Dung môi Triethyl Citrate TEC tự nhiên
CAS# 77-93-0
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Triethyl Citrate, thường được gọi tắt là TEC hoặc biết đến qua các tên hóa học như Ethyl Citrate và Citric acid triethyl ester, là một nguyên liệu đa năng có thể mang nguồn gốc tự nhiên lẫn tổng hợp. Ở dạng tự nhiên, chất này được sản xuất thông qua quá trình este hóa Acid Citric thu được từ việc lên men ngô, sắn hoặc đường mía cùng với cồn thực phẩm Ethanol, giúp nó hoàn toàn đáp ứng tiêu chuẩn của các sản phẩm dán nhãn 100% tự nhiên hoặc mỹ phẩm hữu cơ. Trong khi đó, phiên bản tổng hợp được tạo ra từ các phản ứng hóa học tiêu chuẩn trong công nghiệp. Về mặt lịch sử, Acid Citric được nhà hóa học Carl Wilhelm Scheele phát hiện lần đầu vào năm 1784 từ nước chanh, nhưng việc sản xuất TEC quy mô lớn chỉ thực sự bùng nổ vào thế kỷ 20 khi công nghệ lên men nấm Aspergillus niger để tạo Acid Citric giá rẻ được hoàn thiện. Dù không có một câu chuyện nguồn gốc ly kỳ, nguyên liệu này lại đóng vai trò cốt lõi trong cuộc cách mạng hóa học xanh khi trở thành dung môi phân hủy sinh học hoàn hảo để thay thế các chất hóa dẻo và dung môi gốc Phthalate độc hại như DEP vốn gây lo ngại về sức khỏe sinh sản.
Mô tả
Về ngoại quan, TEC là một chất lỏng dạng dầu không màu với độ nhớt nhẹ. Thuộc nhóm dung môi và chất chức năng, nó gần như không có mùi trong các ứng dụng thực tế. Nếu ngửi thật kỹ ở dạng nguyên chất, người ta chỉ nhận thấy một chút hương trái cây, mùi rượu vang trắng hoặc mận lên men cực kỳ mờ nhạt. Chính vì cường độ mùi rất yếu và không có khả năng khuếch tán, nó không được dùng để tạo hương thơm chính mà hoạt động như một chất mang, chất pha loãng và chất điều chỉnh hương vô cùng hiệu quả. Nhờ tính chất dạng dầu bay hơi chậm, TEC có độ lưu hương khá tốt, giúp giữ lại các phân tử hương khác trong công thức. Bản thân TEC chính là một dung môi xuất sắc dùng để hòa tan các loại nhựa, tinh dầu đặc hoặc bột xạ hương nhân tạo mà không mang lại mùi hắc khó chịu như nhiều loại hóa chất khác. Về mặt kỹ thuật, người ta thường kết hợp nguyên liệu này với các chất chống oxy hóa như BHT hoặc Tocopherol để bảo vệ tinh dầu nước hoa khỏi bị oxy hóa
Ứng dụng
Tính ứng dụng của TEC trải rộng trên nhiều lĩnh vực. Trong ngành nước hoa, nó thay thế DEP để làm dung môi pha loãng với mức dùng linh hoạt từ 1% đến 50% tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Đối với các sản phẩm khử mùi cơ thể, đặc biệt là lăn nách không chứa muối nhôm, TEC đóng vai trò là hoạt chất khử mùi chủ đạo với tỷ lệ từ 1% đến 5%. Tại đây, nó ức chế hoạt động của enzyme esterase do vi khuẩn tiết ra, từ đó ngăn chặn quá trình phân hủy mồ hôi thành mùi khó chịu. Ngoài ra, chất này còn được dùng làm chất hóa dẻo an toàn trong sơn móng tay, keo xịt tóc, hoặc làm chất tạo hương và ổn định bọt lòng trắng trứng trong công nghiệp thực phẩm. Về độ an toàn, Triethyl Citrate không bị tổ chức IFRA hạn chế nồng độ và được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ FDA công nhận là an toàn tuyệt đối ngay cả khi dùng trong thực phẩm, hoàn toàn không gây kích ứng hay mẫn cảm. Để bảo quản, cần đặt nguyên liệu ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh tiếp xúc lâu với không khí ẩm vì môi trường quá ẩm ướt trong thời gian dài có thể khiến nó bị thủy phân nhẹ tạo ra acid citric. Trên thị trường, TEC góp mặt trong nhiều sản phẩm nổi tiếng như lăn khử mùi Malin + Goetz Eucalyptus Deodorant, các dòng sơn móng tay của OPI và Essie, cũng như được hầu hết các thương hiệu nước hoa tự nhiên như Hiram Green hay Aftelier tin dùng làm dung môi nền. Cuối cùng, trong mục 2909 của cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals, chuyên gia Steffen Arctander đã mô tả Triethyl Citrate là một chất lỏng dạng dầu không màu, hòa tan tốt trong cồn và dầu nhưng ít tan trong nước, thực tế không có mùi hoặc chỉ mang hương rượu vang pha trái cây rất nhẹ. Về mặt ứng dụng, ông ghi nhận nguyên liệu này được sử dụng rộng rãi trong ngành nước hoa như một dung môi cho xạ hương Nitro, một chất định hương tổng quát, đồng thời là chất ổn định cho các loại nhũ tương và kem dưỡng.
4.94 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 1.135 → 1.139 | 1.137 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.439 → 1.441 | 1.441 |
| Độ axit (%) | ≤ 0.02 | 0.014 |
| Độ ẩm | ≤ 0.25% | 0.15% |
| Độ tinh sạch | ≥ 99.0% | 99.75% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 138.95 |
| methanol | 266.16 |
| isopropanol | 88.73 |
| water | 1.98 |
| ethyl acetate | 453.75 |
| n-propanol | 97.59 |
| acetone | 824.34 |
| n-butanol | 68.0 |
| acetonitrile | 431.95 |
| DMF | 3194.64 |
| toluene | 184.87 |
| isobutanol | 71.54 |
| 1,4-dioxane | 408.19 |
| methyl acetate | 575.06 |
| THF | 944.08 |
| 2-butanone | 460.35 |
| n-pentanol | 54.66 |
| sec-butanol | 88.48 |
| n-hexane | 11.89 |
| ethylene glycol | 62.09 |
| NMP | 4662.65 |
| cyclohexane | 14.12 |
| DMSO | 3611.08 |
| n-butyl acetate | 190.68 |
| n-octanol | 28.85 |
| chloroform | 985.72 |
| n-propyl acetate | 239.22 |
| acetic acid | 935.81 |
| dichloromethane | 1324.51 |
| cyclohexanone | 789.66 |
| propylene glycol | 69.33 |
| isopropyl acetate | 243.05 |
| DMAc | 3232.79 |
| 2-ethoxyethanol | 257.45 |
| isopentanol | 61.95 |
| n-heptane | 4.69 |
| ethyl formate | 383.72 |
| 1,2-dichloroethane | 895.52 |
| n-hexanol | 39.49 |
| 2-methoxyethanol | 497.77 |
| isobutyl acetate | 97.97 |
| tetrachloromethane | 79.2 |
| n-pentyl acetate | 99.59 |
| transcutol | 527.8 |
| n-heptanol | 20.26 |
| ethylbenzene | 115.52 |
| MIBK | 147.53 |
| 2-propoxyethanol | 195.14 |
| tert-butanol | 126.79 |
| MTBE | 153.23 |
| 2-butoxyethanol | 82.32 |
| propionic acid | 422.51 |
| o-xylene | 170.36 |
| formic acid | 595.99 |
| diethyl ether | 150.5 |
| m-xylene | 111.19 |
| p-xylene | 147.01 |
| chlorobenzene | 353.49 |
| dimethyl carbonate | 514.01 |
| n-octane | 2.18 |
| formamide | 1172.97 |
| cyclopentanone | 1357.49 |
| 2-pentanone | 319.49 |
| anisole | 325.99 |
| cyclopentyl methyl ether | 401.9 |
| gamma-butyrolactone | 2418.05 |
| 1-methoxy-2-propanol | 325.9 |
| pyridine | 709.2 |
| 3-pentanone | 338.03 |
| furfural | 2015.26 |
| n-dodecane | 2.04 |
| diethylene glycol | 177.82 |
| diisopropyl ether | 36.93 |
| tert-amyl alcohol | 133.22 |
| acetylacetone | 739.3 |
| n-hexadecane | 2.48 |
| acetophenone | 510.87 |
| methyl propionate | 567.36 |
| isopentyl acetate | 150.36 |
| trichloroethylene | 1909.29 |
| n-nonanol | 29.02 |
| cyclohexanol | 129.77 |
| benzyl alcohol | 242.48 |
| 2-ethylhexanol | 34.69 |
| isooctanol | 18.7 |
| dipropyl ether | 68.85 |
| 1,2-dichlorobenzene | 442.54 |
| ethyl lactate | 170.86 |
| propylene carbonate | 1106.56 |
| n-methylformamide | 1166.63 |
| 2-pentanol | 50.99 |
| n-pentane | 7.36 |
| 1-propoxy-2-propanol | 129.4 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 301.99 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 187.89 |
| mesitylene | 57.83 |
| ε-caprolactone | 852.69 |
| p-cymene | 48.77 |
| epichlorohydrin | 1568.68 |
| 1,1,1-trichloroethane | 517.11 |
| 2-aminoethanol | 103.63 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2172.29 |
| sulfolane | 3987.33 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 7.22 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 566.31 |
| n-hexyl acetate | 140.92 |
| isooctane | 2.66 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 162.94 |
| sec-butyl acetate | 149.21 |
| tert-butyl acetate | 236.57 |
| decalin | 16.55 |
| glycerin | 177.68 |
| diglyme | 423.91 |
| acrylic acid | 563.81 |
| isopropyl myristate | 50.7 |
| n-butyric acid | 382.31 |
| acetyl acetate | 475.06 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 79.3 |
| ethyl propionate | 294.8 |
| nitromethane | 2931.02 |
| 1,2-diethoxyethane | 141.87 |
| benzonitrile | 323.71 |
| trioctyl phosphate | 44.14 |
| 1-bromopropane | 250.22 |
| gamma-valerolactone | 1983.02 |
| n-decanol | 20.2 |
| triethyl phosphate | 149.04 |
| 4-methyl-2-pentanol | 27.56 |
| propionitrile | 221.48 |
| vinylene carbonate | 1078.55 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1308.31 |
| DMS | 399.5 |
| cumene | 70.59 |
| 2-octanol | 16.32 |
| 2-hexanone | 182.59 |
| octyl acetate | 70.61 |
| limonene | 72.65 |
| 1,2-dimethoxyethane | 519.17 |
| ethyl orthosilicate | 109.47 |
| tributyl phosphate | 76.28 |
| diacetone alcohol | 265.34 |
| N,N-dimethylaniline | 296.01 |
| acrylonitrile | 489.22 |
| aniline | 317.26 |
| 1,3-propanediol | 127.94 |
| bromobenzene | 365.31 |
| dibromomethane | 689.22 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1338.0 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 157.97 |
| tetrabutyl urea | 125.55 |
| diisobutyl methanol | 22.93 |
| 2-phenylethanol | 134.8 |
| styrene | 163.7 |
| dioctyl adipate | 123.84 |
| dimethyl sulfate | 1651.56 |
| ethyl butyrate | 188.38 |
| methyl lactate | 383.27 |
| butyl lactate | 111.08 |
| diethyl carbonate | 161.99 |
| propanediol butyl ether | 98.15 |
| triethyl orthoformate | 129.08 |
| p-tert-butyltoluene | 42.33 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 260.78 |
| morpholine | 598.03 |
| tert-butylamine | 64.36 |
| n-dodecanol | 14.76 |
| dimethoxymethane | 733.54 |
| ethylene carbonate | 703.21 |
| cyrene | 411.21 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 208.32 |
| 2-ethylhexyl acetate | 127.12 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 601.89 |
| 4-methylpyridine | 848.05 |
| dibutyl ether | 51.89 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 22.93 |
| DEF | 823.95 |
| dimethyl isosorbide | 485.9 |
| tetrachloroethylene | 739.38 |
| eugenol | 182.42 |
| triacetin | 342.69 |
| span 80 | 125.83 |
| 1,4-butanediol | 54.81 |
| 1,1-dichloroethane | 535.26 |
| 2-methyl-1-pentanol | 61.36 |
| methyl formate | 973.35 |
| 2-methyl-1-butanol | 75.4 |
| n-decane | 3.77 |
| butyronitrile | 150.86 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 36.77 |
| 1-chlorooctane | 26.53 |
| 1-chlorotetradecane | 10.27 |
| n-nonane | 3.39 |
| undecane | 2.69 |
| tert-butylcyclohexane | 10.6 |
| cyclooctane | 5.15 |
| cyclopentanol | 194.55 |
| tetrahydropyran | 288.79 |
| tert-amyl methyl ether | 163.6 |
| 2,5,8-trioxanonane | 312.15 |
| 1-hexene | 47.73 |
| 2-isopropoxyethanol | 141.71 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 510.24 |
| methyl butyrate | 399.95 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
77-93-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Mamta Polycoats
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Thấp ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
411.6 ˚C ước lượng
Tầng hương
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống