1 trong số 1

Chất thơm Alpha Ionone
CAS# 127-41-3

Hoa, Gỗ, Ngọt, Hoa violet, Trái cây

Giá thông thường 147.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 147.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Alpha Ionone (CAS# 127-41-3) là một chất thơm tổng hợp thuộc họ ionone, nổi tiếng với nốt hương hoa tím – irit đặc trưng, nhẹ nhàng nhưng có chiều sâu. Mùi hương của Alpha Ionone là sự kết hợp tinh tế giữa hoa violet, irit phấn mịn, chút trà khô, hơi trái cây nhẹ và một nền gỗ ấm áp, tạo cảm giác thanh lịch, cổ điển nhưng vẫn rất hiện đại. Đây là một trong những nguyên liệu quan trọng giúp “vẽ” nên sắc tím ngọt ngào và mờ ảo trong nhiều sáng tác mùi hương.

Trong chế tác nước hoa, Alpha Ionone được dùng để xây dựng hoặc củng cố các chủ đề hoa tím, irit, hoa hồng hiện đại, đồng thời mang lại hiệu ứng phấn mịn, sang trọng cho trái tim mùi. Ở liều thấp, nó giúp làm mềm các nốt hoa sắc, kết nối các thành phần citrus – hoa – gỗ một cách mượt mà. Ở liều cao hơn, Alpha Ionone có thể trở thành một facet đặc tả rõ nét violet – irit đầy cá tính, rất phù hợp cho các cấu trúc floral, floral-powdery, chypre và một số tông woody hiện đại.

Nhờ độ bền tốt trên da và trên các nền gốc khác nhau, Alpha Ionone được ứng dụng rộng rãi không chỉ trong nước hoa fine fragrance mà còn trong sản phẩm chăm sóc cá nhân, mỹ phẩm thơm, xà phòng, sản phẩm giặt tẩy và chăm sóc nhà cửa. Hương hoa tím phấn mịn của nó mang lại cảm giác sạch sẽ, chỉn chu và có chút lãng mạn, giúp nâng tầm cảm xúc cho thành phẩm cuối cùng.

Với mùi hương đặc trưng, dễ nhận diện nhưng vẫn linh hoạt, Alpha Ionone là nguyên liệu gần như “must-have” trong thư viện nguyên liệu của nhà chế tác, đặc biệt khi làm việc với các cấu trúc violet – irit – hoa hồng hoặc khi cần một điểm chạm phấn mịn, thanh lịch để hoàn thiện tổng thể mùi hương.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 433.87
methanol 459.55
isopropanol 277.65
water 0.49
ethyl acetate 509.09
n-propanol 332.76
acetone 476.9
n-butanol 323.16
acetonitrile 375.62
DMF 559.06
toluene 415.56
isobutanol 218.57
1,4-dioxane 1087.12
methyl acetate 420.61
THF 1415.82
2-butanone 430.72
n-pentanol 161.18
sec-butanol 211.12
n-hexane 49.49
ethylene glycol 41.87
NMP 576.84
cyclohexane 123.55
DMSO 284.18
n-butyl acetate 449.42
n-octanol 140.3
chloroform 1112.28
n-propyl acetate 235.67
acetic acid 220.02
dichloromethane 943.62
cyclohexanone 631.24
propylene glycol 85.03
isopropyl acetate 301.17
DMAc 409.17
2-ethoxyethanol 194.56
isopentanol 249.98
n-heptane 48.95
ethyl formate 266.71
1,2-dichloroethane 516.28
n-hexanol 394.29
2-methoxyethanol 437.26
isobutyl acetate 176.21
tetrachloromethane 156.82
n-pentyl acetate 205.0
transcutol 1381.58
n-heptanol 135.01
ethylbenzene 161.25
MIBK 233.74
2-propoxyethanol 521.92
tert-butanol 315.27
MTBE 363.55
2-butoxyethanol 233.01
propionic acid 193.62
o-xylene 191.9
formic acid 75.45
diethyl ether 524.85
m-xylene 262.18
p-xylene 188.04
chlorobenzene 427.55
dimethyl carbonate 155.99
n-octane 15.15
formamide 128.3
cyclopentanone 749.59
2-pentanone 404.77
anisole 319.77
cyclopentyl methyl ether 585.59
gamma-butyrolactone 744.35
1-methoxy-2-propanol 351.19
pyridine 599.13
3-pentanone 287.85
furfural 566.83
n-dodecane 13.03
diethylene glycol 266.47
diisopropyl ether 141.12
tert-amyl alcohol 223.57
acetylacetone 389.25
n-hexadecane 15.48
acetophenone 240.65
methyl propionate 369.98
isopentyl acetate 371.37
trichloroethylene 961.29
n-nonanol 122.54
cyclohexanol 303.64
benzyl alcohol 197.27
2-ethylhexanol 204.29
isooctanol 104.71
dipropyl ether 287.7
1,2-dichlorobenzene 356.26
ethyl lactate 104.37
propylene carbonate 433.05
n-methylformamide 240.99
2-pentanol 184.17
n-pentane 54.64
1-propoxy-2-propanol 365.47
1-methoxy-2-propyl acetate 458.17
2-(2-methoxypropoxy) propanol 267.65
mesitylene 158.05
ε-caprolactone 555.63
p-cymene 128.18
epichlorohydrin 868.63
1,1,1-trichloroethane 511.25
2-aminoethanol 121.04
morpholine-4-carbaldehyde 655.37
sulfolane 547.36
2,2,4-trimethylpentane 28.27
2-methyltetrahydrofuran 956.55
n-hexyl acetate 331.99
isooctane 26.71
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 380.74
sec-butyl acetate 181.87
tert-butyl acetate 316.7
decalin 50.24
glycerin 101.79
diglyme 641.27
acrylic acid 147.58
isopropyl myristate 125.98
n-butyric acid 331.66
acetyl acetate 280.98
di(2-ethylhexyl) phthalate 132.96
ethyl propionate 216.56
nitromethane 394.18
1,2-diethoxyethane 481.03
benzonitrile 326.17
trioctyl phosphate 90.69
1-bromopropane 371.6
gamma-valerolactone 876.78
n-decanol 89.54
triethyl phosphate 124.58
4-methyl-2-pentanol 121.29
propionitrile 337.56
vinylene carbonate 403.64
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 370.03
DMS 267.14
cumene 106.95
2-octanol 86.25
2-hexanone 233.3
octyl acetate 161.08
limonene 183.49
1,2-dimethoxyethane 459.97
ethyl orthosilicate 126.48
tributyl phosphate 119.2
diacetone alcohol 277.77
N,N-dimethylaniline 192.71
acrylonitrile 323.27
aniline 357.82
1,3-propanediol 198.78
bromobenzene 478.08
dibromomethane 618.49
1,1,2,2-tetrachloroethane 686.01
2-methyl-cyclohexyl acetate 235.47
tetrabutyl urea 135.22
diisobutyl methanol 113.81
2-phenylethanol 297.31
styrene 198.5
dioctyl adipate 181.03
dimethyl sulfate 174.22
ethyl butyrate 277.37
methyl lactate 134.48
butyl lactate 159.92
diethyl carbonate 187.27
propanediol butyl ether 218.05
triethyl orthoformate 192.53
p-tert-butyltoluene 128.14
methyl 4-tert-butylbenzoate 225.03
morpholine 1135.6
tert-butylamine 236.99
n-dodecanol 67.04
dimethoxymethane 495.99
ethylene carbonate 336.33
cyrene 211.56
2-ethoxyethyl acetate 309.13
2-ethylhexyl acetate 312.18
1,2,4-trichlorobenzene 405.62
4-methylpyridine 653.18
dibutyl ether 205.95
2,6-dimethyl-4-heptanol 113.81
DEF 379.33
dimethyl isosorbide 538.89
tetrachloroethylene 415.41
eugenol 201.02
triacetin 289.38
span 80 244.89
1,4-butanediol 53.54
1,1-dichloroethane 531.09
2-methyl-1-pentanol 153.72
methyl formate 199.48
2-methyl-1-butanol 221.28
n-decane 23.55
butyronitrile 388.6
3,7-dimethyl-1-octanol 150.7
1-chlorooctane 107.16
1-chlorotetradecane 41.99
n-nonane 22.35
undecane 16.95
tert-butylcyclohexane 44.96
cyclooctane 42.04
cyclopentanol 283.16
tetrahydropyran 1024.6
tert-amyl methyl ether 244.46
2,5,8-trioxanonane 431.96
1-hexene 158.68
2-isopropoxyethanol 158.42
2,2,2-trifluoroethanol 72.69
methyl butyrate 259.67

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    127-41-3

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Privi

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    387.4 ˚C ước lượng

  • pKa

    8.79 ước lượng

heart base
Hoa (Floral)
Gỗ (Woody)
Ngọt (Sweet)
Hoa violet
Trái cây (Fruity)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3