1 trong số 1

Chất thơm Aldehyde C-11 Undecylenic aka. 10-undecenal
CAS# 112-45-8

Cam chanh, Sáp, Béo, Aldehyde, Hoa

Giá thông thường 174.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 174.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Aldehyde C-11 Undecylenic, thường được biết đến với tên gọi 10-Undecenal, là một nguyên liệu tổng hợp mang tính lịch sử được sản xuất chủ yếu từ dẫn xuất của dầu thầu dầu. Sự xuất hiện của chất này cùng các aldehyde béo khác vào đầu thế kỷ 20 đã tạo ra một cuộc cách mạng, giúp ngành hương liệu thoát khỏi việc chỉ sao chép tự nhiên để bước vào kỷ nguyên của những mùi hương trừu tượng. Ở trạng thái vật lý, đây là chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt, thuộc nhóm hương aldehyde và họ hương sáp pha hoa cỏ.

Mô tả

Mùi hương của Aldehyde C-11 Undecylenic tỏa ra sự sạch sẽ của sáp xà phòng, đan xen cùng sắc thái tươi mát của cánh hoa hồng, chút the mát từ cam chanh và hiệu ứng kim loại sắc nét. Đóng vai trò là hương đầu, chất tăng cường và chất điều chỉnh hương, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa cực kỳ mạnh, độ khuếch tán xuất sắc cùng khả năng bám mùi kéo dài từ 24 đến 48 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp tạo hiệu ứng lấp lánh, làm sáng bừng các nốt hương hoa hồng và hoa nhài. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Aldehyde C-10, C-12, ngọc lan tây, xạ hương và rêu sồi để tạo ra hợp hương aldehydic floral kinh điển. Vì có mùi quá mạnh và dễ làm hỏng công thức nếu dùng quá tay, bắt buộc phải pha loãng nguyên liệu này trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc IPM ở tỉ lệ 1% hoặc 10% nhằm dễ dàng kiểm soát liều lượng.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và đặc biệt được ưa chuộng trong xà phòng nhờ hiệu ứng mùi tươi mát. Aldehyde C-11 Undecylenic an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt, cho phép sử dụng linh hoạt nhưng thực tế chỉ cần dùng ở tỷ lệ rất nhỏ từ 0.01% đến 0.5%. Người dùng không cần lo ngại về tính độc quang hóa hay quy định ghi nhãn dị ứng tại châu Âu. Tuy nhiên, việc bảo quản đòi hỏi sự cẩn trọng tuyệt đối, phải đậy kín nắp, hạn chế không khí trong chai và để nơi khô mát nhằm ngăn chặn quá trình oxy hóa tạo thành acid mang mùi hôi chua. Rất nhiều kiệt tác nước hoa như Chanel No. 5 hay Lanvin Arpège đều mang dấu ấn đậm nét của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Undecen-10-al có mùi sáp ngọt ngào, mạnh mẽ mang đậm sắc thái hoa hồng và cam chanh. Ông nhấn mạnh sức mạnh bốc tỏa cực lớn của chất này, yêu cầu chỉ dùng ở liều lượng dạng dấu vết, đồng thời cảnh báo kỹ lưỡng về đặc tính dễ bị oxy hóa sinh mùi khó chịu nếu bảo quản sai cách.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1503.89
methanol 1274.26
isopropanol 1494.27
water 0.02
ethyl acetate 1722.06
n-propanol 1374.18
acetone 2226.9
n-butanol 1420.14
acetonitrile 796.14
DMF 1069.18
toluene 615.59
isobutanol 1017.85
1,4-dioxane 1739.72
methyl acetate 906.68
THF 3484.74
2-butanone 1771.0
n-pentanol 1036.2
sec-butanol 1238.13
n-hexane 905.05
ethylene glycol 98.98
NMP 911.53
cyclohexane 930.99
DMSO 2231.21
n-butyl acetate 1686.67
n-octanol 358.19
chloroform 2148.49
n-propyl acetate 1315.32
acetic acid 581.15
dichloromethane 2326.29
cyclohexanone 2300.93
propylene glycol 252.83
isopropyl acetate 1041.17
DMAc 658.89
2-ethoxyethanol 932.99
isopentanol 1247.57
n-heptane 428.04
ethyl formate 585.34
1,2-dichloroethane 1963.41
n-hexanol 1209.3
2-methoxyethanol 1430.24
isobutyl acetate 722.52
tetrachloromethane 442.17
n-pentyl acetate 733.32
transcutol 3636.31
n-heptanol 371.37
ethylbenzene 373.16
MIBK 983.93
2-propoxyethanol 1357.27
tert-butanol 1641.94
MTBE 1645.28
2-butoxyethanol 641.42
propionic acid 650.14
o-xylene 331.47
formic acid 91.39
diethyl ether 2440.57
m-xylene 416.65
p-xylene 408.97
chlorobenzene 705.78
dimethyl carbonate 175.48
n-octane 104.71
formamide 158.88
cyclopentanone 2105.13
2-pentanone 1912.31
anisole 567.21
cyclopentyl methyl ether 1957.53
gamma-butyrolactone 1701.31
1-methoxy-2-propanol 1368.28
pyridine 1424.18
3-pentanone 1079.65
furfural 1093.97
n-dodecane 44.82
diethylene glycol 552.05
diisopropyl ether 663.17
tert-amyl alcohol 1187.97
acetylacetone 1192.6
n-hexadecane 53.42
acetophenone 495.46
methyl propionate 917.96
isopentyl acetate 1274.47
trichloroethylene 2469.31
n-nonanol 315.92
cyclohexanol 1313.02
benzyl alcohol 448.35
2-ethylhexanol 821.31
isooctanol 351.42
dipropyl ether 1671.39
1,2-dichlorobenzene 617.05
ethyl lactate 312.13
propylene carbonate 888.58
n-methylformamide 493.38
2-pentanol 1157.01
n-pentane 495.85
1-propoxy-2-propanol 1279.27
1-methoxy-2-propyl acetate 1027.35
2-(2-methoxypropoxy) propanol 513.55
mesitylene 293.58
ε-caprolactone 1524.57
p-cymene 253.08
epichlorohydrin 2099.56
1,1,1-trichloroethane 1598.43
2-aminoethanol 339.08
morpholine-4-carbaldehyde 975.23
sulfolane 1811.55
2,2,4-trimethylpentane 138.46
2-methyltetrahydrofuran 2847.47
n-hexyl acetate 830.14
isooctane 133.7
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 781.02
sec-butyl acetate 816.74
tert-butyl acetate 1042.78
decalin 247.01
glycerin 259.29
diglyme 1489.99
acrylic acid 359.13
isopropyl myristate 298.59
n-butyric acid 1461.08
acetyl acetate 586.94
di(2-ethylhexyl) phthalate 197.8
ethyl propionate 958.0
nitromethane 899.71
1,2-diethoxyethane 1800.7
benzonitrile 614.93
trioctyl phosphate 162.03
1-bromopropane 1856.76
gamma-valerolactone 2001.74
n-decanol 222.72
triethyl phosphate 308.5
4-methyl-2-pentanol 584.15
propionitrile 974.3
vinylene carbonate 621.15
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1018.55
DMS 405.29
cumene 235.26
2-octanol 283.46
2-hexanone 1419.74
octyl acetate 324.85
limonene 526.35
1,2-dimethoxyethane 1746.35
ethyl orthosilicate 336.67
tributyl phosphate 237.0
diacetone alcohol 910.86
N,N-dimethylaniline 345.82
acrylonitrile 774.51
aniline 627.89
1,3-propanediol 628.27
bromobenzene 806.7
dibromomethane 1961.66
1,1,2,2-tetrachloroethane 2155.09
2-methyl-cyclohexyl acetate 622.34
tetrabutyl urea 286.77
diisobutyl methanol 489.57
2-phenylethanol 505.17
styrene 492.91
dioctyl adipate 394.75
dimethyl sulfate 280.07
ethyl butyrate 1114.21
methyl lactate 282.82
butyl lactate 462.4
diethyl carbonate 521.51
propanediol butyl ether 472.28
triethyl orthoformate 653.98
p-tert-butyltoluene 243.91
methyl 4-tert-butylbenzoate 381.61
morpholine 2474.91
tert-butylamine 1228.33
n-dodecanol 165.83
dimethoxymethane 1037.67
ethylene carbonate 607.85
cyrene 367.88
2-ethoxyethyl acetate 787.67
2-ethylhexyl acetate 1009.56
1,2,4-trichlorobenzene 634.32
4-methylpyridine 1298.81
dibutyl ether 1128.6
2,6-dimethyl-4-heptanol 489.57
DEF 1358.04
dimethyl isosorbide 861.15
tetrachloroethylene 1474.52
eugenol 350.53
triacetin 556.86
span 80 493.94
1,4-butanediol 227.01
1,1-dichloroethane 1995.34
2-methyl-1-pentanol 858.73
methyl formate 291.68
2-methyl-1-butanol 1034.31
n-decane 102.42
butyronitrile 1300.21
3,7-dimethyl-1-octanol 448.56
1-chlorooctane 371.07
1-chlorotetradecane 114.16
n-nonane 122.08
undecane 64.01
tert-butylcyclohexane 217.29
cyclooctane 250.5
cyclopentanol 1171.2
tetrahydropyran 3466.47
tert-amyl methyl ether 1075.7
2,5,8-trioxanonane 856.62
1-hexene 1900.33
2-isopropoxyethanol 742.94
2,2,2-trifluoroethanol 118.99
methyl butyrate 1299.15

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    112-45-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Aldehyde (Aldehydic)

  • THƯƠNG HIỆU

    Givaudan

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    99.43 ˚C ước lượng

heart
Cam chanh (Citrus)
Sáp (Waxy)
Béo (Fatty)
Aldehyde (Aldehydic)
Hoa (Floral)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3