1 trong số 1

Chất thơm Woody Acetate aka. PTBCHA alt. Vertenex
CAS# 32210-23-4

Gỗ, Trái cây, Hoa, Thảo mộc, Xanh

Giá thông thường 100.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 100.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

4-tert-Butylcyclohexyl acetate (CAS 32210-23-4), còn được biết đến với các tên thương mại phổ biến như Vertenex, Lorysia, PTBCHA hoặc Woody Acetate, là một hợp chất este tổng hợp đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong ngành công nghiệp hương liệu. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, hợp chất này tồn tại dưới dạng chất lỏng dạng dầu trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt. Đây là một nguyên liệu được sử dụng phổ biến để thay thế hoặc tăng cường cho các chiết xuất tự nhiên đắt đỏ nhờ vào hiệu suất vượt trội và giá thành hợp lý.

Sản phẩm này nổi bật với hồ sơ mùi hương phức tạp và đa dụng, pha trộn sự mềm mại của hương gỗ, hương hoa, trái cây (như táo, lê) và đặc biệt là đặc trưng của hương hoa diên vĩ (iris/orris) dạng phấn. Đặc tính mùi hương của 4-tert-butylcyclohexyl acetate phụ thuộc rất lớn vào cấu trúc không gian của nó, bao gồm hai đồng phân hình học chính là cis và trans. Đồng phân cis mang lại hương hoa và phấn vô cùng tinh tế, rực rỡ, ngọt ngào, rất được ưa chuộng trong nước hoa cao cấp; trong khi đó, đồng phân trans lại có mùi hương gỗ khô, giống gỗ tuyết tùng (cedar) và kém nồng nàn hơn. Các phiên bản cao cấp trên thị trường, chẳng hạn như Lorysia®, được thiết kế với hàm lượng đồng phân cis rất cao để tối ưu hóa hiệu ứng hương hoa.

Một trong những ưu điểm lớn nhất của hợp chất này là độ ổn định hóa học tuyệt vời. Nó chống lại được quá trình thủy phân trong môi trường có độ kiềm cao (như xà phòng cục có pH 8-11) và thậm chí duy trì được tính ổn định ngay cả trong môi trường chứa chất tẩy trắng hay chất oxy hóa, nơi mà nhiều phân tử hương liệu khác dễ bị phân hủy hay làm đổi màu sản phẩm. Ngoài ra, sản phẩm còn có độ lưu hương (substantivity) cực tốt, bám dính lâu trên vải (kể cả sau chu kỳ giặt xả) và trên da, giúp duy trì cảm giác tươi mới, sạch sẽ như "mùi quần áo mới giặt" trong thời gian dài.

Nhờ mùi hương dễ chịu và độ ổn định cao, 4-tert-butylcyclohexyl acetate được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong cả nước hoa cao cấp lẫn các sản phẩm chăm sóc cá nhân và gia đình. Nó đóng vai trò như một chất phối trộn (blender) và chất tăng cường khối lượng mùi (volume enhancer), kết nối hoàn hảo giữa các nốt hương hoa, gỗ và trái cây. Người ta sử dụng thành phần này trong công thức của nước hoa, kem dưỡng da, dầu gội, chất khử mùi, xà phòng, bột giặt, nước xả vải và các sản phẩm xịt phòng. Hơn thế nữa, nó cũng cực kỳ hữu ích trong việc che lấp (masking) các mùi hôi khó chịu như mùi thuốc lá, hành, tỏi ở các sản phẩm khử mùi.

Về mặt an toàn sức khỏe và môi trường, 4-tert-butylcyclohexyl acetate được đánh giá là có độc tính cấp tính qua đường miệng và đường da ở mức thấp và không phải là chất gây kích ứng da nguyên phát đối với người. Mặc dù vậy, nó được phân loại là một chất có khả năng gây mẫn cảm cho da (gây dị ứng khi tiếp xúc) và có độc tính đối với sinh vật thủy sinh. Khi sử dụng trong quy trình sản xuất, cần tuân thủ các giới hạn công thức của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA) và trang bị các thiết bị bảo hộ cá nhân phù hợp như găng tay, kính bảo hộ, cũng như bảo quản hóa chất trong các thùng chứa kín ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1037.46
methanol 996.65
isopropanol 1127.65
water 1.49
ethyl acetate 1698.24
n-propanol 878.15
acetone 1599.15
n-butanol 846.33
acetonitrile 1074.94
DMF 1907.99
toluene 753.35
isobutanol 793.82
1,4-dioxane 1867.59
methyl acetate 1399.87
THF 3052.28
2-butanone 1342.99
n-pentanol 478.37
sec-butanol 833.19
n-hexane 215.9
ethylene glycol 214.14
NMP 1624.21
cyclohexane 246.82
DMSO 1128.17
n-butyl acetate 1116.41
n-octanol 444.41
chloroform 2973.48
n-propyl acetate 714.56
acetic acid 830.1
dichloromethane 2233.38
cyclohexanone 1790.01
propylene glycol 463.25
isopropyl acetate 1334.22
DMAc 1672.0
2-ethoxyethanol 629.75
isopentanol 844.33
n-heptane 102.96
ethyl formate 664.17
1,2-dichloroethane 1596.81
n-hexanol 943.72
2-methoxyethanol 1201.86
isobutyl acetate 618.46
tetrachloromethane 510.82
n-pentyl acetate 601.02
transcutol 3343.28
n-heptanol 367.22
ethylbenzene 374.45
MIBK 887.7
2-propoxyethanol 1324.75
tert-butanol 1676.55
MTBE 2028.86
2-butoxyethanol 634.13
propionic acid 881.06
o-xylene 480.27
formic acid 263.67
diethyl ether 1320.59
m-xylene 651.28
p-xylene 473.63
chlorobenzene 953.5
dimethyl carbonate 552.94
n-octane 57.44
formamide 362.12
cyclopentanone 1951.27
2-pentanone 1220.84
anisole 750.92
cyclopentyl methyl ether 1586.59
gamma-butyrolactone 2158.69
1-methoxy-2-propanol 1269.26
pyridine 1017.06
3-pentanone 959.33
furfural 1399.32
n-dodecane 45.58
diethylene glycol 825.53
diisopropyl ether 640.21
tert-amyl alcohol 1212.01
acetylacetone 1510.59
n-hexadecane 53.23
acetophenone 632.78
methyl propionate 1248.43
isopentyl acetate 1122.56
trichloroethylene 2649.91
n-nonanol 382.14
cyclohexanol 981.93
benzyl alcohol 477.96
2-ethylhexanol 534.08
isooctanol 332.85
dipropyl ether 648.99
1,2-dichlorobenzene 869.67
ethyl lactate 363.63
propylene carbonate 1297.14
n-methylformamide 835.98
2-pentanol 731.26
n-pentane 162.38
1-propoxy-2-propanol 1018.1
1-methoxy-2-propyl acetate 1425.08
2-(2-methoxypropoxy) propanol 749.52
mesitylene 434.25
ε-caprolactone 1560.53
p-cymene 253.54
epichlorohydrin 2278.05
1,1,1-trichloroethane 2068.33
2-aminoethanol 471.35
morpholine-4-carbaldehyde 1739.92
sulfolane 2286.94
2,2,4-trimethylpentane 118.15
2-methyltetrahydrofuran 2133.11
n-hexyl acetate 1025.76
isooctane 107.57
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1021.82
sec-butyl acetate 693.01
tert-butyl acetate 1560.98
decalin 144.39
glycerin 507.47
diglyme 1593.53
acrylic acid 639.27
isopropyl myristate 387.13
n-butyric acid 1226.98
acetyl acetate 1076.48
di(2-ethylhexyl) phthalate 314.39
ethyl propionate 750.72
nitromethane 1467.36
1,2-diethoxyethane 1140.7
benzonitrile 700.19
trioctyl phosphate 243.58
1-bromopropane 1100.2
gamma-valerolactone 2346.05
n-decanol 285.94
triethyl phosphate 310.57
4-methyl-2-pentanol 559.09
propionitrile 911.93
vinylene carbonate 1027.87
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1378.83
DMS 870.93
cumene 294.48
2-octanol 291.67
2-hexanone 676.42
octyl acetate 474.91
limonene 400.4
1,2-dimethoxyethane 1111.83
ethyl orthosilicate 319.35
tributyl phosphate 342.31
diacetone alcohol 1259.04
N,N-dimethylaniline 502.4
acrylonitrile 880.06
aniline 817.94
1,3-propanediol 617.95
bromobenzene 1081.85
dibromomethane 1590.63
1,1,2,2-tetrachloroethane 2540.19
2-methyl-cyclohexyl acetate 577.07
tetrabutyl urea 372.34
diisobutyl methanol 319.76
2-phenylethanol 653.73
styrene 437.87
dioctyl adipate 486.62
dimethyl sulfate 856.85
ethyl butyrate 684.52
methyl lactate 579.62
butyl lactate 521.3
diethyl carbonate 445.43
propanediol butyl ether 723.49
triethyl orthoformate 479.61
p-tert-butyltoluene 282.08
methyl 4-tert-butylbenzoate 684.5
morpholine 1996.09
tert-butylamine 1128.07
n-dodecanol 214.81
dimethoxymethane 1309.89
ethylene carbonate 972.31
cyrene 535.57
2-ethoxyethyl acetate 874.67
2-ethylhexyl acetate 863.68
1,2,4-trichlorobenzene 1008.73
4-methylpyridine 1341.84
dibutyl ether 641.73
2,6-dimethyl-4-heptanol 319.76
DEF 1229.31
dimethyl isosorbide 1246.78
tetrachloroethylene 1417.72
eugenol 529.6
triacetin 885.74
span 80 657.83
1,4-butanediol 231.15
1,1-dichloroethane 2000.82
2-methyl-1-pentanol 492.83
methyl formate 617.99
2-methyl-1-butanol 756.53
n-decane 82.3
butyronitrile 1000.33
3,7-dimethyl-1-octanol 510.88
1-chlorooctane 364.51
1-chlorotetradecane 144.19
n-nonane 83.98
undecane 59.01
tert-butylcyclohexane 156.5
cyclooctane 101.89
cyclopentanol 986.59
tetrahydropyran 1864.36
tert-amyl methyl ether 1243.27
2,5,8-trioxanonane 1009.13
1-hexene 536.32
2-isopropoxyethanol 582.52
2,2,2-trifluoroethanol 435.36
methyl butyrate 809.76

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    32210-23-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    95.3 ˚C ước lượng

heart
Gỗ (Woody)
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Thảo mộc (Herbal)
Xanh (Green)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3