Dung môi Methoxy Methyl Butanol MMB
CAS# 56539-66-3
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
MMB, có tên hóa học là 3-Methoxy-3-methyl-1-butanol, là một nguyên liệu tổng hợp từ các sản phẩm dầu mỏ và gắn liền với tên tuổi của nhà sản xuất Kuraray đến từ Nhật Bản. Đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, có độ nhớt thấp và mang mùi cực kỳ nhẹ, hơi giống ether hoặc cồn nhưng về cơ bản được xem là không mùi trong các ứng dụng thực tế. Khác với những nguyên liệu mang đậm tính lãng mạn của giới điều hương, lịch sử của MMB bắt nguồn từ hóa học công nghiệp khi nó được phát triển nhằm thay thế các dung môi cũ độc hại hoặc bay hơi quá nhanh. Nhờ đặc tính độc đáo là vừa hòa tan được trong nước lẫn trong dầu, nguyên liệu này đã trở thành tiêu chuẩn vàng cho ngành công nghiệp hương thơm phòng trong những thập kỷ gần đây.
Mô tả
Thuộc nhóm chất chức năng, MMB đóng vai trò như một dung môi, chất mang và là một chất điều chỉnh hương xuất sắc giúp kiểm soát tốc độ bay hơi mà không được dùng để tạo ra một mùi hương cụ thể. Ưu điểm lớn nhất của nó là sự trung tính, hoàn toàn không làm biến đổi mùi hương gốc của tinh dầu khi phối trộn. Dù cường độ mùi rất yếu và không tự tỏa hương, MMB lại giúp khuếch tán các phân tử hương liệu vào không khí một cách vô cùng ổn định. Bản thân MMB chính là một dung môi tuyệt vời để hòa tan tinh dầu thành một hỗn hợp lỏng đồng nhất.
Nó đặc biệt quan trọng trong các sản phẩm tinh dầu cắm que vì khả năng giúp hương thơm bay lên theo mao dẫn của que mây hoặc que gỗ một cách đều đặn, không gây tắc nghẽn và kéo dài thời gian sử dụng lâu hơn hẳn so với cồn Ethanol. Một ứng dụng nổi bật khác là sự kết hợp giữa MMB, tinh dầu và nước để tạo ra các sản phẩm gốc nước trong suốt, giúp tối ưu chi phí và giảm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi thải ra môi trường.
Ứng dụng
Bên cạnh ứng dụng chủ đạo trong hương thơm không gian như tinh dầu cắm que hay máy xông cắm điện, MMB còn góp mặt trong sáp thơm, xịt phòng, các chất tẩy rửa gia dụng và công nghiệp nhờ khả năng làm sạch tốt, cũng như trong một số mỹ phẩm như sơn móng tay hoặc nước tẩy trang, dù ít phổ biến trong nước hoa xịt cơ thể.
Về liều lượng, các sản phẩm cắm que thường sử dụng từ 70% đến 80% MMB kết hợp với 20% đến 30% tinh dầu, trong khi xịt phòng có thể dùng tỷ lệ thấp hơn khi pha cùng nước. Về mặt an toàn, MMB là một chất có khả năng phân hủy sinh học, ít độc hại cho con người và môi trường nước, đồng thời không bị tổ chức IFRA hạn chế nồng độ do không phải là chất gây dị ứng, dù vẫn phải tuân thủ các quy định an toàn hóa chất như REACH tại Châu Âu. Với điểm chớp cháy lên đến 71 độ C, cao hơn rất nhiều so với mức 13 độ C của cồn Ethanol, MMB khó bắt lửa hơn, giúp quá trình vận chuyển và lưu kho an toàn vượt trội.
Tuy nhiên, người dùng vẫn cần bảo quản nguyên liệu này ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nguồn nhiệt trực tiếp và đậy kín nắp để ngăn chặn tình trạng bay hơi hoặc hút ẩm. Hiện nay, hầu hết các thương hiệu tinh dầu khuếch tán và hương thơm nhà cửa lớn trên thị trường đều ưu tiên sử dụng MMB hoặc các dung môi tương tự như Augeo làm chất nền thay cho cồn hay dầu khoáng nhờ tính ổn định và an toàn cháy nổ. Cuối cùng, cần lưu ý rằng MMB không xuất hiện trong cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals của Steffen Arctander xuất bản năm 1969, bởi đây là một dung môi công nghiệp hiện đại được phát triển vào cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21, hoàn toàn vắng bóng trong danh mục các chất hương liệu cổ điển.
4.94 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.925 → 0.93 | 0.928 |
| Độ axit (%) | ≤ 0.01 | 0.001 |
| Độ ẩm | ≤ 0.2% | 0.01% |
| Độ tinh sạch | ≥ 99.0% | 99.67% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1550.41 |
| methanol | 2111.47 |
| isopropanol | 1277.71 |
| water | 294.92 |
| ethyl acetate | 320.11 |
| n-propanol | 1155.75 |
| acetone | 419.3 |
| n-butanol | 840.03 |
| acetonitrile | 416.47 |
| DMF | 789.32 |
| toluene | 96.84 |
| isobutanol | 731.63 |
| 1,4-dioxane | 801.27 |
| methyl acetate | 395.7 |
| THF | 727.25 |
| 2-butanone | 359.25 |
| n-pentanol | 395.18 |
| sec-butanol | 937.04 |
| n-hexane | 65.78 |
| ethylene glycol | 985.28 |
| NMP | 554.08 |
| cyclohexane | 94.97 |
| DMSO | 490.36 |
| n-butyl acetate | 116.37 |
| n-octanol | 199.36 |
| chloroform | 812.37 |
| n-propyl acetate | 108.78 |
| acetic acid | 1041.66 |
| dichloromethane | 547.44 |
| cyclohexanone | 374.29 |
| propylene glycol | 1271.74 |
| isopropyl acetate | 151.96 |
| DMAc | 628.83 |
| 2-ethoxyethanol | 644.63 |
| isopentanol | 437.79 |
| n-heptane | 58.58 |
| ethyl formate | 251.82 |
| 1,2-dichloroethane | 278.31 |
| n-hexanol | 493.57 |
| 2-methoxyethanol | 1350.52 |
| isobutyl acetate | 68.76 |
| tetrachloromethane | 274.2 |
| n-pentyl acetate | 93.77 |
| transcutol | 683.25 |
| n-heptanol | 209.09 |
| ethylbenzene | 47.33 |
| MIBK | 118.4 |
| 2-propoxyethanol | 639.26 |
| tert-butanol | 1070.51 |
| MTBE | 367.88 |
| 2-butoxyethanol | 297.05 |
| propionic acid | 871.68 |
| o-xylene | 94.41 |
| formic acid | 922.01 |
| diethyl ether | 358.64 |
| m-xylene | 82.47 |
| p-xylene | 68.03 |
| chlorobenzene | 122.38 |
| dimethyl carbonate | 92.88 |
| n-octane | 21.9 |
| formamide | 570.55 |
| cyclopentanone | 390.55 |
| 2-pentanone | 238.28 |
| anisole | 137.75 |
| cyclopentyl methyl ether | 305.98 |
| gamma-butyrolactone | 448.86 |
| 1-methoxy-2-propanol | 819.4 |
| pyridine | 293.19 |
| 3-pentanone | 197.15 |
| furfural | 396.63 |
| n-dodecane | 17.78 |
| diethylene glycol | 708.2 |
| diisopropyl ether | 81.25 |
| tert-amyl alcohol | 799.78 |
| acetylacetone | 192.39 |
| n-hexadecane | 18.56 |
| acetophenone | 113.28 |
| methyl propionate | 283.29 |
| isopentyl acetate | 96.16 |
| trichloroethylene | 437.18 |
| n-nonanol | 166.78 |
| cyclohexanol | 598.67 |
| benzyl alcohol | 181.71 |
| 2-ethylhexanol | 184.78 |
| isooctanol | 142.33 |
| dipropyl ether | 147.27 |
| 1,2-dichlorobenzene | 120.62 |
| ethyl lactate | 129.71 |
| propylene carbonate | 219.9 |
| n-methylformamide | 592.25 |
| 2-pentanol | 494.0 |
| n-pentane | 92.77 |
| 1-propoxy-2-propanol | 371.6 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 151.44 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 217.99 |
| mesitylene | 55.9 |
| ε-caprolactone | 338.37 |
| p-cymene | 54.51 |
| epichlorohydrin | 401.01 |
| 1,1,1-trichloroethane | 345.35 |
| 2-aminoethanol | 1347.09 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 630.94 |
| sulfolane | 423.95 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 48.24 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 527.5 |
| n-hexyl acetate | 168.04 |
| isooctane | 26.84 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 296.56 |
| sec-butyl acetate | 81.25 |
| tert-butyl acetate | 149.36 |
| decalin | 32.37 |
| glycerin | 1330.98 |
| diglyme | 426.8 |
| acrylic acid | 687.81 |
| isopropyl myristate | 64.29 |
| n-butyric acid | 641.01 |
| acetyl acetate | 155.59 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 73.89 |
| ethyl propionate | 117.67 |
| nitromethane | 702.61 |
| 1,2-diethoxyethane | 156.93 |
| benzonitrile | 141.96 |
| trioctyl phosphate | 59.7 |
| 1-bromopropane | 233.79 |
| gamma-valerolactone | 559.82 |
| n-decanol | 118.75 |
| triethyl phosphate | 65.12 |
| 4-methyl-2-pentanol | 188.14 |
| propionitrile | 373.16 |
| vinylene carbonate | 208.07 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 561.76 |
| DMS | 103.39 |
| cumene | 46.78 |
| 2-octanol | 134.08 |
| 2-hexanone | 121.96 |
| octyl acetate | 92.33 |
| limonene | 89.44 |
| 1,2-dimethoxyethane | 478.39 |
| ethyl orthosilicate | 70.04 |
| tributyl phosphate | 61.55 |
| diacetone alcohol | 268.51 |
| N,N-dimethylaniline | 109.57 |
| acrylonitrile | 382.02 |
| aniline | 282.56 |
| 1,3-propanediol | 1188.65 |
| bromobenzene | 95.6 |
| dibromomethane | 409.84 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 421.4 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 95.04 |
| tetrabutyl urea | 77.46 |
| diisobutyl methanol | 94.32 |
| 2-phenylethanol | 177.56 |
| styrene | 54.84 |
| dioctyl adipate | 86.94 |
| dimethyl sulfate | 151.58 |
| ethyl butyrate | 97.04 |
| methyl lactate | 278.3 |
| butyl lactate | 115.42 |
| diethyl carbonate | 65.31 |
| propanediol butyl ether | 293.65 |
| triethyl orthoformate | 84.03 |
| p-tert-butyltoluene | 61.13 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 137.83 |
| morpholine | 966.94 |
| tert-butylamine | 648.03 |
| n-dodecanol | 88.76 |
| dimethoxymethane | 337.26 |
| ethylene carbonate | 187.29 |
| cyrene | 189.93 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 123.45 |
| 2-ethylhexyl acetate | 79.6 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 154.17 |
| 4-methylpyridine | 256.49 |
| dibutyl ether | 102.05 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 94.32 |
| DEF | 322.88 |
| dimethyl isosorbide | 241.16 |
| tetrachloroethylene | 353.21 |
| eugenol | 161.01 |
| triacetin | 152.16 |
| span 80 | 235.01 |
| 1,4-butanediol | 462.48 |
| 1,1-dichloroethane | 382.6 |
| 2-methyl-1-pentanol | 243.05 |
| methyl formate | 333.07 |
| 2-methyl-1-butanol | 526.46 |
| n-decane | 31.07 |
| butyronitrile | 333.93 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 145.96 |
| 1-chlorooctane | 86.82 |
| 1-chlorotetradecane | 35.11 |
| n-nonane | 31.38 |
| undecane | 22.33 |
| tert-butylcyclohexane | 39.37 |
| cyclooctane | 30.73 |
| cyclopentanol | 681.58 |
| tetrahydropyran | 587.68 |
| tert-amyl methyl ether | 278.92 |
| 2,5,8-trioxanonane | 299.66 |
| 1-hexene | 131.36 |
| 2-isopropoxyethanol | 343.69 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 485.52 |
| methyl butyrate | 148.55 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
56539-66-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Kuraray
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
324.1 ˚C ước lượng
Tầng hương
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống