1 trong số 1

Dung môi Tripropylene Glycol Methyl Ether TPM
CAS# 25498-49-1

Giá thông thường 160.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 160.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Tripropylene Glycol Monomethyl Ether (TPM), hay còn được biết đến với các tên thương mại như Glycol Ether TPM hoặc DOWANOL™ TPM, là một dung môi ưa nước, linh hoạt với đặc tính độ bay hơi thấp và tốc độ bay hơi rất chậm. Đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi ete nhẹ và có khả năng hòa tan hoàn toàn (vô hạn) trong nước. Điểm nổi bật của TPM là điểm sôi cao (khoảng 243°C) và áp suất hơi cực thấp (<0.1 mmHg ở 20°C).

Về mặt hóa lý, TPM thể hiện khả năng hòa tan tuyệt vời đối với cả các chất phân cực và không phân cực. Nhờ cấu trúc phân tử có sự cân bằng hoàn hảo giữa tính ưa nước và ưa lipit (chỉ số HLB là 4.5), TPM hoạt động như một chất liên kết (coupling agent) mạnh mẽ, giúp ổn định nhũ tương và ngăn chặn hiện tượng đông tụ màng (shocking) khi pha trộn các dung môi không tương thích. Hơn nữa, sức căng bề mặt thấp (29-30 dynes/cm) giúp dung môi này tăng cường khả năng làm ướt trên các bề mặt nhựa và kim loại có cấu trúc vi mô. Về mặt môi trường, TPM có khả năng phân hủy sinh học dễ dàng và thường được miễn trừ khỏi các quy định về hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) do thuộc nhóm chất có áp suất hơi thấp (LVP-VOC).

Trong công nghiệp, TPM đóng vai trò cốt lõi trong sản xuất sơn, mực in và chất tẩy rửa. Đối với sơn và lớp phủ (đặc biệt là sơn hệ nước), TPM hoạt động như một chất tạo màng (coalescing agent), giúp cải thiện dòng chảy, làm phẳng bề mặt và tăng độ bền của lớp phủ. Trong ngành sản xuất mực in, đặc biệt là mực cho bút bi, bút dạ và đệm dấu, đặc tính bay hơi chậm của TPM giúp mực duy trì được trạng thái lỏng ở đầu bút, không bị khô và ngăn ngừa tắc nghẽn. Đối với chất tẩy rửa, TPM là thành phần lý tưởng cho các loại nước tẩy sàn diện rộng, chất bóc sáp (wax strippers) và chất tẩy rửa lò nướng công nghiệp, vì nó giảm thiểu tối đa lượng hơi dung môi độc hại phát tán ra môi trường xung quanh.

Một ứng dụng đột phá và nổi bật khác của TPM là trong lĩnh vực in 3D công nghệ SLA. TPM được sử dụng như một dung môi rửa để loại bỏ nhựa in chưa lưu hóa khỏi các bộ phận in 3D, trở thành giải pháp thay thế hoàn hảo và an toàn hơn cho Isopropyl Alcohol (IPA). So với IPA, TPM không bắt lửa, ít mùi hơn và có khả năng rửa sạch số lượng chi tiết in nhiều gấp ba lần trước khi bị bão hòa và cần phải thay thế.

Về mặt an toàn và sức khỏe, TPM là một hóa chất có độc tính cấp tính rất thấp qua tất cả các đường tiếp xúc và không được phân loại là chất độc hại hay nguy hiểm theo Hệ thống Hài hòa Toàn cầu (GHS). Với điểm chớp cháy cao (khoảng 111°C đến 124°C), TPM không bắt lửa trong điều kiện bình thường, giúp giảm thiểu đáng kể các rủi ro cháy nổ tại nơi làm việc và an toàn hơn trong quá trình lưu trữ, vận chuyển.

1 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.962 → 0.967 0.965
Độ axit (% Acetic acid) ≤ 0.01 0.007
Tỷ lệ nước ≤ 0.1% 0.013%
Độ tinh sạch ≥ 97.5% 99.3%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 455.37
methanol 791.94
isopropanol 294.08
water 39.02
ethyl acetate 143.6
n-propanol 327.8
acetone 163.17
n-butanol 244.43
acetonitrile 170.75
DMF 328.15
toluene 38.61
isobutanol 204.52
1,4-dioxane 398.71
methyl acetate 162.96
THF 390.85
2-butanone 132.4
n-pentanol 145.62
sec-butanol 249.72
n-hexane 11.21
ethylene glycol 237.69
NMP 294.56
cyclohexane 49.77
DMSO 710.14
n-butyl acetate 85.75
n-octanol 66.67
chloroform 542.37
n-propyl acetate 91.4
acetic acid 851.36
dichloromethane 536.14
cyclohexanone 284.44
propylene glycol 275.28
isopropyl acetate 69.18
DMAc 329.1
2-ethoxyethanol 375.04
isopentanol 152.42
n-heptane 15.45
ethyl formate 166.28
1,2-dichloroethane 248.47
n-hexanol 119.23
2-methoxyethanol 581.37
isobutyl acetate 59.33
tetrachloromethane 93.37
n-pentyl acetate 62.2
transcutol 536.92
n-heptanol 63.24
ethylbenzene 29.09
MIBK 48.14
2-propoxyethanol 215.18
tert-butanol 331.0
MTBE 130.93
2-butoxyethanol 136.52
propionic acid 379.44
o-xylene 51.33
formic acid 521.05
diethyl ether 102.27
m-xylene 32.0
p-xylene 47.28
chlorobenzene 83.84
dimethyl carbonate 43.95
n-octane 7.09
formamide 412.55
cyclopentanone 257.09
2-pentanone 77.0
anisole 75.77
cyclopentyl methyl ether 143.92
gamma-butyrolactone 342.89
1-methoxy-2-propanol 306.08
pyridine 209.6
3-pentanone 74.19
furfural 378.09
n-dodecane 6.06
diethylene glycol 262.2
diisopropyl ether 25.5
tert-amyl alcohol 264.78
acetylacetone 113.39
n-hexadecane 6.68
acetophenone 97.61
methyl propionate 107.78
isopentyl acetate 80.72
trichloroethylene 477.19
n-nonanol 59.49
cyclohexanol 280.22
benzyl alcohol 115.54
2-ethylhexanol 71.62
isooctanol 51.79
dipropyl ether 61.68
1,2-dichlorobenzene 100.36
ethyl lactate 93.64
propylene carbonate 197.78
n-methylformamide 248.44
2-pentanol 119.58
n-pentane 13.47
1-propoxy-2-propanol 150.26
1-methoxy-2-propyl acetate 91.19
2-(2-methoxypropoxy) propanol 143.93
mesitylene 25.32
ε-caprolactone 275.5
p-cymene 33.48
epichlorohydrin 341.54
1,1,1-trichloroethane 186.21
2-aminoethanol 340.56
morpholine-4-carbaldehyde 372.99
sulfolane 470.54
2,2,4-trimethylpentane 12.94
2-methyltetrahydrofuran 273.01
n-hexyl acetate 93.39
isooctane 5.96
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 177.84
sec-butyl acetate 58.1
tert-butyl acetate 73.81
decalin 17.79
glycerin 378.36
diglyme 347.05
acrylic acid 331.97
isopropyl myristate 37.96
n-butyric acid 347.69
acetyl acetate 121.45
di(2-ethylhexyl) phthalate 54.59
ethyl propionate 73.09
nitromethane 586.07
1,2-diethoxyethane 114.26
benzonitrile 118.53
trioctyl phosphate 40.24
1-bromopropane 113.95
gamma-valerolactone 392.87
n-decanol 42.34
triethyl phosphate 68.07
4-methyl-2-pentanol 54.48
propionitrile 139.06
vinylene carbonate 209.51
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 488.69
DMS 79.36
cumene 27.5
2-octanol 41.11
2-hexanone 72.65
octyl acetate 52.68
limonene 54.03
1,2-dimethoxyethane 381.29
ethyl orthosilicate 62.6
tributyl phosphate 51.43
diacetone alcohol 122.52
N,N-dimethylaniline 66.94
acrylonitrile 178.1
aniline 117.16
1,3-propanediol 419.31
bromobenzene 72.83
dibromomethane 314.33
1,1,2,2-tetrachloroethane 411.8
2-methyl-cyclohexyl acetate 88.51
tetrabutyl urea 61.46
diisobutyl methanol 41.25
2-phenylethanol 84.62
styrene 35.55
dioctyl adipate 80.4
dimethyl sulfate 111.15
ethyl butyrate 81.71
methyl lactate 115.78
butyl lactate 87.79
diethyl carbonate 68.31
propanediol butyl ether 147.73
triethyl orthoformate 82.09
p-tert-butyltoluene 31.43
methyl 4-tert-butylbenzoate 100.29
morpholine 478.69
tert-butylamine 176.45
n-dodecanol 33.64
dimethoxymethane 134.37
ethylene carbonate 178.11
cyrene 152.32
2-ethoxyethyl acetate 88.79
2-ethylhexyl acetate 65.08
1,2,4-trichlorobenzene 130.76
4-methylpyridine 155.99
dibutyl ether 60.5
2,6-dimethyl-4-heptanol 41.25
DEF 156.7
dimethyl isosorbide 191.0
tetrachloroethylene 331.81
eugenol 105.08
triacetin 138.29
span 80 135.27
1,4-butanediol 184.38
1,1-dichloroethane 198.75
2-methyl-1-pentanol 111.31
methyl formate 187.57
2-methyl-1-butanol 170.57
n-decane 10.22
butyronitrile 129.34
3,7-dimethyl-1-octanol 64.14
1-chlorooctane 35.99
1-chlorotetradecane 15.27
n-nonane 10.0
undecane 7.37
tert-butylcyclohexane 14.4
cyclooctane 14.82
cyclopentanol 278.67
tetrahydropyran 308.64
tert-amyl methyl ether 100.36
2,5,8-trioxanonane 244.81
1-hexene 33.03
2-isopropoxyethanol 191.69
2,2,2-trifluoroethanol 327.33
methyl butyrate 122.82

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    25498-49-1

  • NHÓM HƯƠNG

    Dung môi (Solvent)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    380.2 ˚C ước lượng

heart base
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3