Chất thơm Aldehyde C-12 MNA
CAS# 110-41-8
Cam chanh, Sáp, Béo, Cam, Aldehyde
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Aldehyde C-12 MNA, với tên thương mại nổi bật và tên hóa học 2-Methylundecanal, còn được gọi là Methyl Nonyl Acetaldehyde dù tên này gây nhầm lẫn về cấu trúc hóa học nhưng vẫn phổ biến trong thương mại, hoặc Methyl Decyl Acetaldehyde, là một hương liệu tổng hợp hoàn toàn, khác biệt với người anh em Aldehyde C-12 Lauric có trong vỏ cam chanh vì C-12 MNA không tồn tại trong tự nhiên. Sản phẩm của phản ứng Darzens do nhà hóa học Georges Darzens phát triển đầu thế kỷ 20, chất này đã mở rộng bảng màu cho các nhà điều hương bằng cách cung cấp nốt aldehyde mang tính hổ phách và gỗ mà các aldehyde mạch thẳng tự nhiên thiếu hụt. Dưới dạng chất lỏng trong suốt hoặc hơi vàng nhạt, Aldehyde C-12 MNA tỏa ra mùi kim loại nóng bỏng, sáp nến, hương bài, hổ phách và nét lá thông đầy mê hoặc. Là một trong những aldehyde quan trọng nhất lịch sử nước hoa hiện đại, nó tạo hiệu ứng bùng nổ lấp lánh cho hương đầu đồng thời mang chiều sâu ấm áp cho hương nền trong các dòng floral aldehydic và woody. Tổng hợp lần đầu khoảng năm 1903-1904 bởi Georges Darzens, chất này trở thành huyền thoại năm 1921 khi Ernest Beaux dùng nó trong Chanel No. 5, kết hợp với Aldehyde C-10 và C-11 để tạo hợp hương trừu tượng không giống bất kỳ loài hoa tự nhiên nào, mở ra kỷ nguyên nước hoa aldehyde.
Mô tả
Thuộc nhóm mùi aldehydic, amber và woody, Aldehyde C-12 MNA đóng vai trò từ hương đầu đến hương giữa như chất điều hương và tăng cường. Mùi hương phức tạp hơn Aldehyde C-12 Lauric với tính khô ấm, metallic và long diên hương cùng nhang trầm; khi pha loãng, nó gợi nhớ quần áo mới ủi nóng hoặc rừng thông sau mưa, với cường độ rất mạnh và độ lưu hương rất tốt kéo dài nhiều ngày trên giấy thử. Trong công thức, chất này dùng để làm sáng và nâng đỡ hợp hương hoa nặng như hoa hồng hoa nhài hoa huệ, tạo hiệu ứng sạch sẽ sang trọng cổ điển, đồng thời kết hợp hương gỗ xạ hương để tăng chiều sâu bám tỏa. Những kết hợp nổi tiếng bao gồm bộ ba aldehyde C10 cộng C11 cộng C12 MNA, sự hòa quyện kinh điển tạo xương sống cho nhóm floral aldehyde như Chanel No. 5; C-12 MNA với gỗ thông và lãnh sam để tăng cường độ tự nhiên cảm giác rừng rậm; hoặc với rêu sồi để mang nét cổ điển khô ráo cho hương chypre. Do mùi nguyên chất cực kỳ mạnh gắt, các nhà điều hương hầu như luôn dùng dung dịch pha loãng 10% hoặc thậm chí 1% trong DPG hoặc Ethanol để kiểm soát liều lượng dễ dàng.
Ứng dụng
Về ứng dụng chung, Aldehyde C-12 MNA là thành phần chủ chốt trong nước hoa cổ điển và sang trọng hiện đại, mỹ phẩm rửa trôi như xà phòng bánh, bột giặt cao cấp nhờ cực kỳ ổn định trong môi trường kiềm mà không biến đổi mùi, giúp giữ hương thơm lâu dài. Theo tiêu chuẩn IFRA, chất này bị giới hạn do khả năng gây mẫn cảm da dù nguy cơ thấp hơn một số aldehyde mạch thẳng khác, với mức dùng trong nước hoa thường từ vết trace đến khoảng 0.5% đến 1% trong công thức hương vì dùng quá nhiều sẽ khiến mùi hắc giống hóa chất hoặc kim loại cháy. Về cảnh báo, giống tất cả aldehyde béo khác, C-12 MNA dễ oxy hóa khi tiếp xúc không khí biến thành axit tương ứng axit 2-methylundecanoic mất mùi đẹp đồng thời tăng kích ứng da; bảo quản bắt buộc trong chai kín tối màu nhiệt độ thấp tủ lạnh, tốt nhất bơm khí Nitơ vào chai sau sử dụng để loại bỏ oxy, và cần tuân thủ giới hạn nồng độ tránh kích ứng da nhạy cảm. Trên thị trường, các sản phẩm nổi bật khai thác chất này bao gồm Chanel No. 5 của Chanel nơi C-12 MNA đóng vai trò quan trọng tạo sự huyền bí trừu tượng; L'Aimant của Coty một dòng cổ điển khác sử dụng khéo léo; và Quelques Fleurs của Houbigant một trong những chai đa hương hoa đầu tiên dùng aldehyde để làm mới mùi hương. Như trích dẫn từ "Perfume and Flavor Chemicals Volume 1 and 2" của Steffen Arctander về Aldehyde C-12 MNA dưới tên hóa học 2-Methyl undecanal: "Chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt. Đông đặc khi lạnh... Mùi: Béo-khô, giống Long diên hương, giống Nhang trầm, rất bền mùi. Ít béo hơn aldehyde Lauric, nhưng ấm-cay, khô và gỗ hơn... Aldehyde này được sử dụng rộng rãi trong các công thức nước hoa, nhưng thường ở nồng độ rất thấp. Nó là chất điều chỉnh tuyệt vời cho các aldehyde mạch thẳng, kết hợp kém với các đồng đẳng thấp hơn, nhưng tốt với các đồng đẳng cao hơn... Nó mang lại hiệu ứng thú vị trong các hương lá Thông, trong các nền Hổ phách, với Rêu sồi, Cỏ hương bài, Phong lữ, v.v. và là một phần không thể thiếu của một số tổ hợp hương đầu nhất định."
4.9 / 5
(60) 60 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.823 → 0.831 | 0.8289 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.431 → 1.435 | 1.4328 |
| Độ tinh sạch | ≥ 97.0% | 99.3% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 6836.46 |
| methanol | 4327.13 |
| isopropanol | 8932.36 |
| water | 0.02 |
| ethyl acetate | 11267.32 |
| n-propanol | 7114.89 |
| acetone | 12822.27 |
| n-butanol | 7328.93 |
| acetonitrile | 6393.71 |
| DMF | 5125.37 |
| toluene | 2722.11 |
| isobutanol | 5701.06 |
| 1,4-dioxane | 7624.67 |
| methyl acetate | 5656.15 |
| THF | 12658.14 |
| 2-butanone | 10550.62 |
| n-pentanol | 4577.78 |
| sec-butanol | 7037.04 |
| n-hexane | 4827.57 |
| ethylene glycol | 190.93 |
| NMP | 3071.34 |
| cyclohexane | 4732.64 |
| DMSO | 5343.31 |
| n-butyl acetate | 11072.6 |
| n-octanol | 1666.65 |
| chloroform | 10740.35 |
| n-propyl acetate | 8226.61 |
| acetic acid | 2243.7 |
| dichloromethane | 11208.46 |
| cyclohexanone | 12315.55 |
| propylene glycol | 638.99 |
| isopropyl acetate | 7081.91 |
| DMAc | 2874.61 |
| 2-ethoxyethanol | 3709.21 |
| isopentanol | 6711.44 |
| n-heptane | 2173.27 |
| ethyl formate | 3975.34 |
| 1,2-dichloroethane | 9534.62 |
| n-hexanol | 5359.78 |
| 2-methoxyethanol | 5458.42 |
| isobutyl acetate | 4108.82 |
| tetrachloromethane | 2563.16 |
| n-pentyl acetate | 4553.47 |
| transcutol | 10818.24 |
| n-heptanol | 1900.04 |
| ethylbenzene | 1732.59 |
| MIBK | 5323.56 |
| 2-propoxyethanol | 5626.19 |
| tert-butanol | 10010.23 |
| MTBE | 11945.06 |
| 2-butoxyethanol | 3001.38 |
| propionic acid | 2924.37 |
| o-xylene | 1462.43 |
| formic acid | 266.54 |
| diethyl ether | 14517.22 |
| m-xylene | 1749.96 |
| p-xylene | 2128.68 |
| chlorobenzene | 3612.59 |
| dimethyl carbonate | 724.62 |
| n-octane | 609.55 |
| formamide | 572.46 |
| cyclopentanone | 8845.06 |
| 2-pentanone | 11422.72 |
| anisole | 2605.67 |
| cyclopentyl methyl ether | 8416.63 |
| gamma-butyrolactone | 6916.24 |
| 1-methoxy-2-propanol | 5364.29 |
| pyridine | 6930.49 |
| 3-pentanone | 5858.2 |
| furfural | 4306.88 |
| n-dodecane | 216.56 |
| diethylene glycol | 1628.0 |
| diisopropyl ether | 3973.65 |
| tert-amyl alcohol | 7064.89 |
| acetylacetone | 5762.99 |
| n-hexadecane | 266.21 |
| acetophenone | 2145.0 |
| methyl propionate | 5108.28 |
| isopentyl acetate | 8539.6 |
| trichloroethylene | 11762.98 |
| n-nonanol | 1419.02 |
| cyclohexanol | 6444.86 |
| benzyl alcohol | 1725.07 |
| 2-ethylhexanol | 4161.62 |
| isooctanol | 1809.92 |
| dipropyl ether | 9153.44 |
| 1,2-dichlorobenzene | 2970.91 |
| ethyl lactate | 1360.3 |
| propylene carbonate | 3847.76 |
| n-methylformamide | 2597.94 |
| 2-pentanol | 6163.6 |
| n-pentane | 2417.28 |
| 1-propoxy-2-propanol | 6303.85 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 5314.04 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1629.06 |
| mesitylene | 1222.77 |
| ε-caprolactone | 8290.05 |
| p-cymene | 1206.66 |
| epichlorohydrin | 8713.23 |
| 1,1,1-trichloroethane | 9503.79 |
| 2-aminoethanol | 948.67 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 3876.5 |
| sulfolane | 5671.67 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 682.72 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 12366.91 |
| n-hexyl acetate | 4450.48 |
| isooctane | 668.28 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 2695.73 |
| sec-butyl acetate | 5396.63 |
| tert-butyl acetate | 6229.46 |
| decalin | 1114.36 |
| glycerin | 585.45 |
| diglyme | 5685.39 |
| acrylic acid | 1400.52 |
| isopropyl myristate | 1392.01 |
| n-butyric acid | 7869.16 |
| acetyl acetate | 3254.72 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 719.76 |
| ethyl propionate | 6013.61 |
| nitromethane | 4360.05 |
| 1,2-diethoxyethane | 8414.72 |
| benzonitrile | 3204.1 |
| trioctyl phosphate | 669.26 |
| 1-bromopropane | 9906.0 |
| gamma-valerolactone | 9395.5 |
| n-decanol | 934.95 |
| triethyl phosphate | 1325.45 |
| 4-methyl-2-pentanol | 2832.15 |
| propionitrile | 6848.34 |
| vinylene carbonate | 2858.14 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 3656.5 |
| DMS | 1712.72 |
| cumene | 1066.62 |
| 2-octanol | 1579.47 |
| 2-hexanone | 7826.1 |
| octyl acetate | 1474.78 |
| limonene | 2590.81 |
| 1,2-dimethoxyethane | 9449.4 |
| ethyl orthosilicate | 1493.02 |
| tributyl phosphate | 997.93 |
| diacetone alcohol | 4301.89 |
| N,N-dimethylaniline | 1381.81 |
| acrylonitrile | 4859.59 |
| aniline | 2811.66 |
| 1,3-propanediol | 2257.18 |
| bromobenzene | 4005.08 |
| dibromomethane | 9520.59 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 9430.67 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 2788.25 |
| tetrabutyl urea | 1145.26 |
| diisobutyl methanol | 2329.4 |
| 2-phenylethanol | 2018.19 |
| styrene | 2372.41 |
| dioctyl adipate | 1571.21 |
| dimethyl sulfate | 957.6 |
| ethyl butyrate | 7033.9 |
| methyl lactate | 1089.15 |
| butyl lactate | 2227.96 |
| diethyl carbonate | 2896.17 |
| propanediol butyl ether | 1689.82 |
| triethyl orthoformate | 3550.36 |
| p-tert-butyltoluene | 1145.51 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1453.35 |
| morpholine | 11239.38 |
| tert-butylamine | 7469.72 |
| n-dodecanol | 683.79 |
| dimethoxymethane | 4252.19 |
| ethylene carbonate | 3176.83 |
| cyrene | 1052.75 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 3973.53 |
| 2-ethylhexyl acetate | 6224.68 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 2882.53 |
| 4-methylpyridine | 7312.73 |
| dibutyl ether | 5977.75 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 2329.4 |
| DEF | 7816.85 |
| dimethyl isosorbide | 2773.91 |
| tetrachloroethylene | 6209.53 |
| eugenol | 1271.92 |
| triacetin | 2077.13 |
| span 80 | 1649.0 |
| 1,4-butanediol | 761.72 |
| 1,1-dichloroethane | 11995.15 |
| 2-methyl-1-pentanol | 3972.15 |
| methyl formate | 1399.81 |
| 2-methyl-1-butanol | 5296.84 |
| n-decane | 534.14 |
| butyronitrile | 9732.34 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 2107.01 |
| 1-chlorooctane | 1919.52 |
| 1-chlorotetradecane | 529.46 |
| n-nonane | 662.54 |
| undecane | 319.35 |
| tert-butylcyclohexane | 1076.59 |
| cyclooctane | 1158.79 |
| cyclopentanol | 5110.09 |
| tetrahydropyran | 17191.92 |
| tert-amyl methyl ether | 6385.17 |
| 2,5,8-trioxanonane | 2560.3 |
| 1-hexene | 10654.77 |
| 2-isopropoxyethanol | 3223.48 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 462.08 |
| methyl butyrate | 8635.13 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
110-41-8
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
372.0 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Cam chanh (Citrus) |
| Sáp (Waxy) |
| Béo (Fatty) |
| Cam (Orange) |
| Aldehyde (Aldehydic) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống