Chất thơm 2,3-Dimethyl Pyrazine
CAS# 5910-89-4
Hạt, Rang cháy, Ca cao, Mốc, Hạt phỉ
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
2,3-Dimethyl Pyrazine (CAS# 5910-89-4) là một thành phần thơm thuộc họ pyrazine, nổi bật với sắc thái mùi rang đặc trưng. Ở nồng độ thấp, chất này gợi liên tưởng rõ rệt tới mùi hạt rang (hạt dẻ, đậu phộng, hạnh nhân), cacao, cà phê rang và ngũ cốc nướng. Sắc thái khô, hơi khói, ấm áp của 2,3-Dimethyl Pyrazine giúp tái hiện rất chân thực hiệu ứng “roasted” trong nhiều ứng dụng hương.
Trong nước hoa và fragrance cho sản phẩm tiêu dùng, 2,3-Dimethyl Pyrazine thường được dùng như một “trace note” để tạo chiều sâu cho các chủ đề gourmand: chocolate, cà phê, caramel, praline, hạt rang, thuốc lá ngọt… Chỉ với liều lượng rất thấp, nó đã có thể làm cấu trúc hương trở nên ấm hơn, sống động hơn và mang lại cảm giác “thật” của mùi thực phẩm nướng. Khi phối hợp cùng vanillin, ethyl maltol, các lactone trái cây hoặc note cacao–cà phê khác, 2,3-Dimethyl Pyrazine tăng cường hiệu ứng ngậy, bùi, hơi khói rất hấp dẫn.
Trong mảng hương thực phẩm (hương liệu dùng trong thực phẩm, đồ uống, snack…), 2,3-Dimethyl Pyrazine là nguyên liệu quen thuộc cho các tông hương thịt nướng, gà/rib rang, snack ngũ cốc, hạt rang, cà phê hòa tan, cacao nóng hay các sản phẩm bánh kẹo mang hiệu ứng “oven-baked”. Độ mạnh mùi cao khiến chất này được sử dụng ở nồng độ vết, giúp nhà hương dễ kiểm soát hiệu ứng rang khói, tránh cảm giác quá nồng hay cháy khét. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai muốn xây dựng các công thức mang sắc thái rang-bùi đặc trưng, từ gourmand cao cấp đến hương thực phẩm kỹ thuật.
4.9 / 5
(16) 16 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 110.58 |
| methanol | 236.9 |
| isopropanol | 62.62 |
| water | 13.27 |
| ethyl acetate | 66.31 |
| n-propanol | 90.9 |
| acetone | 70.0 |
| n-butanol | 73.62 |
| acetonitrile | 89.3 |
| DMF | 157.18 |
| toluene | 60.45 |
| isobutanol | 63.66 |
| 1,4-dioxane | 111.1 |
| methyl acetate | 78.91 |
| THF | 183.17 |
| 2-butanone | 89.71 |
| n-pentanol | 55.25 |
| sec-butanol | 64.56 |
| n-hexane | 21.82 |
| ethylene glycol | 29.33 |
| NMP | 242.58 |
| cyclohexane | 22.47 |
| DMSO | 147.9 |
| n-butyl acetate | 49.34 |
| n-octanol | 18.03 |
| chloroform | 399.49 |
| n-propyl acetate | 34.33 |
| acetic acid | 86.45 |
| dichloromethane | 394.16 |
| cyclohexanone | 121.0 |
| propylene glycol | 24.41 |
| isopropyl acetate | 34.37 |
| DMAc | 181.76 |
| 2-ethoxyethanol | 71.58 |
| isopentanol | 52.28 |
| n-heptane | 14.24 |
| ethyl formate | 77.58 |
| 1,2-dichloroethane | 180.63 |
| n-hexanol | 41.99 |
| 2-methoxyethanol | 133.25 |
| isobutyl acetate | 22.94 |
| tetrachloromethane | 111.87 |
| n-pentyl acetate | 36.93 |
| transcutol | 123.94 |
| n-heptanol | 23.96 |
| ethylbenzene | 28.63 |
| MIBK | 32.11 |
| 2-propoxyethanol | 72.69 |
| tert-butanol | 56.29 |
| MTBE | 60.54 |
| 2-butoxyethanol | 45.17 |
| propionic acid | 78.52 |
| o-xylene | 47.94 |
| formic acid | 98.27 |
| diethyl ether | 83.69 |
| m-xylene | 33.93 |
| p-xylene | 44.93 |
| chlorobenzene | 99.16 |
| dimethyl carbonate | 23.75 |
| n-octane | 6.08 |
| formamide | 128.81 |
| cyclopentanone | 154.5 |
| 2-pentanone | 59.09 |
| anisole | 52.48 |
| cyclopentyl methyl ether | 87.93 |
| gamma-butyrolactone | 180.54 |
| 1-methoxy-2-propanol | 70.3 |
| pyridine | 148.57 |
| 3-pentanone | 66.58 |
| furfural | 203.73 |
| n-dodecane | 3.74 |
| diethylene glycol | 48.71 |
| diisopropyl ether | 20.69 |
| tert-amyl alcohol | 61.66 |
| acetylacetone | 48.36 |
| n-hexadecane | 4.18 |
| acetophenone | 49.63 |
| methyl propionate | 63.78 |
| isopentyl acetate | 45.12 |
| trichloroethylene | 296.35 |
| n-nonanol | 17.84 |
| cyclohexanol | 52.95 |
| benzyl alcohol | 49.02 |
| 2-ethylhexanol | 29.59 |
| isooctanol | 20.13 |
| dipropyl ether | 42.78 |
| 1,2-dichlorobenzene | 100.99 |
| ethyl lactate | 20.5 |
| propylene carbonate | 88.17 |
| n-methylformamide | 132.53 |
| 2-pentanol | 41.29 |
| n-pentane | 21.32 |
| 1-propoxy-2-propanol | 47.06 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 44.84 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 38.34 |
| mesitylene | 21.49 |
| ε-caprolactone | 106.58 |
| p-cymene | 24.32 |
| epichlorohydrin | 203.6 |
| 1,1,1-trichloroethane | 178.37 |
| 2-aminoethanol | 60.84 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 152.94 |
| sulfolane | 215.26 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 11.37 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 147.41 |
| n-hexyl acetate | 37.9 |
| isooctane | 5.26 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 45.88 |
| sec-butyl acetate | 23.6 |
| tert-butyl acetate | 33.17 |
| decalin | 12.59 |
| glycerin | 37.1 |
| diglyme | 102.14 |
| acrylic acid | 73.57 |
| isopropyl myristate | 17.9 |
| n-butyric acid | 85.32 |
| acetyl acetate | 40.19 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 21.98 |
| ethyl propionate | 36.51 |
| nitromethane | 144.46 |
| 1,2-diethoxyethane | 64.57 |
| benzonitrile | 73.04 |
| trioctyl phosphate | 14.12 |
| 1-bromopropane | 128.69 |
| gamma-valerolactone | 177.27 |
| n-decanol | 13.47 |
| triethyl phosphate | 29.48 |
| 4-methyl-2-pentanol | 20.28 |
| propionitrile | 95.34 |
| vinylene carbonate | 90.5 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 136.14 |
| DMS | 39.7 |
| cumene | 23.64 |
| 2-octanol | 16.61 |
| 2-hexanone | 41.32 |
| octyl acetate | 21.49 |
| limonene | 32.47 |
| 1,2-dimethoxyethane | 103.98 |
| ethyl orthosilicate | 30.38 |
| tributyl phosphate | 21.09 |
| diacetone alcohol | 36.91 |
| N,N-dimethylaniline | 44.07 |
| acrylonitrile | 107.39 |
| aniline | 79.77 |
| 1,3-propanediol | 69.9 |
| bromobenzene | 98.92 |
| dibromomethane | 261.84 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 244.83 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 36.91 |
| tetrabutyl urea | 27.7 |
| diisobutyl methanol | 17.47 |
| 2-phenylethanol | 40.66 |
| styrene | 35.56 |
| dioctyl adipate | 25.14 |
| dimethyl sulfate | 51.44 |
| ethyl butyrate | 42.75 |
| methyl lactate | 30.82 |
| butyl lactate | 25.24 |
| diethyl carbonate | 33.04 |
| propanediol butyl ether | 24.52 |
| triethyl orthoformate | 37.5 |
| p-tert-butyltoluene | 22.73 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 42.62 |
| morpholine | 132.69 |
| tert-butylamine | 43.51 |
| n-dodecanol | 10.7 |
| dimethoxymethane | 76.79 |
| ethylene carbonate | 72.13 |
| cyrene | 44.2 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 50.68 |
| 2-ethylhexyl acetate | 41.29 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 116.03 |
| 4-methylpyridine | 137.64 |
| dibutyl ether | 31.36 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 17.47 |
| DEF | 89.06 |
| dimethyl isosorbide | 87.26 |
| tetrachloroethylene | 195.45 |
| eugenol | 38.14 |
| triacetin | 37.59 |
| span 80 | 28.81 |
| 1,4-butanediol | 28.59 |
| 1,1-dichloroethane | 176.15 |
| 2-methyl-1-pentanol | 46.94 |
| methyl formate | 82.73 |
| 2-methyl-1-butanol | 61.12 |
| n-decane | 6.13 |
| butyronitrile | 85.49 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 19.78 |
| 1-chlorooctane | 18.64 |
| 1-chlorotetradecane | 8.76 |
| n-nonane | 6.05 |
| undecane | 4.6 |
| tert-butylcyclohexane | 11.36 |
| cyclooctane | 8.59 |
| cyclopentanol | 75.48 |
| tetrahydropyran | 101.14 |
| tert-amyl methyl ether | 57.95 |
| 2,5,8-trioxanonane | 73.96 |
| 1-hexene | 42.12 |
| 2-isopropoxyethanol | 41.55 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 55.95 |
| methyl butyrate | 47.43 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
5910-89-4
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất nhanh
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
334.1 ˚C ước lượng
-
pKa
4.21 ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hạt (Nutty) |
| Nướng (Roasted) |
| Cacao (Cocoa) |
| Ẩm mốc (Musty) |
| Hạt phỉ (Hazelnut) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống