Chất thơm 2-Acetyl Pyrazine
CAS# 22047-25-2
Hạt, Rang cháy, Bắp rang, Hạt phỉ, Cà phê
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
2-Acetyl Pyrazine là một hợp chất hữu cơ đóng vai trò then chốt trong việc tái tạo những cảm xúc khứu giác liên quan đến ẩm thực. Được tìm thấy tự nhiên trong các thực phẩm trải qua quá trình chế biến nhiệt như bỏng ngô, vỏ bánh mì nướng và cà phê, chất này là kết quả điển hình của phản ứng Maillard giữa đường và axit amin. Ở trạng thái nguyên chất, 2-Acetyl Pyrazine tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt, mang mùi hương đặc trưng của các loại hạt rang và bơ. Với lịch sử phát triển gắn liền với ngành hóa học thực phẩm từ giữa thế kỷ 20, nguyên liệu này đã trở thành một công cụ không thể thiếu để tạo nên những dấu ấn mùi hương ấm áp và gần gũi.
Mô tả
2-Acetyl Pyrazine thuộc họ hương thực phẩm và thường đóng vai trò nốt đầu hoặc nốt giữa trong cấu trúc mùi hương. Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã mô tả đây là một chất có mùi hương mạnh mẽ của bỏng ngô và hạt rang, có giá trị ứng dụng rất cao. Trong công thức, nó được sử dụng như một chất điều chỉnh hương để mang lại sắc thái giòn tan của ngũ cốc hoặc độ ngậy của các loại hạt. Do sở hữu cường độ mùi cực kỳ mạnh, các nhà sáng tạo thường pha loãng chất này trong dung môi DPG hoặc TEC ở tỉ lệ 1% hoặc 0.1% để đảm bảo sự cân bằng. Sự kết hợp giữa 2-Acetyl Pyrazine với các nốt ngọt như Vanillin hay các nốt gỗ trầm ấm thường tạo ra những hợp hương đầy lôi cuốn và mới lạ.
Ứng dụng
Trong thực tế, 2-Acetyl Pyrazine được ứng dụng rộng rãi từ nước hoa, nến thơm cho đến các sản phẩm chăm sóc cá nhân và thực phẩm. Theo tiêu chuẩn IFRA, mặc dù không bị hạn chế khắt khe về độc tính, nhưng mức dùng trong công thức thường chỉ duy trì ở tỉ lệ rất nhỏ, khoảng dưới 0.1%, để tránh gây cảm giác nồng gắt. Việc bảo quản nguyên liệu cần được thực hiện trong môi trường kín, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao để duy trì tính ổn định của tinh thể. Những dòng nước hoa nổi tiếng như Jeux de Peau của Serge Lutens đã khai thác triệt để chất này để tạo nên nốt hương bánh mì nướng đặc trưng, minh chứng cho khả năng biến hóa đa dạng của 2-Acetyl Pyrazine trong việc chinh phục người tiêu dùng bằng những trải nghiệm khứu giác chân thực.
4.92 / 5
(60) 60 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Tinh thể | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 99.0% | 99.82% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 79.58 |
| methanol | 139.05 |
| isopropanol | 57.48 |
| water | 35.02 |
| ethyl acetate | 130.41 |
| n-propanol | 61.13 |
| acetone | 180.89 |
| n-butanol | 48.61 |
| acetonitrile | 146.46 |
| DMF | 436.66 |
| toluene | 35.44 |
| isobutanol | 50.62 |
| 1,4-dioxane | 178.99 |
| methyl acetate | 115.41 |
| THF | 143.69 |
| 2-butanone | 124.45 |
| n-pentanol | 38.25 |
| sec-butanol | 51.04 |
| n-hexane | 3.36 |
| ethylene glycol | 65.06 |
| NMP | 426.79 |
| cyclohexane | 2.81 |
| DMSO | 450.51 |
| n-butyl acetate | 35.2 |
| n-octanol | 17.51 |
| chloroform | 143.58 |
| n-propyl acetate | 36.84 |
| acetic acid | 111.43 |
| dichloromethane | 197.4 |
| cyclohexanone | 135.48 |
| propylene glycol | 42.77 |
| isopropyl acetate | 49.55 |
| DMAc | 456.35 |
| 2-ethoxyethanol | 95.8 |
| isopentanol | 41.16 |
| n-heptane | 3.48 |
| ethyl formate | 100.14 |
| 1,2-dichloroethane | 123.93 |
| n-hexanol | 29.45 |
| 2-methoxyethanol | 210.2 |
| isobutyl acetate | 21.48 |
| tetrachloromethane | 25.79 |
| n-pentyl acetate | 25.13 |
| transcutol | 151.23 |
| n-heptanol | 16.74 |
| ethylbenzene | 18.23 |
| MIBK | 39.66 |
| 2-propoxyethanol | 80.59 |
| tert-butanol | 61.51 |
| MTBE | 45.69 |
| 2-butoxyethanol | 42.57 |
| propionic acid | 84.09 |
| o-xylene | 33.17 |
| formic acid | 115.19 |
| diethyl ether | 51.64 |
| m-xylene | 28.5 |
| p-xylene | 28.42 |
| chlorobenzene | 55.28 |
| dimethyl carbonate | 50.22 |
| n-octane | 1.76 |
| formamide | 145.93 |
| cyclopentanone | 180.77 |
| 2-pentanone | 86.29 |
| anisole | 49.03 |
| cyclopentyl methyl ether | 68.03 |
| gamma-butyrolactone | 251.06 |
| 1-methoxy-2-propanol | 111.5 |
| pyridine | 121.58 |
| 3-pentanone | 82.93 |
| furfural | 251.0 |
| n-dodecane | 1.88 |
| diethylene glycol | 100.49 |
| diisopropyl ether | 12.18 |
| tert-amyl alcohol | 54.6 |
| acetylacetone | 110.87 |
| n-hexadecane | 2.11 |
| acetophenone | 59.87 |
| methyl propionate | 119.74 |
| isopentyl acetate | 31.24 |
| trichloroethylene | 208.59 |
| n-nonanol | 15.96 |
| cyclohexanol | 44.23 |
| benzyl alcohol | 49.05 |
| 2-ethylhexanol | 20.0 |
| isooctanol | 15.49 |
| dipropyl ether | 22.32 |
| 1,2-dichlorobenzene | 60.08 |
| ethyl lactate | 33.33 |
| propylene carbonate | 105.62 |
| n-methylformamide | 211.34 |
| 2-pentanol | 30.25 |
| n-pentane | 3.04 |
| 1-propoxy-2-propanol | 47.92 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 48.63 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 49.4 |
| mesitylene | 17.57 |
| ε-caprolactone | 120.79 |
| p-cymene | 15.09 |
| epichlorohydrin | 208.91 |
| 1,1,1-trichloroethane | 79.91 |
| 2-aminoethanol | 75.64 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 293.63 |
| sulfolane | 293.74 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 3.58 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 116.22 |
| n-hexyl acetate | 33.36 |
| isooctane | 2.2 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 58.11 |
| sec-butyl acetate | 24.89 |
| tert-butyl acetate | 36.29 |
| decalin | 4.0 |
| glycerin | 96.64 |
| diglyme | 113.27 |
| acrylic acid | 84.93 |
| isopropyl myristate | 13.37 |
| n-butyric acid | 90.43 |
| acetyl acetate | 59.2 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 19.84 |
| ethyl propionate | 45.56 |
| nitromethane | 290.36 |
| 1,2-diethoxyethane | 41.19 |
| benzonitrile | 69.29 |
| trioctyl phosphate | 14.18 |
| 1-bromopropane | 54.11 |
| gamma-valerolactone | 247.63 |
| n-decanol | 12.73 |
| triethyl phosphate | 23.81 |
| 4-methyl-2-pentanol | 18.75 |
| propionitrile | 88.25 |
| vinylene carbonate | 106.64 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 167.17 |
| DMS | 46.28 |
| cumene | 15.74 |
| 2-octanol | 12.82 |
| 2-hexanone | 40.96 |
| octyl acetate | 18.32 |
| limonene | 19.11 |
| 1,2-dimethoxyethane | 144.79 |
| ethyl orthosilicate | 21.33 |
| tributyl phosphate | 17.31 |
| diacetone alcohol | 60.05 |
| N,N-dimethylaniline | 46.26 |
| acrylonitrile | 128.99 |
| aniline | 60.06 |
| 1,3-propanediol | 92.6 |
| bromobenzene | 50.1 |
| dibromomethane | 107.56 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 149.28 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 25.94 |
| tetrabutyl urea | 28.14 |
| diisobutyl methanol | 13.65 |
| 2-phenylethanol | 36.29 |
| styrene | 21.26 |
| dioctyl adipate | 22.38 |
| dimethyl sulfate | 122.2 |
| ethyl butyrate | 33.57 |
| methyl lactate | 69.6 |
| butyl lactate | 27.3 |
| diethyl carbonate | 26.77 |
| propanediol butyl ether | 41.49 |
| triethyl orthoformate | 25.97 |
| p-tert-butyltoluene | 13.74 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 42.94 |
| morpholine | 161.91 |
| tert-butylamine | 31.54 |
| n-dodecanol | 10.31 |
| dimethoxymethane | 138.92 |
| ethylene carbonate | 80.46 |
| cyrene | 66.96 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 42.54 |
| 2-ethylhexyl acetate | 24.71 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 71.94 |
| 4-methylpyridine | 137.18 |
| dibutyl ether | 17.96 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 13.65 |
| DEF | 172.4 |
| dimethyl isosorbide | 79.13 |
| tetrachloroethylene | 98.62 |
| eugenol | 46.56 |
| triacetin | 40.34 |
| span 80 | 33.2 |
| 1,4-butanediol | 43.27 |
| 1,1-dichloroethane | 103.0 |
| 2-methyl-1-pentanol | 36.36 |
| methyl formate | 151.51 |
| 2-methyl-1-butanol | 44.52 |
| n-decane | 2.72 |
| butyronitrile | 80.69 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 20.12 |
| 1-chlorooctane | 11.14 |
| 1-chlorotetradecane | 5.47 |
| n-nonane | 2.54 |
| undecane | 2.24 |
| tert-butylcyclohexane | 4.24 |
| cyclooctane | 1.52 |
| cyclopentanol | 59.83 |
| tetrahydropyran | 75.8 |
| tert-amyl methyl ether | 41.26 |
| 2,5,8-trioxanonane | 80.53 |
| 1-hexene | 13.27 |
| 2-isopropoxyethanol | 55.11 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 80.01 |
| methyl butyrate | 60.76 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
22047-25-2
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
103.71 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hạt (Nutty) |
| Nướng (Roasted) |
| Bắp rang (Popcorn) |
| Hạt phỉ (Hazelnut) |
| Cà phê (Coffee) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống