Chất thơm 2,3-Dimethyl Pyrazine
CAS# 5910-89-4
Hạt, Rang cháy, Ca cao, Mốc, Hạt phỉ
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
2,3-Dimethyl Pyrazine là một nguyên liệu giống tự nhiên và tổng hợp đóng vai trò then chốt trong việc tái tạo các mùi hương mang phong cách ẩm thực. Trong tự nhiên, hợp chất này sinh ra từ phản ứng Maillard khi gia nhiệt, xuất hiện dày đặc trong cà phê rang, ca cao và các loại hạt nướng. Việc phân lập và tổng hợp thành công chất này vào giữa thế kỷ 20 đã giúp các nhà điều chế giải quyết bài toán tạo ra mùi hương rang xay chân thực. Ở trạng thái vật lý, đây là chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt, thuộc nhóm hương thực phẩm và họ hương rang xay.
Mô tả
Mùi hương của 2,3-Dimethyl Pyrazine tỏa ra sự mạnh mẽ của hạt rang, sô cô la đen, bã cà phê pha lẫn chút mùi đất và khoai tây nướng. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa, một chất tăng cường và chất điều chỉnh hương, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa bùng nổ, độ khuếch tán xuyên thấu cùng khả năng bám mùi từ vài giờ đến 24 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng nốt hương cà phê, hạt phỉ, caramel, đồng thời cung cấp độ ấm và cảm giác "cháy xém" sống động. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Vanillin, chiết xuất cà phê, hoắc hương và đàn hương để tạo ra hợp hương gourmand hoàn chỉnh. Vì có mùi quá mạnh và dễ phá vỡ cấu trúc tổng thể, bắt buộc phải pha loãng nguyên liệu này trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc IPM ở tỉ lệ rất thấp như 1%, 0.1% hoặc 0.01% nhằm dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt chủ yếu trong hương liệu thực phẩm, nước hoa cá nhân, nến thơm và tán hương không gian mang chủ đề bánh ngọt hay quán cà phê, nhưng ít phổ biến trong xà phòng hay mỹ phẩm dưỡng da. 2,3-Dimethyl Pyrazine an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt, cho phép sử dụng linh hoạt nhưng thực tế chỉ cần dùng ở tỷ lệ dạng dấu vết từ 0.001% đến 0.05%. Người dùng không cần lo ngại về tính độc quang hóa hay quy định ghi nhãn dị ứng tại châu Âu. Tuy nhiên, việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát nhằm tránh bay hơi giảm chất lượng. Rất nhiều dòng nước hoa niche chủ đề cà phê của Montale hay Kilian đều mang dấu ấn của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả các dẫn xuất pyrazine có mùi rang, hạt và ca cao cực kỳ mạnh mẽ. Ông nhấn mạnh sức mạnh bốc tỏa khổng lồ của chất này, yêu cầu chỉ dùng ở liều lượng cực thấp, đồng thời đánh giá cao vai trò của nó trong việc tái tạo hương cà phê và ca cao nhân tạo.
4.91 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 110.58 |
| methanol | 236.9 |
| isopropanol | 62.62 |
| water | 13.27 |
| ethyl acetate | 66.31 |
| n-propanol | 90.9 |
| acetone | 70.0 |
| n-butanol | 73.62 |
| acetonitrile | 89.3 |
| DMF | 157.18 |
| toluene | 60.45 |
| isobutanol | 63.66 |
| 1,4-dioxane | 111.1 |
| methyl acetate | 78.91 |
| THF | 183.17 |
| 2-butanone | 89.71 |
| n-pentanol | 55.25 |
| sec-butanol | 64.56 |
| n-hexane | 21.82 |
| ethylene glycol | 29.33 |
| NMP | 242.58 |
| cyclohexane | 22.47 |
| DMSO | 147.9 |
| n-butyl acetate | 49.34 |
| n-octanol | 18.03 |
| chloroform | 399.49 |
| n-propyl acetate | 34.33 |
| acetic acid | 86.45 |
| dichloromethane | 394.16 |
| cyclohexanone | 121.0 |
| propylene glycol | 24.41 |
| isopropyl acetate | 34.37 |
| DMAc | 181.76 |
| 2-ethoxyethanol | 71.58 |
| isopentanol | 52.28 |
| n-heptane | 14.24 |
| ethyl formate | 77.58 |
| 1,2-dichloroethane | 180.63 |
| n-hexanol | 41.99 |
| 2-methoxyethanol | 133.25 |
| isobutyl acetate | 22.94 |
| tetrachloromethane | 111.87 |
| n-pentyl acetate | 36.93 |
| transcutol | 123.94 |
| n-heptanol | 23.96 |
| ethylbenzene | 28.63 |
| MIBK | 32.11 |
| 2-propoxyethanol | 72.69 |
| tert-butanol | 56.29 |
| MTBE | 60.54 |
| 2-butoxyethanol | 45.17 |
| propionic acid | 78.52 |
| o-xylene | 47.94 |
| formic acid | 98.27 |
| diethyl ether | 83.69 |
| m-xylene | 33.93 |
| p-xylene | 44.93 |
| chlorobenzene | 99.16 |
| dimethyl carbonate | 23.75 |
| n-octane | 6.08 |
| formamide | 128.81 |
| cyclopentanone | 154.5 |
| 2-pentanone | 59.09 |
| anisole | 52.48 |
| cyclopentyl methyl ether | 87.93 |
| gamma-butyrolactone | 180.54 |
| 1-methoxy-2-propanol | 70.3 |
| pyridine | 148.57 |
| 3-pentanone | 66.58 |
| furfural | 203.73 |
| n-dodecane | 3.74 |
| diethylene glycol | 48.71 |
| diisopropyl ether | 20.69 |
| tert-amyl alcohol | 61.66 |
| acetylacetone | 48.36 |
| n-hexadecane | 4.18 |
| acetophenone | 49.63 |
| methyl propionate | 63.78 |
| isopentyl acetate | 45.12 |
| trichloroethylene | 296.35 |
| n-nonanol | 17.84 |
| cyclohexanol | 52.95 |
| benzyl alcohol | 49.02 |
| 2-ethylhexanol | 29.59 |
| isooctanol | 20.13 |
| dipropyl ether | 42.78 |
| 1,2-dichlorobenzene | 100.99 |
| ethyl lactate | 20.5 |
| propylene carbonate | 88.17 |
| n-methylformamide | 132.53 |
| 2-pentanol | 41.29 |
| n-pentane | 21.32 |
| 1-propoxy-2-propanol | 47.06 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 44.84 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 38.34 |
| mesitylene | 21.49 |
| ε-caprolactone | 106.58 |
| p-cymene | 24.32 |
| epichlorohydrin | 203.6 |
| 1,1,1-trichloroethane | 178.37 |
| 2-aminoethanol | 60.84 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 152.94 |
| sulfolane | 215.26 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 11.37 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 147.41 |
| n-hexyl acetate | 37.9 |
| isooctane | 5.26 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 45.88 |
| sec-butyl acetate | 23.6 |
| tert-butyl acetate | 33.17 |
| decalin | 12.59 |
| glycerin | 37.1 |
| diglyme | 102.14 |
| acrylic acid | 73.57 |
| isopropyl myristate | 17.9 |
| n-butyric acid | 85.32 |
| acetyl acetate | 40.19 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 21.98 |
| ethyl propionate | 36.51 |
| nitromethane | 144.46 |
| 1,2-diethoxyethane | 64.57 |
| benzonitrile | 73.04 |
| trioctyl phosphate | 14.12 |
| 1-bromopropane | 128.69 |
| gamma-valerolactone | 177.27 |
| n-decanol | 13.47 |
| triethyl phosphate | 29.48 |
| 4-methyl-2-pentanol | 20.28 |
| propionitrile | 95.34 |
| vinylene carbonate | 90.5 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 136.14 |
| DMS | 39.7 |
| cumene | 23.64 |
| 2-octanol | 16.61 |
| 2-hexanone | 41.32 |
| octyl acetate | 21.49 |
| limonene | 32.47 |
| 1,2-dimethoxyethane | 103.98 |
| ethyl orthosilicate | 30.38 |
| tributyl phosphate | 21.09 |
| diacetone alcohol | 36.91 |
| N,N-dimethylaniline | 44.07 |
| acrylonitrile | 107.39 |
| aniline | 79.77 |
| 1,3-propanediol | 69.9 |
| bromobenzene | 98.92 |
| dibromomethane | 261.84 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 244.83 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 36.91 |
| tetrabutyl urea | 27.7 |
| diisobutyl methanol | 17.47 |
| 2-phenylethanol | 40.66 |
| styrene | 35.56 |
| dioctyl adipate | 25.14 |
| dimethyl sulfate | 51.44 |
| ethyl butyrate | 42.75 |
| methyl lactate | 30.82 |
| butyl lactate | 25.24 |
| diethyl carbonate | 33.04 |
| propanediol butyl ether | 24.52 |
| triethyl orthoformate | 37.5 |
| p-tert-butyltoluene | 22.73 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 42.62 |
| morpholine | 132.69 |
| tert-butylamine | 43.51 |
| n-dodecanol | 10.7 |
| dimethoxymethane | 76.79 |
| ethylene carbonate | 72.13 |
| cyrene | 44.2 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 50.68 |
| 2-ethylhexyl acetate | 41.29 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 116.03 |
| 4-methylpyridine | 137.64 |
| dibutyl ether | 31.36 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 17.47 |
| DEF | 89.06 |
| dimethyl isosorbide | 87.26 |
| tetrachloroethylene | 195.45 |
| eugenol | 38.14 |
| triacetin | 37.59 |
| span 80 | 28.81 |
| 1,4-butanediol | 28.59 |
| 1,1-dichloroethane | 176.15 |
| 2-methyl-1-pentanol | 46.94 |
| methyl formate | 82.73 |
| 2-methyl-1-butanol | 61.12 |
| n-decane | 6.13 |
| butyronitrile | 85.49 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 19.78 |
| 1-chlorooctane | 18.64 |
| 1-chlorotetradecane | 8.76 |
| n-nonane | 6.05 |
| undecane | 4.6 |
| tert-butylcyclohexane | 11.36 |
| cyclooctane | 8.59 |
| cyclopentanol | 75.48 |
| tetrahydropyran | 101.14 |
| tert-amyl methyl ether | 57.95 |
| 2,5,8-trioxanonane | 73.96 |
| 1-hexene | 42.12 |
| 2-isopropoxyethanol | 41.55 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 55.95 |
| methyl butyrate | 47.43 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
5910-89-4
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
60.96 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hạt (Nutty) |
| Nướng (Roasted) |
| Cacao (Cocoa) |
| Ẩm mốc (Musty) |
| Hạt phỉ (Hazelnut) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống