Chất thơm Aldehyde C-12 Lauric aka. Dodecanal
CAS# 112-54-9
Cam chanh, Sáp, Béo, Cam, Aldehyde
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Aldehyde C-12 Lauric, thường được biết đến với tên gọi Dodecanal hay Lauryl Aldehyde, là một nguyên liệu giống tự nhiên và tổng hợp đóng vai trò lịch sử trong ngành công nghiệp mùi hương. Dù có mặt tự nhiên trong tinh dầu cam chanh và lá thông, chất này chủ yếu được sản xuất thương mại qua quá trình oxy hóa lauryl alcohol. Sự xuất hiện của nó cùng các aldehyde béo khác vào đầu thế kỷ 20 đã tạo nên một cuộc cách mạng, phá vỡ lối mòn của các mùi hương hoa cỏ đơn thuần để kiến tạo những cấu trúc trừu tượng và lấp lánh. Ở trạng thái vật lý, đây là chất lỏng trong suốt, không màu, mang đặc trưng của nhóm hương aldehyde và họ hương sáp pha cam chanh.
Mô tả
Mùi hương của Aldehyde C-12 Lauric tỏa ra sự tươi mát, gợi nhớ đến sáp xà phòng, vỏ cam quýt cùng lớp nền hoa cỏ thoang thoảng. Đóng vai trò là hương đầu, chất tăng cường và chất điều chỉnh hương, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa cực kỳ mạnh, độ khuếch tán xuất sắc cùng khả năng bám mùi kéo dài từ 24 đến 48 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng hiệu ứng sà phòng sạch sẽ, làm sáng các nốt hương cam chanh và hoa trắng. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng các aldehyde khác, hoa hồng, hoa nhài, ngọc lan tây, xạ hương và rêu sồi để tạo ra hợp hương aldehydic floral kinh điển. Vì có mùi quá mạnh và dễ lấn át các thành phần khác, bắt buộc phải pha loãng nguyên liệu này trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc IPM ở tỉ lệ 1% hoặc 10% nhằm dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và đặc biệt được ưa chuộng trong xà phòng nhờ hiệu ứng mùi sạch sẽ. Aldehyde C-12 Lauric an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt, cho phép sử dụng linh hoạt nhưng thực tế chỉ cần dùng ở tỷ lệ rất nhỏ từ 0.1% đến 1%. Người dùng không cần lo ngại về tính độc quang hóa hay quy định ghi nhãn dị ứng tại châu Âu. Tuy nhiên, việc bảo quản đòi hỏi sự cẩn trọng tuyệt đối, phải đậy kín nắp, hạn chế không khí trong chai và để nơi khô mát nhằm ngăn chặn quá trình oxy hóa tạo thành Lauric Acid không mùi. Rất nhiều kiệt tác nước hoa như Chanel No. 5 hay White Linen của Estée Lauder đều mang dấu ấn đậm nét của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Dodecanal có mùi ngọt ngào, mang sắc thái sáp, thảo mộc và hoa cỏ tươi mát. Ông nhấn mạnh sức mạnh bốc tỏa cực lớn của chất này, yêu cầu chỉ dùng ở liều lượng dạng dấu vết, đồng thời cảnh báo kỹ lưỡng về đặc tính dễ bị oxy hóa nếu bảo quản sai cách.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @25˚C | 0.825 → 0.836 | 0.8286 |
| Chỉ số khúc xạ @25˚C | 1.432 → 1.437 | 1.4328 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 5.0 | 1.35 |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 98.86% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 2022.43 |
| methanol | 1308.57 |
| isopropanol | 2620.69 |
| water | 0.01 |
| ethyl acetate | 3797.97 |
| n-propanol | 2236.55 |
| acetone | 4725.32 |
| n-butanol | 2375.62 |
| acetonitrile | 1686.67 |
| DMF | 2118.04 |
| toluene | 1266.36 |
| isobutanol | 1797.82 |
| 1,4-dioxane | 3287.17 |
| methyl acetate | 1930.96 |
| THF | 7239.81 |
| 2-butanone | 3826.43 |
| n-pentanol | 1653.66 |
| sec-butanol | 2245.66 |
| n-hexane | 2292.9 |
| ethylene glycol | 79.39 |
| NMP | 1868.87 |
| cyclohexane | 2782.24 |
| DMSO | 3304.14 |
| n-butyl acetate | 4418.03 |
| n-octanol | 732.23 |
| chloroform | 5056.57 |
| n-propyl acetate | 3314.33 |
| acetic acid | 821.65 |
| dichloromethane | 5307.89 |
| cyclohexanone | 5759.01 |
| propylene glycol | 261.54 |
| isopropyl acetate | 2582.76 |
| DMAc | 1331.14 |
| 2-ethoxyethanol | 1490.21 |
| isopentanol | 2308.97 |
| n-heptane | 1333.99 |
| ethyl formate | 1352.73 |
| 1,2-dichloroethane | 4667.95 |
| n-hexanol | 2115.54 |
| 2-methoxyethanol | 2097.25 |
| isobutyl acetate | 1763.42 |
| tetrachloromethane | 1171.6 |
| n-pentyl acetate | 2000.15 |
| transcutol | 5246.95 |
| n-heptanol | 776.91 |
| ethylbenzene | 835.89 |
| MIBK | 2263.87 |
| 2-propoxyethanol | 2370.77 |
| tert-butanol | 3280.6 |
| MTBE | 3986.69 |
| 2-butoxyethanol | 1329.14 |
| propionic acid | 1111.87 |
| o-xylene | 733.65 |
| formic acid | 92.75 |
| diethyl ether | 5155.13 |
| m-xylene | 847.74 |
| p-xylene | 1030.97 |
| chlorobenzene | 1674.91 |
| dimethyl carbonate | 324.48 |
| n-octane | 325.19 |
| formamide | 207.26 |
| cyclopentanone | 4744.91 |
| 2-pentanone | 4492.85 |
| anisole | 1232.52 |
| cyclopentyl methyl ether | 4421.39 |
| gamma-butyrolactone | 3752.45 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2329.78 |
| pyridine | 3176.7 |
| 3-pentanone | 2448.64 |
| furfural | 2282.17 |
| n-dodecane | 118.29 |
| diethylene glycol | 722.57 |
| diisopropyl ether | 1629.26 |
| tert-amyl alcohol | 2363.46 |
| acetylacetone | 2628.19 |
| n-hexadecane | 146.65 |
| acetophenone | 1081.82 |
| methyl propionate | 2005.26 |
| isopentyl acetate | 3249.76 |
| trichloroethylene | 5408.36 |
| n-nonanol | 661.05 |
| cyclohexanol | 2858.89 |
| benzyl alcohol | 804.05 |
| 2-ethylhexanol | 1772.05 |
| isooctanol | 776.87 |
| dipropyl ether | 4616.08 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1481.94 |
| ethyl lactate | 663.4 |
| propylene carbonate | 1957.8 |
| n-methylformamide | 954.15 |
| 2-pentanol | 2161.54 |
| n-pentane | 1128.28 |
| 1-propoxy-2-propanol | 2713.65 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 2234.07 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 858.94 |
| mesitylene | 628.48 |
| ε-caprolactone | 3696.5 |
| p-cymene | 624.48 |
| epichlorohydrin | 4320.17 |
| 1,1,1-trichloroethane | 4285.44 |
| 2-aminoethanol | 366.5 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1993.58 |
| sulfolane | 3801.44 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 318.18 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 6043.89 |
| n-hexyl acetate | 2083.7 |
| isooctane | 300.9 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1349.38 |
| sec-butyl acetate | 2120.26 |
| tert-butyl acetate | 2638.76 |
| decalin | 627.66 |
| glycerin | 277.36 |
| diglyme | 2830.75 |
| acrylic acid | 575.02 |
| isopropyl myristate | 739.19 |
| n-butyric acid | 2996.89 |
| acetyl acetate | 1299.56 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 396.45 |
| ethyl propionate | 2505.5 |
| nitromethane | 1673.18 |
| 1,2-diethoxyethane | 3770.25 |
| benzonitrile | 1362.69 |
| trioctyl phosphate | 356.95 |
| 1-bromopropane | 4607.11 |
| gamma-valerolactone | 4469.77 |
| n-decanol | 449.47 |
| triethyl phosphate | 760.07 |
| 4-methyl-2-pentanol | 1137.47 |
| propionitrile | 2172.12 |
| vinylene carbonate | 1316.2 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1929.05 |
| DMS | 840.05 |
| cumene | 534.72 |
| 2-octanol | 671.87 |
| 2-hexanone | 3271.28 |
| octyl acetate | 773.44 |
| limonene | 1330.0 |
| 1,2-dimethoxyethane | 3983.27 |
| ethyl orthosilicate | 823.27 |
| tributyl phosphate | 534.93 |
| diacetone alcohol | 1967.06 |
| N,N-dimethylaniline | 733.65 |
| acrylonitrile | 1684.02 |
| aniline | 1238.14 |
| 1,3-propanediol | 813.65 |
| bromobenzene | 2027.39 |
| dibromomethane | 4512.62 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 4847.79 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 1434.5 |
| tetrabutyl urea | 656.57 |
| diisobutyl methanol | 1100.77 |
| 2-phenylethanol | 945.85 |
| styrene | 1091.09 |
| dioctyl adipate | 920.21 |
| dimethyl sulfate | 528.26 |
| ethyl butyrate | 3092.39 |
| methyl lactate | 502.9 |
| butyl lactate | 1087.58 |
| diethyl carbonate | 1334.6 |
| propanediol butyl ether | 799.88 |
| triethyl orthoformate | 1753.6 |
| p-tert-butyltoluene | 594.16 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 817.21 |
| morpholine | 5033.41 |
| tert-butylamine | 2583.27 |
| n-dodecanol | 336.44 |
| dimethoxymethane | 1857.87 |
| ethylene carbonate | 1417.41 |
| cyrene | 630.57 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1798.8 |
| 2-ethylhexyl acetate | 2605.35 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1503.78 |
| 4-methylpyridine | 2978.91 |
| dibutyl ether | 3025.43 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 1100.77 |
| DEF | 3352.98 |
| dimethyl isosorbide | 1638.28 |
| tetrachloroethylene | 3200.72 |
| eugenol | 674.01 |
| triacetin | 1162.92 |
| span 80 | 913.85 |
| 1,4-butanediol | 301.19 |
| 1,1-dichloroethane | 5006.88 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1458.15 |
| methyl formate | 540.05 |
| 2-methyl-1-butanol | 1847.42 |
| n-decane | 297.74 |
| butyronitrile | 2987.56 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 967.56 |
| 1-chlorooctane | 1003.91 |
| 1-chlorotetradecane | 296.38 |
| n-nonane | 365.11 |
| undecane | 173.11 |
| tert-butylcyclohexane | 544.21 |
| cyclooctane | 686.92 |
| cyclopentanol | 2448.03 |
| tetrahydropyran | 7765.45 |
| tert-amyl methyl ether | 2541.1 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1456.04 |
| 1-hexene | 4260.39 |
| 2-isopropoxyethanol | 1338.34 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 193.35 |
| methyl butyrate | 3453.26 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
112-54-9
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
107.04 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Cam chanh (Citrus) |
| Sáp (Waxy) |
| Béo (Fatty) |
| Cam (Orange) |
| Aldehyde (Aldehydic) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống