1 trong số 1

Dung môi Dipropylene Glycol Methyl Ether DPM
CAS# 34590-94-8

Giá thông thường 130.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 130.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Dipropylene Glycol Monomethyl Ether (thường được gọi tắt là DPGME hoặc DPM), có số CAS 34590-94-8, là một loại dung môi hữu cơ đa dụng mang lại hiệu suất cao. Sản phẩm này tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt, không màu và có mùi ether nhẹ, dễ chịu. Thuộc nhóm dung môi oxygenated (P-series glycol ethers), DPM thương mại là một hỗn hợp của bốn đồng phân cấu trúc, mang lại cho nó những đặc tính hòa tan ưu việt để ứng dụng linh hoạt trong nhiều công thức hóa học phức tạp.

Đặc tính nổi bật nhất của DPM là khả năng hòa tan cực kỳ mạnh mẽ. Dung môi này hòa tan hoàn toàn 100% trong nước và có thể trộn lẫn với rất nhiều loại dung môi hữu cơ phân cực cũng như không phân cực khác. Nhờ cấu trúc phân tử vừa có khả năng tạo liên kết hydro vừa mang tính ưa mỡ (amphiphilic), nó hoạt động như một chất kết nối (coupling agent) tuyệt vời. DPM có tốc độ bay hơi từ trung bình đến chậm và áp suất hơi tương đối thấp. Về mặt vật lý, DPM có điểm sôi khoảng 189 - 190°C, điểm đóng băng ở -83°C và điểm chớp cháy khoảng 75°C, được phân loại là chất lỏng có thể cháy (combustible liquid).

DPM là một thành phần không thể thiếu trong ngành công nghiệp sản xuất sơn và chất phủ. Do có khả năng hòa tan tuyệt vời nhiều loại nhựa như acrylic, epoxy, alkyd, polyester, nitrocellulose và polyurethane, nó được dùng làm dung môi hoạt tính và chất trợ tạo màng (coalescent). DPM đặc biệt quan trọng đối với các hệ sơn pha nước và các hệ thống tuân thủ tiêu chuẩn hàm lượng VOC thấp. Ngoài ra, DPM còn là thành phần lý tưởng cho các sản phẩm tẩy rửa công nghiệp và gia dụng (như nước lau sàn, chất tẩy sáp, chất tẩy nhờn và sơn) vì nó giúp làm giảm sức căng bề mặt, có mùi nhẹ và hòa tan tốt các cặn bẩn từ dầu mỡ.

Sự đa dụng của DPM còn trải rộng trên nhiều lĩnh vực chuyên biệt. Trong ngành in ấn và dệt may, nó là dung môi chính cho các loại mực in (in lụa, in ống đồng, in flexo) và làm chất mang thuốc nhuộm. Đối với ngành mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, DPM được sử dụng làm chất kết hợp, dung môi mang hương liệu (rất phổ biến trong máy khuếch tán tinh dầu dạng que) và thành phần dưỡng da. Ngoài ra, dung môi này còn được dùng làm chất ổn định cho các loại thuốc bảo vệ thực vật, làm chất làm sạch linh kiện điện tử, và là thành phần trong dầu phanh thủy lực nhờ điểm sôi cao và độ ổn định tốt.

DPM sở hữu hồ sơ an toàn và môi trường rất tích cực. Hóa chất này có độc tính cấp tính thấp qua mọi đường tiếp xúc (nuốt phải, hít phải, qua da) và không được phân loại là chất độc hại theo Hệ thống Hài hòa Toàn cầu (GHS). Nó ít gây lo ngại cho sức khỏe con người và môi trường ở các mức độ phơi nhiễm thông thường. DPM dễ dàng phân hủy sinh học trong điều kiện tự nhiên, khiến nó trở thành sự lựa chọn an toàn hơn so với nhiều loại dung môi thế hệ cũ. Dù vậy, vì là chất lỏng có thể bắt cháy, quá trình bảo quản và sử dụng cần đảm bảo đặt ở nơi thông thoáng, tránh xa nguồn nhiệt và tia lửa điện.

1 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.945 → 0.957 0.953
Độ axit (% Acetic acid) ≤ 0.01 0.0005
Tỷ lệ nước ≤ 0.15% 0.02%
Độ tinh sạch ≥ 99.0% 99.79%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 2097.13
methanol 4057.76
isopropanol 1251.17
water 325.83
ethyl acetate 316.71
n-propanol 1450.68
acetone 642.93
n-butanol 991.79
acetonitrile 498.27
DMF 1197.63
toluene 65.68
isobutanol 817.93
1,4-dioxane 721.95
methyl acetate 473.4
THF 711.89
2-butanone 408.44
n-pentanol 460.46
sec-butanol 958.66
n-hexane 35.26
ethylene glycol 1448.12
NMP 768.95
cyclohexane 75.58
DMSO 1099.61
n-butyl acetate 197.67
n-octanol 162.9
chloroform 768.3
n-propyl acetate 181.61
acetic acid 3637.46
dichloromethane 592.38
cyclohexanone 592.12
propylene glycol 1294.64
isopropyl acetate 152.02
DMAc 873.24
2-ethoxyethanol 926.0
isopentanol 488.92
n-heptane 33.7
ethyl formate 456.8
1,2-dichloroethane 341.85
n-hexanol 386.65
2-methoxyethanol 1889.04
isobutyl acetate 118.8
tetrachloromethane 199.86
n-pentyl acetate 114.15
transcutol 948.88
n-heptanol 159.02
ethylbenzene 39.8
MIBK 122.26
2-propoxyethanol 636.15
tert-butanol 1044.77
MTBE 393.35
2-butoxyethanol 315.27
propionic acid 1415.44
o-xylene 72.78
formic acid 2713.33
diethyl ether 319.6
m-xylene 55.54
p-xylene 63.84
chlorobenzene 130.97
dimethyl carbonate 115.29
n-octane 11.0
formamide 1405.56
cyclopentanone 546.83
2-pentanone 242.72
anisole 117.0
cyclopentyl methyl ether 329.45
gamma-butyrolactone 629.86
1-methoxy-2-propanol 895.95
pyridine 367.78
3-pentanone 195.28
furfural 659.89
n-dodecane 9.24
diethylene glycol 842.93
diisopropyl ether 61.31
tert-amyl alcohol 775.59
acetylacetone 217.25
n-hexadecane 9.86
acetophenone 136.28
methyl propionate 285.96
isopentyl acetate 164.44
trichloroethylene 668.88
n-nonanol 127.01
cyclohexanol 682.43
benzyl alcohol 201.27
2-ethylhexanol 176.98
isooctanol 117.51
dipropyl ether 132.79
1,2-dichlorobenzene 138.45
ethyl lactate 183.92
propylene carbonate 364.04
n-methylformamide 1066.52
2-pentanol 443.97
n-pentane 45.92
1-propoxy-2-propanol 377.19
1-methoxy-2-propyl acetate 182.79
2-(2-methoxypropoxy) propanol 244.09
mesitylene 40.63
ε-caprolactone 529.09
p-cymene 51.12
epichlorohydrin 533.88
1,1,1-trichloroethane 299.55
2-aminoethanol 1708.22
morpholine-4-carbaldehyde 808.85
sulfolane 737.88
2,2,4-trimethylpentane 37.46
2-methyltetrahydrofuran 565.48
n-hexyl acetate 184.68
isooctane 17.95
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 311.47
sec-butyl acetate 111.62
tert-butyl acetate 152.74
decalin 27.6
glycerin 1595.73
diglyme 541.96
acrylic acid 1222.76
isopropyl myristate 60.26
n-butyric acid 1145.43
acetyl acetate 239.21
di(2-ethylhexyl) phthalate 90.42
ethyl propionate 140.06
nitromethane 1793.54
1,2-diethoxyethane 187.51
benzonitrile 185.78
trioctyl phosphate 70.07
1-bromopropane 199.82
gamma-valerolactone 737.15
n-decanol 84.71
triethyl phosphate 92.67
4-methyl-2-pentanol 162.98
propionitrile 371.94
vinylene carbonate 368.68
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1021.42
DMS 146.53
cumene 38.36
2-octanol 94.8
2-hexanone 161.21
octyl acetate 86.55
limonene 93.11
1,2-dimethoxyethane 747.01
ethyl orthosilicate 91.93
tributyl phosphate 84.55
diacetone alcohol 275.98
N,N-dimethylaniline 101.98
acrylonitrile 466.24
aniline 241.01
1,3-propanediol 1629.57
bromobenzene 92.84
dibromomethane 393.06
1,1,2,2-tetrachloroethane 575.33
2-methyl-cyclohexyl acetate 135.98
tetrabutyl urea 101.21
diisobutyl methanol 86.68
2-phenylethanol 167.19
styrene 50.47
dioctyl adipate 113.16
dimethyl sulfate 223.16
ethyl butyrate 132.96
methyl lactate 298.4
butyl lactate 155.32
diethyl carbonate 100.22
propanediol butyl ether 358.24
triethyl orthoformate 120.54
p-tert-butyltoluene 51.36
methyl 4-tert-butylbenzoate 157.16
morpholine 1016.52
tert-butylamine 551.47
n-dodecanol 62.2
dimethoxymethane 386.01
ethylene carbonate 309.0
cyrene 247.66
2-ethoxyethyl acetate 154.45
2-ethylhexyl acetate 135.38
1,2,4-trichlorobenzene 188.07
4-methylpyridine 297.38
dibutyl ether 97.68
2,6-dimethyl-4-heptanol 86.68
DEF 433.61
dimethyl isosorbide 285.24
tetrachloroethylene 554.94
eugenol 171.85
triacetin 221.37
span 80 236.25
1,4-butanediol 633.72
1,1-dichloroethane 337.01
2-methyl-1-pentanol 294.45
methyl formate 678.13
2-methyl-1-butanol 582.05
n-decane 16.3
butyronitrile 358.42
3,7-dimethyl-1-octanol 138.3
1-chlorooctane 63.09
1-chlorotetradecane 24.04
n-nonane 16.44
undecane 11.59
tert-butylcyclohexane 30.15
cyclooctane 21.81
cyclopentanol 750.48
tetrahydropyran 630.65
tert-amyl methyl ether 291.94
2,5,8-trioxanonane 349.9
1-hexene 90.43
2-isopropoxyethanol 458.72
2,2,2-trifluoroethanol 1143.35
methyl butyrate 231.46

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    34590-94-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Dung môi (Solvent)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối nhanh

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    350.6 ˚C ước lượng

top heart
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3