Dung môi Isopropyl Myristate IPM
CAS# 110-27-0
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Isopropyl Myristate, thường được gọi tắt là IPM hoặc biết đến qua các tên hóa học như 1-Methylethyl tetradecanoate và Isopropyl ester của Myristic Acid, là một nguyên liệu tổng hợp phổ biến. Dù Myristic Acid đầu vào thường được tách chiết từ các nguồn thực vật như dầu dừa, dầu cọ hay nhục đậu khấu, quá trình kết hợp với cồn công nghiệp Isopropyl Alcohol thông qua phản ứng este hóa đã biến IPM thành một sản phẩm hóa học tổng hợp hoàn toàn. Không mang một lịch sử phát minh ly kỳ gắn liền với các nhà điều hương, nguyên liệu này là thành tựu của ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm thế kỷ 20, ra đời với mục đích ban đầu là tạo ra một chất làm mềm da thấm nhanh, không gây nhờn rít để thay thế cho các loại dầu khoáng và dầu thực vật nặng nề truyền thống. Về ngoại quan, IPM là một chất lỏng dạng dầu trong suốt, không màu và có độ nhớt rất thấp, thậm chí lỏng nhẹ hơn cả dầu thực vật thông thường. Thuộc nhóm dung môi và chất chức năng, nó gần như không có mùi trong các ứng dụng thực tế, hoặc chỉ thoảng một chút hương dầu béo cực nhẹ không đáng kể nếu ngửi kỹ ở dạng nguyên chất. Chính sự trung tính này là ưu điểm lớn nhất giúp IPM không làm biến đổi mùi của tinh dầu nước hoa khi phối trộn.
Mô tả
Do không thuộc nhóm hương liệu tạo mùi, các yếu tố như cường độ, độ khuếch tán hay độ lưu hương đều không áp dụng với IPM, bởi nó không bay hơi nhanh như cồn nhưng cũng không phải là chất định hương hay chất điều chỉnh hương chuyên dụng mà chủ yếu đóng vai trò làm chất dẫn, chất pha loãng và dung môi hòa tan. Bản thân IPM chính là một dung môi hòa tan tốt trong cồn, dầu khoáng, dầu thực vật cùng các dung môi hữu cơ khác nhưng hoàn toàn không tan trong nước. Trong điều chế nước hoa, nó cung cấp một giải pháp tuyệt vời để hòa tan các nguyên liệu dạng bột rắn, tinh thể khó tan trong cồn, điển hình như Musk Ketone hay các loại nhựa. Đồng thời, nó được dùng để pha loãng các nguyên liệu có mùi quá mạnh nhằm dễ dàng cân đo và kiểm soát liều lượng. Đặc biệt, IPM thường được chọn làm dung môi nền cho các loại nước hoa gốc dầu, nước hoa dạng lăn không chứa cồn vì khả năng thẩm thấu nhanh vào da mà không để lại cảm giác nhờn dính như dầu dừa hay dầu jojoba.
Ứng dụng
Ứng dụng lớn nhất của nguyên liệu này nằm ở ngành mỹ phẩm, xuất hiện dày đặc trong kem dưỡng da, son môi, dầu tắm và dầu tẩy trang để giảm độ nhờn và tăng khả năng thẩm thấu. Mức sử dụng của IPM rất linh hoạt, dao động từ 1% đến 10% trong mỹ phẩm và từ 1% đến 20% hoặc cao hơn trong nước hoa nếu dùng làm nền. Tổ chức IFRA không hạn chế nồng độ của chất này vì nó được đánh giá là an toàn và không gây kích ứng ở mức dùng thông thường. Tuy nhiên, một lưu ý cực kỳ quan trọng là IPM có chỉ số gây bít tắc lỗ chân lông ở mức tuyệt đối 5/5, do đó cần hết sức thận trọng khi dùng nồng độ cao trong các sản phẩm bôi lưu lại trên da mặt đối với người có làn da dầu hoặc dễ nổi mụn. Về bảo quản, chỉ cần đặt nguyên liệu ở nơi khô ráo, thoáng mát vì nó rất ổn định, ít bị oxy hóa hay ôi thiu như các loại dầu tự nhiên.
Trên thị trường, IPM góp mặt trong hầu hết các loại nước hoa dạng lăn không cồn, các dòng dầu tẩy trang đình đám của Shu Uemura, DHC, Bioderma để hòa tan lớp trang điểm, hoặc được thêm một lượng nhỏ vào xịt thơm cơ thể của Bath & Body Works nhằm giúp hương thơm bám tốt và tạo cảm giác mềm mượt trên da. Cuối cùng, trong mục 2733 của cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals, chuyên gia Steffen Arctander đã mô tả Isopropyl Myristate là một chất lỏng dạng dầu không màu, gần như không mùi, không tan trong nước nhưng tan trong cồn và các loại dầu. Về mặt kỹ thuật, ông ghi nhận nguyên liệu này được sử dụng trong ngành nước hoa như một dung môi cho các hóa chất dạng tinh thể, các sản phẩm từ rêu sồi, đồng thời là chất pha loãng cho những mùi hương bốc tỏa mạnh. Ông cũng nhấn mạnh rằng nó rất ổn định trước ánh sáng và không khí, mang một mùi béo ngậy cực kỳ mờ nhạt và hiếm khi có thể nhận ra ở các nồng độ pha loãng được sử dụng.
4.94 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.85 → 0.855 | 0.854 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.434 → 1.437 | 1.4355 |
| Kim loại nặng (Chì) | ≤ 5.0 ppm | Phù hợp |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 0.5 | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 98.5% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1513.53 |
| methanol | 1123.65 |
| isopropanol | 2089.51 |
| water | 0.05 |
| ethyl acetate | 4188.76 |
| n-propanol | 1863.57 |
| acetone | 4304.2 |
| n-butanol | 2043.52 |
| acetonitrile | 1679.86 |
| DMF | 3440.97 |
| toluene | 1642.25 |
| isobutanol | 1942.77 |
| 1,4-dioxane | 3531.32 |
| methyl acetate | 2567.91 |
| THF | 6774.31 |
| 2-butanone | 4034.35 |
| n-pentanol | 1352.58 |
| sec-butanol | 2203.85 |
| n-hexane | 1372.58 |
| ethylene glycol | 58.58 |
| NMP | 4349.92 |
| cyclohexane | 2972.59 |
| DMSO | 3038.88 |
| n-butyl acetate | 3768.61 |
| n-octanol | 954.16 |
| chloroform | 6970.22 |
| n-propyl acetate | 3682.48 |
| acetic acid | 1114.97 |
| dichloromethane | 6728.61 |
| cyclohexanone | 8458.72 |
| propylene glycol | 219.12 |
| isopropyl acetate | 3445.0 |
| DMAc | 3483.51 |
| 2-ethoxyethanol | 1410.37 |
| isopentanol | 2230.47 |
| n-heptane | 728.46 |
| ethyl formate | 1666.11 |
| 1,2-dichloroethane | 5126.66 |
| n-hexanol | 1335.08 |
| 2-methoxyethanol | 1907.31 |
| isobutyl acetate | 2343.04 |
| tetrachloromethane | 1674.19 |
| n-pentyl acetate | 3250.3 |
| transcutol | 4931.24 |
| n-heptanol | 805.19 |
| ethylbenzene | 1072.83 |
| MIBK | 3023.09 |
| 2-propoxyethanol | 1797.6 |
| tert-butanol | 2852.8 |
| MTBE | 4571.88 |
| 2-butoxyethanol | 1426.01 |
| propionic acid | 1393.55 |
| o-xylene | 1183.07 |
| formic acid | 132.76 |
| diethyl ether | 4195.32 |
| m-xylene | 1133.57 |
| p-xylene | 1581.55 |
| chlorobenzene | 2331.21 |
| dimethyl carbonate | 594.73 |
| n-octane | 261.59 |
| formamide | 289.88 |
| cyclopentanone | 6343.18 |
| 2-pentanone | 4280.23 |
| anisole | 1596.57 |
| cyclopentyl methyl ether | 4961.1 |
| gamma-butyrolactone | 5215.78 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2090.94 |
| pyridine | 3777.34 |
| 3-pentanone | 2991.25 |
| furfural | 3069.46 |
| n-dodecane | 131.48 |
| diethylene glycol | 578.57 |
| diisopropyl ether | 1690.93 |
| tert-amyl alcohol | 2745.02 |
| acetylacetone | 3527.24 |
| n-hexadecane | 164.99 |
| acetophenone | 1679.47 |
| methyl propionate | 2519.08 |
| isopentyl acetate | 3487.46 |
| trichloroethylene | 6986.57 |
| n-nonanol | 867.43 |
| cyclohexanol | 3488.09 |
| benzyl alcohol | 1012.25 |
| 2-ethylhexanol | 1389.42 |
| isooctanol | 862.7 |
| dipropyl ether | 2963.73 |
| 1,2-dichlorobenzene | 2307.18 |
| ethyl lactate | 837.77 |
| propylene carbonate | 2993.49 |
| n-methylformamide | 1241.64 |
| 2-pentanol | 1911.85 |
| n-pentane | 808.84 |
| 1-propoxy-2-propanol | 2001.43 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 2526.63 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1122.05 |
| mesitylene | 879.83 |
| ε-caprolactone | 5944.31 |
| p-cymene | 750.47 |
| epichlorohydrin | 5159.79 |
| 1,1,1-trichloroethane | 5767.58 |
| 2-aminoethanol | 316.47 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 3312.04 |
| sulfolane | 5910.7 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 382.87 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 6766.09 |
| n-hexyl acetate | 3478.73 |
| isooctane | 257.94 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1607.16 |
| sec-butyl acetate | 2807.61 |
| tert-butyl acetate | 3806.46 |
| decalin | 792.65 |
| glycerin | 246.26 |
| diglyme | 3335.41 |
| acrylic acid | 739.63 |
| isopropyl myristate | 1135.12 |
| n-butyric acid | 3409.71 |
| acetyl acetate | 1977.18 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 692.15 |
| ethyl propionate | 3064.7 |
| nitromethane | 2436.03 |
| 1,2-diethoxyethane | 3168.33 |
| benzonitrile | 1777.88 |
| trioctyl phosphate | 591.39 |
| 1-bromopropane | 4260.55 |
| gamma-valerolactone | 6541.6 |
| n-decanol | 552.76 |
| triethyl phosphate | 1008.64 |
| 4-methyl-2-pentanol | 1131.01 |
| propionitrile | 2047.91 |
| vinylene carbonate | 2202.15 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2646.21 |
| DMS | 1597.29 |
| cumene | 749.14 |
| 2-octanol | 843.41 |
| 2-hexanone | 3224.22 |
| octyl acetate | 1347.65 |
| limonene | 1655.6 |
| 1,2-dimethoxyethane | 3999.06 |
| ethyl orthosilicate | 1032.86 |
| tributyl phosphate | 836.81 |
| diacetone alcohol | 2494.49 |
| N,N-dimethylaniline | 1150.43 |
| acrylonitrile | 1723.64 |
| aniline | 1477.3 |
| 1,3-propanediol | 749.25 |
| bromobenzene | 2867.44 |
| dibromomethane | 5191.86 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 6785.06 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 2010.5 |
| tetrabutyl urea | 1141.89 |
| diisobutyl methanol | 898.09 |
| 2-phenylethanol | 992.54 |
| styrene | 1313.77 |
| dioctyl adipate | 1497.92 |
| dimethyl sulfate | 1049.39 |
| ethyl butyrate | 3050.8 |
| methyl lactate | 703.81 |
| butyl lactate | 1589.58 |
| diethyl carbonate | 1449.27 |
| propanediol butyl ether | 1082.36 |
| triethyl orthoformate | 1944.98 |
| p-tert-butyltoluene | 699.76 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1488.67 |
| morpholine | 5115.14 |
| tert-butylamine | 2173.65 |
| n-dodecanol | 406.63 |
| dimethoxymethane | 2047.05 |
| ethylene carbonate | 2356.77 |
| cyrene | 1006.33 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 2550.04 |
| 2-ethylhexyl acetate | 2881.67 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 2516.14 |
| 4-methylpyridine | 3928.33 |
| dibutyl ether | 2965.74 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 898.09 |
| DEF | 4466.22 |
| dimethyl isosorbide | 2201.84 |
| tetrachloroethylene | 4419.29 |
| eugenol | 1065.45 |
| triacetin | 2218.15 |
| span 80 | 1317.78 |
| 1,4-butanediol | 297.07 |
| 1,1-dichloroethane | 5573.74 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1407.45 |
| methyl formate | 745.85 |
| 2-methyl-1-butanol | 2003.66 |
| n-decane | 315.7 |
| butyronitrile | 2751.16 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 1100.68 |
| 1-chlorooctane | 1284.73 |
| 1-chlorotetradecane | 402.9 |
| n-nonane | 346.05 |
| undecane | 186.02 |
| tert-butylcyclohexane | 609.81 |
| cyclooctane | 693.62 |
| cyclopentanol | 3215.18 |
| tetrahydropyran | 7558.22 |
| tert-amyl methyl ether | 3274.62 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1792.62 |
| 1-hexene | 2762.2 |
| 2-isopropoxyethanol | 1392.61 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 371.09 |
| methyl butyrate | 4347.49 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
110-27-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Malaysia
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Thấp ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
409.5 ˚C ước lượng
Tầng hương
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống