1 trong số 1

Chất thơm Veramoss aka. Evernyl aka. Methyl Atrarate
CAS# 4707-47-5

Phenol, Gỗ, Ngọt, Cay, Khói

Giá thông thường 237.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 237.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Khi những quy định khắt khe của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế IFRA giáng đòn mạnh mẽ vào rêu sồi tự nhiên do phát hiện chứa hai chất gây dị ứng da bạo liệt là Atranol và Chloroatranol, ngành công nghiệp nước hoa tưởng chừng đã vĩnh viễn mất đi linh hồn của các dòng hương Chypre và Fougère. Thế nhưng, sự ra đời của một nguyên liệu tổng hợp mang tên thương mại Veramoss của nhà IFF hay Evernyl của Givaudan đã kịp thời cứu vãn toàn bộ tình thế. Được biết đến dưới danh xưng hóa học Methyl Atratate hoặc Methyl 2,4-dihydroxy-3,6-dimethylbenzoate cùng tên gọi phổ thông là Moss Synthetic hay Oakmoss Synthetic, hợp chất này hiện diện dưới dạng bột kết tinh trắng sáng đến hơi ngà. Bằng cách phân tích tỉ mỉ loài rêu sồi tự nhiên Evernia prunastri, các nhà khoa học vĩ đại đã tinh chế thành công một phân tử mô phỏng hoàn hảo mùi hương đặc trưng nhưng lại an toàn tuyệt đối. Kể từ đầu thế kỷ 21, khi việc sử dụng rêu nguyên bản bị siết chặt, nguyên liệu này chính thức trở thành trụ cột không thể thay thế giúp các nhà điều hương giữ gìn những di sản mùi hương huyền thoại.

Mô tả

Thuộc nhóm hương rêu và gỗ mang âm hưởng của đất đá cùng nét y tế phenolic, Veramoss kiêu hãnh đảm nhận vai trò của một nốt hương cuối vững chãi kiêm chất định hương xuất chúng. Khác với sự phức tạp nguyên bản, dải hương của nó bộc lộ sự sạch sẽ và khô ráo hơn hẳn, phác họa một không gian ngập tràn rêu sồi khô, gỗ mục, hòa quyện cùng lớp bụi thời gian và một chút ngọt ngào miên man kiểu vani cháy. Điểm xuyết trong đó là sắc thái khoáng chất và một chút hăng nhẹ tựa như thuốc sát trùng. Dù cường độ tỏa hương chỉ dừng ở mức trung bình, độ lưu hương của nguyên liệu này lại đạt đến cảnh giới phi thường khi có thể bám trụ kiên cường trên giấy thử hàng tuần liền. Nhờ đặc tính tuyệt diệu đó, Veramoss không chỉ mang lại chiều sâu, độ ấm và vẻ sang trọng quyến rũ cho nước hoa, mà còn là sợi dây níu giữ mọi nốt hương khác bám chặt trên da thịt.

Trong nghệ thuật phối chế, nó chính là bộ xương sống nâng đỡ các kiệt tác hiện đại. Người ta thường kết hợp nó cùng hoa oải hương và Coumarin để dệt nên cấu trúc Fougère nam tính cổ điển, hay hòa quyện khéo léo cùng cam Bergamot, Labdanum và Hoắc hương để tái sinh huyền thoại Chypre dẫu rêu sồi tự nhiên vắng bóng. Đặc biệt nhất phải kể đến màn bắt tay lịch sử giữa Veramoss, Ethyl Maltol và Ambroxan. Bộ ba quyền lực này đã tạo nên linh hồn của chai nước hoa đình đám Maison Francis Kurkdjian Baccarat Rouge 540, mang đến một mùi hương ngập tràn sự đối lập giữa ngọt cháy và khô lạnh cùng khả năng bốc tỏa quái chiêu đến khó tin. Tuy nhiên, để làm chủ được nguyên liệu tinh thể rắn này, các nghệ nhân bắt buộc phải hòa tan nó trong dung môi chuyên dụng như DPG hoặc Ethanol ở nồng độ 10 - 20%. Quá trình này đòi hỏi sự kiên nhẫn khuấy kỹ hoặc gia nhiệt nhẹ nhàng, phải đảm bảo bột tan hoàn toàn nhằm tránh hiện tượng vẩn đục hay kết tủa làm hỏng chai nước hoa thành phẩm. 

Ứng dụng

Tính ứng dụng của Veramoss vô cùng bao la, trải dài từ các dòng nước hoa nam Fougère, nước hoa nữ thuộc nhóm Chypre hay Floral Woody, cho đến các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, sữa tắm và lăn khử mùi nhờ hiệu ứng sạch sẽ và nam tính tột độ. Nó còn vươn sức ảnh hưởng đến không gian sống thông qua bột giặt và nước xả vải với sức bám vương vấn cực lâu trên từng thớ vải. Dù đã giải quyết triệt để bài toán dị ứng của rêu tự nhiên và không bị giới hạn nồng độ nghiêm ngặt, người pha chế vẫn luôn phải tuân thủ mức an toàn chung của IFRA cho từng loại sản phẩm. Tùy thuộc vào ý đồ sáng tạo, mức sử dụng có thể dao động từ một vệt siêu nhỏ cho đến những liều lượng bạo liệt vượt mức 4 - 5% như trong tuyệt tác Baccarat Rouge 540 để cố tình tạo ra lớp nền khô ráo mang hơi hướng y tế.

Bên cạnh đó, sức hút rêu sồi nam tính hiện đại của chất này còn tỏa sáng rực rỡ trong tuyệt tác Montblanc Explorer hay huyền thoại Abercrombie & Fitch Fierce. Để gìn giữ trọn vẹn đặc tính quý giá ấy, nguyên tắc là phải bảo quản nguyên liệu ở nơi khô ráo, thoáng mát, tuyệt đối tránh ẩm ướt để ngăn chặn tình trạng bột dễ vón cục.

Khép lại hành trình tôn vinh nguyên liệu kinh điển này, giá trị vượt thời gian của Veramoss đã được chuyên gia Steffen Arctander ca ngợi hết lời trong chuyên khảo số 1983 thuộc tập hai của cuốn sách xuất bản năm 1969. Dưới tên gọi Methyl 2,4-dihydroxy-3,6-dimethylbenzoate, ông mô tả đây là một mùi hương bùng nổ mang đậm chất rêu phong, mùi đất, pha lẫn sắc thái ngọt ngào phenolic cùng độ bám dính vô cùng ngoan cường. Theo sự cảm nhận tinh tế của ông, dẫu các nốt rêu không khô khốc như chiết xuất nguyên chất và nét phenolic ngọt ngào hơn, ít mang dáng dấp y tế hơn, nhưng ester này thực sự là một chất định hương kiêm chất tạo ngọt hoàn hảo. Ông khẳng định nó luôn biết cách tỏa sáng trong các cấu trúc Fougère, Chypre, các hợp hương hoa oải hương hay nốt hương cỏ khô mới cắt, đồng thời hòa quyện vô cùng êm ái cùng Labdanum, xạ hương Nitro, Coumarin và các hợp chất Ionone.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 360.96
methanol 441.23
isopropanol 310.32
water 0.55
ethyl acetate 338.33
n-propanol 289.15
acetone 518.03
n-butanol 254.83
acetonitrile 307.5
DMF 1937.6
toluene 40.79
isobutanol 171.65
1,4-dioxane 593.88
methyl acetate 324.33
THF 1041.77
2-butanone 374.82
n-pentanol 220.44
sec-butanol 222.6
n-hexane 8.9
ethylene glycol 144.57
NMP 480.05
cyclohexane 5.71
DMSO 1436.64
n-butyl acetate 121.72
n-octanol 73.02
chloroform 218.18
n-propyl acetate 156.36
acetic acid 175.93
dichloromethane 279.55
cyclohexanone 341.4
propylene glycol 140.14
isopropyl acetate 156.78
DMAc 443.19
2-ethoxyethanol 358.21
isopentanol 191.28
n-heptane 7.09
ethyl formate 248.47
1,2-dichloroethane 264.94
n-hexanol 177.15
2-methoxyethanol 814.84
isobutyl acetate 70.54
tetrachloromethane 32.77
n-pentyl acetate 82.22
transcutol 162.89
n-heptanol 81.88
ethylbenzene 34.75
MIBK 181.52
2-propoxyethanol 349.76
tert-butanol 322.2
MTBE 160.16
2-butoxyethanol 142.63
propionic acid 174.49
o-xylene 33.74
formic acid 133.79
diethyl ether 237.45
m-xylene 45.73
p-xylene 42.89
chlorobenzene 76.45
dimethyl carbonate 196.07
n-octane 4.22
formamide 355.48
cyclopentanone 611.04
2-pentanone 356.97
anisole 117.18
cyclopentyl methyl ether 286.13
gamma-butyrolactone 715.43
1-methoxy-2-propanol 576.77
pyridine 194.0
3-pentanone 203.81
furfural 379.28
n-dodecane 3.99
diethylene glycol 325.03
diisopropyl ether 51.55
tert-amyl alcohol 220.43
acetylacetone 339.42
n-hexadecane 4.68
acetophenone 113.23
methyl propionate 327.87
isopentyl acetate 90.35
trichloroethylene 344.64
n-nonanol 64.67
cyclohexanol 156.42
benzyl alcohol 112.45
2-ethylhexanol 78.13
isooctanol 61.55
dipropyl ether 80.45
1,2-dichlorobenzene 70.72
ethyl lactate 104.66
propylene carbonate 258.94
n-methylformamide 758.43
2-pentanol 184.1
n-pentane 8.11
1-propoxy-2-propanol 195.82
1-methoxy-2-propyl acetate 145.86
2-(2-methoxypropoxy) propanol 84.21
mesitylene 29.28
ε-caprolactone 270.77
p-cymene 25.65
epichlorohydrin 776.15
1,1,1-trichloroethane 146.59
2-aminoethanol 212.83
morpholine-4-carbaldehyde 446.17
sulfolane 788.9
2,2,4-trimethylpentane 5.83
2-methyltetrahydrofuran 455.76
n-hexyl acetate 110.07
isooctane 5.67
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 125.04
sec-butyl acetate 86.11
tert-butyl acetate 168.23
decalin 7.15
glycerin 233.34
diglyme 238.08
acrylic acid 142.58
isopropyl myristate 40.49
n-butyric acid 231.43
acetyl acetate 129.26
di(2-ethylhexyl) phthalate 37.37
ethyl propionate 149.61
nitromethane 608.5
1,2-diethoxyethane 88.16
benzonitrile 102.14
trioctyl phosphate 38.94
1-bromopropane 113.82
gamma-valerolactone 600.33
n-decanol 49.2
triethyl phosphate 47.68
4-methyl-2-pentanol 91.55
propionitrile 208.12
vinylene carbonate 213.52
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 300.67
DMS 98.19
cumene 28.35
2-octanol 62.42
2-hexanone 182.93
octyl acetate 57.61
limonene 37.68
1,2-dimethoxyethane 495.18
ethyl orthosilicate 41.08
tributyl phosphate 38.33
diacetone alcohol 267.5
N,N-dimethylaniline 79.45
acrylonitrile 291.06
aniline 100.69
1,3-propanediol 374.89
bromobenzene 61.35
dibromomethane 161.72
1,1,2,2-tetrachloroethane 273.09
2-methyl-cyclohexyl acetate 68.72
tetrabutyl urea 54.23
diisobutyl methanol 46.4
2-phenylethanol 110.99
styrene 36.35
dioctyl adipate 50.36
dimethyl sulfate 325.36
ethyl butyrate 86.37
methyl lactate 192.95
butyl lactate 65.65
diethyl carbonate 54.18
propanediol butyl ether 118.97
triethyl orthoformate 54.99
p-tert-butyltoluene 27.07
methyl 4-tert-butylbenzoate 90.52
morpholine 643.67
tert-butylamine 130.92
n-dodecanol 35.37
dimethoxymethane 770.63
ethylene carbonate 189.29
cyrene 128.86
2-ethoxyethyl acetate 96.52
2-ethylhexyl acetate 68.92
1,2,4-trichlorobenzene 81.48
4-methylpyridine 205.88
dibutyl ether 51.26
2,6-dimethyl-4-heptanol 46.4
DEF 350.1
dimethyl isosorbide 160.35
tetrachloroethylene 160.91
eugenol 90.69
triacetin 77.24
span 80 75.77
1,4-butanediol 147.81
1,1-dichloroethane 209.58
2-methyl-1-pentanol 138.93
methyl formate 596.85
2-methyl-1-butanol 160.94
n-decane 6.98
butyronitrile 218.71
3,7-dimethyl-1-octanol 55.24
1-chlorooctane 36.63
1-chlorotetradecane 13.34
n-nonane 6.27
undecane 5.27
tert-butylcyclohexane 7.75
cyclooctane 3.35
cyclopentanol 250.31
tetrahydropyran 361.7
tert-amyl methyl ether 131.05
2,5,8-trioxanonane 141.31
1-hexene 42.8
2-isopropoxyethanol 197.02
2,2,2-trifluoroethanol 101.38
methyl butyrate 203.06

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    4707-47-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    IFF

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    430.2 ˚C ước lượng

base
Phenol (Phenolic)
Gỗ (Woody)
Ngọt (Sweet)
Cay (Spicy)
Khói (Smoky)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3