Chất thơm 6-Methyl Coumarin
CAS# 92-48-8
Ngọt, Coumarin, Phấn, Hoa, Dừa
Sản phẩm này sẽ được ngừng kinh doanh trong thời gian tới và nên được thay thế bằng Coumarin, Tonka Bean Absolute hoặc Dihydrocoumarin.
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
6-Methyl Coumarin, hay còn được gọi là Toncarine, là một nguyên liệu tổng hợp nhân tạo mang trong mình một lịch sử đầy biến động của ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm. Tồn tại dưới dạng tinh thể rắn màu trắng ở nhiệt độ phòng, chất này được tạo ra vào đầu thế kỷ 20 với kỳ vọng trở thành một phiên bản thay thế mạnh mẽ hơn cho Coumarin tự nhiên. Sự nghiệp của 6-Methyl Coumarin đạt đỉnh cao vào những năm 1970 khi nó được ứng dụng rộng rãi để tạo mùi hương cho các sản phẩm mùa hè. Tuy nhiên, sự nổi tiếng này nhanh chóng lụi tàn khi các nghiên cứu y khoa phát hiện ra những tác dụng phụ nghiêm trọng của nó đối với sức khỏe con người, biến nó từ một nguyên liệu được săn đón thành một bài học đắt giá về việc kiểm định an toàn da liễu trước khi đưa vào sản xuất đại trà.
Mô tả
Xét về đặc tính cảm quan, 6-Methyl Coumarin thuộc nhóm hương Gourmand và Balsamic, mang đến một trải nghiệm khứu giác ngọt đậm, béo ngậy với những sắc thái rõ rệt của dừa, quả sung khô và đậu tonka. Chuyên gia Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã mô tả chất này có "mùi hương ngọt ngào, gợi nhớ đến quả sung, dừa và vanilla", đồng thời nhấn mạnh nó "mạnh hơn và ấm hơn so với coumarin thông thường". Hoạt động ở nốt hương cuối, nó đóng vai trò là một chất lưu hương và chất điều chỉnh hương xuất sắc, từng được kết hợp cùng Vanillin, các hợp chất Lactones và hoa trắng để tạo ra những cấu trúc hương nhiệt đới hoặc phương Đông. Để sử dụng trong thực hành pha chế, các tinh thể này cần được hòa tan vào các dung môi như DPG hoặc DEP ở tỷ lệ 1% đến 10% nhằm đảm bảo tính đồng nhất và dễ dàng kiểm soát cường độ mùi.
Ứng dụng
Dù sở hữu cấu trúc mùi hương hấp dẫn, ứng dụng của 6-Methyl Coumarin hiện nay bị giới hạn vô cùng nghiêm ngặt. Tổ chức IFRA đã ban hành lệnh cấm hoàn toàn việc sử dụng nguyên liệu này trong tất cả các sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm có tiếp xúc với da. Nguyên nhân cốt lõi đến từ đặc tính gây viêm da tiếp xúc quang hóa cực kỳ nguy hiểm của nó. Khi tồn tại trên da và tiếp xúc với tia UV, 6-Methyl Coumarin sẽ kích hoạt các phản ứng dị ứng nặng, dẫn đến tình trạng phồng rộp và bỏng rát. Trong quá khứ, chất này chính là bí quyết tạo nên mùi hương dừa đặc trưng của dòng kem chống nắng Coppertone huyền thoại những năm 1970, nhưng chính những ca dị ứng ánh sáng từ người dùng đã buộc các nhà sản xuất phải loại bỏ nó vĩnh viễn khỏi công thức, khép lại kỷ nguyên của một nguyên liệu từng làm mưa làm gió trên thị trường.
4.91 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 84.37 |
| methanol | 87.4 |
| isopropanol | 50.71 |
| water | 0.27 |
| ethyl acetate | 112.6 |
| n-propanol | 55.63 |
| acetone | 267.04 |
| n-butanol | 49.46 |
| acetonitrile | 119.49 |
| DMF | 455.32 |
| toluene | 66.5 |
| isobutanol | 40.77 |
| 1,4-dioxane | 247.87 |
| methyl acetate | 171.2 |
| THF | 333.37 |
| 2-butanone | 214.23 |
| n-pentanol | 41.97 |
| sec-butanol | 52.8 |
| n-hexane | 3.21 |
| ethylene glycol | 29.38 |
| NMP | 345.34 |
| cyclohexane | 1.97 |
| DMSO | 511.29 |
| n-butyl acetate | 98.86 |
| n-octanol | 21.47 |
| chloroform | 113.01 |
| n-propyl acetate | 87.91 |
| acetic acid | 68.95 |
| dichloromethane | 196.12 |
| cyclohexanone | 143.86 |
| propylene glycol | 25.77 |
| isopropyl acetate | 60.49 |
| DMAc | 332.75 |
| 2-ethoxyethanol | 141.2 |
| isopentanol | 53.52 |
| n-heptane | 2.18 |
| ethyl formate | 76.47 |
| 1,2-dichloroethane | 190.92 |
| n-hexanol | 47.66 |
| 2-methoxyethanol | 218.39 |
| isobutyl acetate | 40.97 |
| tetrachloromethane | 13.82 |
| n-pentyl acetate | 53.5 |
| transcutol | 736.69 |
| n-heptanol | 22.34 |
| ethylbenzene | 44.59 |
| MIBK | 67.22 |
| 2-propoxyethanol | 147.08 |
| tert-butanol | 66.87 |
| MTBE | 79.16 |
| 2-butoxyethanol | 77.26 |
| propionic acid | 64.07 |
| o-xylene | 44.14 |
| formic acid | 46.89 |
| diethyl ether | 90.67 |
| m-xylene | 41.53 |
| p-xylene | 45.99 |
| chlorobenzene | 82.93 |
| dimethyl carbonate | 77.06 |
| n-octane | 0.88 |
| formamide | 138.03 |
| cyclopentanone | 246.5 |
| 2-pentanone | 126.33 |
| anisole | 153.8 |
| cyclopentyl methyl ether | 102.29 |
| gamma-butyrolactone | 274.38 |
| 1-methoxy-2-propanol | 141.53 |
| pyridine | 193.71 |
| 3-pentanone | 95.13 |
| furfural | 288.34 |
| n-dodecane | 0.74 |
| diethylene glycol | 127.97 |
| diisopropyl ether | 21.58 |
| tert-amyl alcohol | 70.31 |
| acetylacetone | 162.68 |
| n-hexadecane | 0.9 |
| acetophenone | 126.43 |
| methyl propionate | 116.75 |
| isopentyl acetate | 83.02 |
| trichloroethylene | 343.19 |
| n-nonanol | 19.29 |
| cyclohexanol | 32.58 |
| benzyl alcohol | 88.37 |
| 2-ethylhexanol | 28.49 |
| isooctanol | 18.81 |
| dipropyl ether | 36.28 |
| 1,2-dichlorobenzene | 76.09 |
| ethyl lactate | 43.23 |
| propylene carbonate | 113.73 |
| n-methylformamide | 189.1 |
| 2-pentanol | 35.42 |
| n-pentane | 2.17 |
| 1-propoxy-2-propanol | 90.83 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 110.3 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 106.16 |
| mesitylene | 21.65 |
| ε-caprolactone | 144.85 |
| p-cymene | 22.01 |
| epichlorohydrin | 442.62 |
| 1,1,1-trichloroethane | 90.44 |
| 2-aminoethanol | 47.75 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 337.24 |
| sulfolane | 324.2 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 2.62 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 197.96 |
| n-hexyl acetate | 83.0 |
| isooctane | 1.83 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 150.63 |
| sec-butyl acetate | 53.81 |
| tert-butyl acetate | 76.09 |
| decalin | 3.87 |
| glycerin | 47.07 |
| diglyme | 316.47 |
| acrylic acid | 68.63 |
| isopropyl myristate | 23.78 |
| n-butyric acid | 60.82 |
| acetyl acetate | 56.91 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 30.15 |
| ethyl propionate | 74.97 |
| nitromethane | 291.4 |
| 1,2-diethoxyethane | 137.57 |
| benzonitrile | 92.69 |
| trioctyl phosphate | 18.48 |
| 1-bromopropane | 63.35 |
| gamma-valerolactone | 335.81 |
| n-decanol | 13.77 |
| triethyl phosphate | 33.86 |
| 4-methyl-2-pentanol | 22.49 |
| propionitrile | 70.13 |
| vinylene carbonate | 102.87 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 162.46 |
| DMS | 101.94 |
| cumene | 28.03 |
| 2-octanol | 15.55 |
| 2-hexanone | 101.1 |
| octyl acetate | 32.86 |
| limonene | 26.35 |
| 1,2-dimethoxyethane | 260.37 |
| ethyl orthosilicate | 30.5 |
| tributyl phosphate | 27.52 |
| diacetone alcohol | 110.74 |
| N,N-dimethylaniline | 84.63 |
| acrylonitrile | 113.31 |
| aniline | 81.97 |
| 1,3-propanediol | 72.76 |
| bromobenzene | 79.08 |
| dibromomethane | 99.05 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 183.8 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 51.12 |
| tetrabutyl urea | 40.3 |
| diisobutyl methanol | 17.68 |
| 2-phenylethanol | 83.24 |
| styrene | 58.22 |
| dioctyl adipate | 41.8 |
| dimethyl sulfate | 141.34 |
| ethyl butyrate | 57.51 |
| methyl lactate | 56.25 |
| butyl lactate | 51.67 |
| diethyl carbonate | 43.25 |
| propanediol butyl ether | 80.88 |
| triethyl orthoformate | 38.18 |
| p-tert-butyltoluene | 21.21 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 75.7 |
| morpholine | 254.99 |
| tert-butylamine | 32.79 |
| n-dodecanol | 9.62 |
| dimethoxymethane | 214.06 |
| ethylene carbonate | 73.19 |
| cyrene | 89.11 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 110.23 |
| 2-ethylhexyl acetate | 67.28 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 102.3 |
| 4-methylpyridine | 212.33 |
| dibutyl ether | 35.09 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 17.68 |
| DEF | 152.57 |
| dimethyl isosorbide | 176.96 |
| tetrachloroethylene | 111.65 |
| eugenol | 87.64 |
| triacetin | 82.35 |
| span 80 | 61.82 |
| 1,4-butanediol | 29.52 |
| 1,1-dichloroethane | 105.03 |
| 2-methyl-1-pentanol | 46.89 |
| methyl formate | 153.42 |
| 2-methyl-1-butanol | 51.98 |
| n-decane | 1.34 |
| butyronitrile | 58.65 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 27.13 |
| 1-chlorooctane | 12.34 |
| 1-chlorotetradecane | 4.13 |
| n-nonane | 1.25 |
| undecane | 0.97 |
| tert-butylcyclohexane | 4.22 |
| cyclooctane | 0.99 |
| cyclopentanol | 44.89 |
| tetrahydropyran | 118.57 |
| tert-amyl methyl ether | 67.33 |
| 2,5,8-trioxanonane | 184.55 |
| 1-hexene | 20.85 |
| 2-isopropoxyethanol | 92.89 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 39.07 |
| methyl butyrate | 99.05 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
92-48-8
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
124.37 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Coumarin (Coumarinic) |
| Phấn (Powdery) |
| Hoa (Floral) |
| Dừa (Coconut) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
0 % |
Cấm
6-Methylcoumarin should not be used as a fragrance ingredient.
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống