Chất thơm 6-Methyl Coumarin
CAS# 92-48-8
Ngọt, Coumarin, Phấn, Hoa, Dừa
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
6-Methyl Coumarin là một coumarin thơm mang hương ngọt dịu, gợi nhớ mùi cỏ khô, đậu tonka và chút sắc thái vani–hạnh nhân đặc trưng. Sắc thái mềm mịn, hơi ấm, có chút balsamic và phảng phất hương thuốc lá nhẹ giúp nguyên liệu này tạo nên cảm giác thân thiện, ấm cúng và tinh tế trong nhiều cấu trúc mùi. Nhờ cường độ tốt và độ bền hương khá cao, 6-Methyl Coumarin thường được sử dụng như một nốt trung–trầm để làm đầy và làm tròn tổng thể.
Trong chế tác nước hoa, 6-Methyl Coumarin là lựa chọn quen thuộc trong các tông fougère, chypre, oriental, thuốc lá, gourmand cũng như những tông gỗ–hổ phách cần chút ngọt êm dịu làm cầu nối giữa các nốt hương. Nó hòa hợp rất tốt với các nguyên liệu như vanillin, coumarin, tonka, labdanum, hoắc hương, gỗ đàn hương, thuốc lá và các nốt hoa trắng hay hoa nhài, giúp tạo nên chiều sâu và sự nhất quán cho nền hương.
Nhờ khả năng khuếch tán dễ chịu và độ bền ổn định, 6-Methyl Coumarin cũng phù hợp để ứng dụng trong sản phẩm chăm sóc cá nhân và mùi hương cho không gian như sữa tắm, xà phòng, nước xả, nước giặt, nến thơm hay dầu thơm khuếch tán. Khi sử dụng, nên bắt đầu ở liều thấp để cảm nhận rõ vai trò “làm nền ngọt” và điều chỉnh dần tùy theo mong muốn về cường độ và phong cách mùi hương.
4.9 / 5
(16) 16 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 84.37 |
| methanol | 87.4 |
| isopropanol | 50.71 |
| water | 0.27 |
| ethyl acetate | 112.6 |
| n-propanol | 55.63 |
| acetone | 267.04 |
| n-butanol | 49.46 |
| acetonitrile | 119.49 |
| DMF | 455.32 |
| toluene | 66.5 |
| isobutanol | 40.77 |
| 1,4-dioxane | 247.87 |
| methyl acetate | 171.2 |
| THF | 333.37 |
| 2-butanone | 214.23 |
| n-pentanol | 41.97 |
| sec-butanol | 52.8 |
| n-hexane | 3.21 |
| ethylene glycol | 29.38 |
| NMP | 345.34 |
| cyclohexane | 1.97 |
| DMSO | 511.29 |
| n-butyl acetate | 98.86 |
| n-octanol | 21.47 |
| chloroform | 113.01 |
| n-propyl acetate | 87.91 |
| acetic acid | 68.95 |
| dichloromethane | 196.12 |
| cyclohexanone | 143.86 |
| propylene glycol | 25.77 |
| isopropyl acetate | 60.49 |
| DMAc | 332.75 |
| 2-ethoxyethanol | 141.2 |
| isopentanol | 53.52 |
| n-heptane | 2.18 |
| ethyl formate | 76.47 |
| 1,2-dichloroethane | 190.92 |
| n-hexanol | 47.66 |
| 2-methoxyethanol | 218.39 |
| isobutyl acetate | 40.97 |
| tetrachloromethane | 13.82 |
| n-pentyl acetate | 53.5 |
| transcutol | 736.69 |
| n-heptanol | 22.34 |
| ethylbenzene | 44.59 |
| MIBK | 67.22 |
| 2-propoxyethanol | 147.08 |
| tert-butanol | 66.87 |
| MTBE | 79.16 |
| 2-butoxyethanol | 77.26 |
| propionic acid | 64.07 |
| o-xylene | 44.14 |
| formic acid | 46.89 |
| diethyl ether | 90.67 |
| m-xylene | 41.53 |
| p-xylene | 45.99 |
| chlorobenzene | 82.93 |
| dimethyl carbonate | 77.06 |
| n-octane | 0.88 |
| formamide | 138.03 |
| cyclopentanone | 246.5 |
| 2-pentanone | 126.33 |
| anisole | 153.8 |
| cyclopentyl methyl ether | 102.29 |
| gamma-butyrolactone | 274.38 |
| 1-methoxy-2-propanol | 141.53 |
| pyridine | 193.71 |
| 3-pentanone | 95.13 |
| furfural | 288.34 |
| n-dodecane | 0.74 |
| diethylene glycol | 127.97 |
| diisopropyl ether | 21.58 |
| tert-amyl alcohol | 70.31 |
| acetylacetone | 162.68 |
| n-hexadecane | 0.9 |
| acetophenone | 126.43 |
| methyl propionate | 116.75 |
| isopentyl acetate | 83.02 |
| trichloroethylene | 343.19 |
| n-nonanol | 19.29 |
| cyclohexanol | 32.58 |
| benzyl alcohol | 88.37 |
| 2-ethylhexanol | 28.49 |
| isooctanol | 18.81 |
| dipropyl ether | 36.28 |
| 1,2-dichlorobenzene | 76.09 |
| ethyl lactate | 43.23 |
| propylene carbonate | 113.73 |
| n-methylformamide | 189.1 |
| 2-pentanol | 35.42 |
| n-pentane | 2.17 |
| 1-propoxy-2-propanol | 90.83 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 110.3 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 106.16 |
| mesitylene | 21.65 |
| ε-caprolactone | 144.85 |
| p-cymene | 22.01 |
| epichlorohydrin | 442.62 |
| 1,1,1-trichloroethane | 90.44 |
| 2-aminoethanol | 47.75 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 337.24 |
| sulfolane | 324.2 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 2.62 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 197.96 |
| n-hexyl acetate | 83.0 |
| isooctane | 1.83 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 150.63 |
| sec-butyl acetate | 53.81 |
| tert-butyl acetate | 76.09 |
| decalin | 3.87 |
| glycerin | 47.07 |
| diglyme | 316.47 |
| acrylic acid | 68.63 |
| isopropyl myristate | 23.78 |
| n-butyric acid | 60.82 |
| acetyl acetate | 56.91 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 30.15 |
| ethyl propionate | 74.97 |
| nitromethane | 291.4 |
| 1,2-diethoxyethane | 137.57 |
| benzonitrile | 92.69 |
| trioctyl phosphate | 18.48 |
| 1-bromopropane | 63.35 |
| gamma-valerolactone | 335.81 |
| n-decanol | 13.77 |
| triethyl phosphate | 33.86 |
| 4-methyl-2-pentanol | 22.49 |
| propionitrile | 70.13 |
| vinylene carbonate | 102.87 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 162.46 |
| DMS | 101.94 |
| cumene | 28.03 |
| 2-octanol | 15.55 |
| 2-hexanone | 101.1 |
| octyl acetate | 32.86 |
| limonene | 26.35 |
| 1,2-dimethoxyethane | 260.37 |
| ethyl orthosilicate | 30.5 |
| tributyl phosphate | 27.52 |
| diacetone alcohol | 110.74 |
| N,N-dimethylaniline | 84.63 |
| acrylonitrile | 113.31 |
| aniline | 81.97 |
| 1,3-propanediol | 72.76 |
| bromobenzene | 79.08 |
| dibromomethane | 99.05 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 183.8 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 51.12 |
| tetrabutyl urea | 40.3 |
| diisobutyl methanol | 17.68 |
| 2-phenylethanol | 83.24 |
| styrene | 58.22 |
| dioctyl adipate | 41.8 |
| dimethyl sulfate | 141.34 |
| ethyl butyrate | 57.51 |
| methyl lactate | 56.25 |
| butyl lactate | 51.67 |
| diethyl carbonate | 43.25 |
| propanediol butyl ether | 80.88 |
| triethyl orthoformate | 38.18 |
| p-tert-butyltoluene | 21.21 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 75.7 |
| morpholine | 254.99 |
| tert-butylamine | 32.79 |
| n-dodecanol | 9.62 |
| dimethoxymethane | 214.06 |
| ethylene carbonate | 73.19 |
| cyrene | 89.11 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 110.23 |
| 2-ethylhexyl acetate | 67.28 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 102.3 |
| 4-methylpyridine | 212.33 |
| dibutyl ether | 35.09 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 17.68 |
| DEF | 152.57 |
| dimethyl isosorbide | 176.96 |
| tetrachloroethylene | 111.65 |
| eugenol | 87.64 |
| triacetin | 82.35 |
| span 80 | 61.82 |
| 1,4-butanediol | 29.52 |
| 1,1-dichloroethane | 105.03 |
| 2-methyl-1-pentanol | 46.89 |
| methyl formate | 153.42 |
| 2-methyl-1-butanol | 51.98 |
| n-decane | 1.34 |
| butyronitrile | 58.65 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 27.13 |
| 1-chlorooctane | 12.34 |
| 1-chlorotetradecane | 4.13 |
| n-nonane | 1.25 |
| undecane | 0.97 |
| tert-butylcyclohexane | 4.22 |
| cyclooctane | 0.99 |
| cyclopentanol | 44.89 |
| tetrahydropyran | 118.57 |
| tert-amyl methyl ether | 67.33 |
| 2,5,8-trioxanonane | 184.55 |
| 1-hexene | 20.85 |
| 2-isopropoxyethanol | 92.89 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 39.07 |
| methyl butyrate | 99.05 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
92-48-8
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
397.5 ˚C ước lượng
-
pKa
6.14 ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Coumarin (Coumarinic) |
| Phấn (Powdery) |
| Hoa (Floral) |
| Dừa (Coconut) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
0 % |
Cấm
6-Methylcoumarin should not be used as a fragrance ingredient.
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống