 |
| decalin | 50.24 |
| glycerin | 101.79 |
| diglyme | 641.27 |
| acrylic acid | 147.58 |
| isopropyl myristate | 125.98 |
| n-butyric acid | 331.66 |
| acetyl acetate | 280.98 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 132.96 |
| ethyl propionate | 216.56 |
| nitromethane | 394.18 |
| 1,2-diethoxyethane | 481.03 |
| benzonitrile | 326.17 |
| trioctyl phosphate | 90.69 |
| 1-bromopropane | 371.6 |
| gamma-valerolactone | 876.78 |
| n-decanol | 89.54 |
| triethyl phosphate | 124.58 |
| 4-methyl-2-pentanol | 121.29 |
| propionitrile | 337.56 |
| vinylene carbonate | 403.64 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 370.03 |
| DMS | 267.14 |
| cumene | 106.95 |
| 2-octanol | 86.25 |
| 2-hexanone | 233.3 |
| octyl acetate | 161.08 |
| limonene | 183.49 |
| 1,2-dimethoxyethane | 459.97 |
| ethyl orthosilicate | 126.48 |
| tributyl phosphate | 119.2 |
| diacetone alcohol | 277.77 |
| N,N-dimethylaniline | 192.71 |
| acrylonitrile | 323.27 |
| aniline | 357.82 |
| 1,3-propanediol | 198.78 |
| bromobenzene | 478.08 |
| dibromomethane | 618.49 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 686.01 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 235.47 |
| tetrabutyl urea | 135.22 |
| diisobutyl methanol | 113.81 |
| 2-phenylethanol | 297.31 |
| styrene | 198.5 |
| dioctyl adipate | 181.03 |
| dimethyl sulfate | 174.22 |
| ethyl butyrate | 277.37 |
| methyl lactate | 134.48 |
| butyl lactate | 159.92 |
| diethyl carbonate | 187.27 |
| propanediol butyl ether | 218.05 |
| triethyl orthoformate | 192.53 |
| p-tert-butyltoluene | 128.14 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 225.03 |
| morpholine | 1135.6 |
| tert-butylamine | 236.99 |
| n-dodecanol | 67.04 |
| dimethoxymethane | 495.99 |
| ethylene carbonate | 336.33 |
| cyrene | 211.56 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 309.13 |
| 2-ethylhexyl acetate | 312.18 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 405.62 |
| 4-methylpyridine | 653.18 |
| dibutyl ether | 205.95 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 113.81 |
| DEF | 379.33 |
| dimethyl isosorbide | 538.89 |
| tetrachloroethylene | 415.41 |
| eugenol | 201.02 |
| triacetin | 289.38 |
| span 80 | 244.89 |
| 1,4-butanediol | 53.54 |
| 1,1-dichloroethane | 531.09 |
| 2-methyl-1-pentanol | 153.72 |
| methyl formate | 199.48 |
| 2-methyl-1-butanol | 221.28 |
| n-decane | 23.55 |
| butyronitrile | 388.6 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 150.7 |
| 1-chlorooctane | 107.16 |
| 1-chlorotetradecane | 41.99 |
| n-nonane | 22.35 |
| undecane | 16.95 |
| tert-butylcyclohexane | 44.96 |
| cyclooctane | 42.04 |
| cyclopentanol | 283.16 |
| tetrahydropyran | 1024.6 |
| tert-amyl methyl ether | 244.46 |
| 2,5,8-trioxanonane | 431.96 |
| 1-hexene | 158.68 |
| 2-isopropoxyethanol | 158.42 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 72.69 |
| methyl butyrate | 259.67 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
127-41-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
114.24 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Gỗ (Woody) |
| Ngọt (Sweet) |
| Hoa violet |
| Trái cây (Fruity) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống