Chất thơm Triplal aka. Ligustral alt. Trivertal Cyclal C
CAS# 68039-49-6
Xanh, Thảo mộc, Aldehyde, Hoa, Lá cây
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Triplal, hay còn được biết đến rộng rãi với các tên gọi như Ligustral, Vertocitral hoặc tên hóa học 2,4-Dimethyl-3-cyclohexene-1-carboxaldehyde, là một nguyên liệu tổng hợp mang tính đột phá trong ngành điều chế mùi hương. Được tạo ra thông qua phản ứng hóa học vào nửa sau thế kỷ hai mươi, chất này đã mang đến một cuộc cách mạng cho nhóm hương xanh lá, giúp các nhà pha chế dễ dàng tái tạo cảm giác tươi mới của cỏ cắt non mà không gặp phải sự đắt đỏ hay mùi gắt như khi dùng tinh dầu tự nhiên.
Mô tả
Tồn tại dưới dạng chất lỏng từ trong suốt đến vàng nhạt, Triplal tỏa ra một mùi hương vô cùng mạnh mẽ, sắc nét, gợi nhớ chân thực đến lá cây vò nát và vỏ chanh xanh. Thuộc nhóm mùi xanh lá và họ hương xanh lá pha cam chanh, nguyên liệu này hoạt động chủ yếu ở lớp hương đầu. Với cường độ khuếch tán cực kỳ cao nhưng độ lưu hương lại khá ngắn, chỉ kéo dài từ 1 đến 3 giờ trên giấy thử, nó đóng vai trò là một chất tăng cường và chất điều chỉnh hương đắc lực. Trong các công thức, Triplal giúp nâng đỡ và tạo độ mở rực rỡ cho các hợp hương cỏ xanh, cam chanh hoặc làm nền tảng cho các nốt hương hoa mùa xuân như linh lan và tử đinh hương. Sự kết hợp hoàn hảo nhất của chất này là pha trộn cùng Galbanum, Hedione, Linalool và các nốt hương cam chanh khác. Do đặc tính mùi vô cùng mạnh và dễ lấn át, người pha chế bắt buộc phải hòa tan Triplal trong các dung môi an toàn như DPG hoặc TEC ở tỉ lệ 1% hoặc 10% để dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt trong vô số sản phẩm từ nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm chăm sóc da cho đến xà phòng và các chất tẩy rửa gia dụng nhờ khả năng che mùi nền cực tốt. Theo tiêu chuẩn an toàn của IFRA, Triplal bị giới hạn sử dụng do có nguy cơ gây mẫn cảm cho da, với mức tối đa cho phép trong nước hoa thường dao động từ 0.1% đến 1%. Thực tế, chỉ cần một lượng rất nhỏ dưới 0.5% là đã đủ để tạo ra hiệu ứng mong muốn. Người dùng cần đặc biệt lưu ý bảo quản chất này trong bao bì kín khí, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao để ngăn chặn quá trình oxy hóa, đồng thời cẩn trọng khi dùng trong môi trường kiềm mạnh. Nhờ khả năng mang lại sự tươi mát sắc sảo, Triplal đã trở thành thành phần quan trọng trong nhiều dòng sản phẩm nổi tiếng trên thị trường, tiêu biểu như chai nước hoa DKNY Be Delicious mang đậm nốt hương táo xanh hay các dòng nước hoa mùa hè rực rỡ.
4.97 / 5
(69) 69 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.932 → 0.939 | 0.9358 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.471 → 1.475 | 1.4731 |
| Điểm chớp cháy | ≥ 70.0°C | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 99.7% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1208.98 |
| methanol | 808.72 |
| isopropanol | 908.11 |
| water | 1.26 |
| ethyl acetate | 1937.28 |
| n-propanol | 974.9 |
| acetone | 2125.28 |
| n-butanol | 840.51 |
| acetonitrile | 1868.85 |
| DMF | 1179.18 |
| toluene | 604.91 |
| isobutanol | 659.08 |
| 1,4-dioxane | 2530.31 |
| methyl acetate | 1481.86 |
| THF | 3428.65 |
| 2-butanone | 1653.2 |
| n-pentanol | 416.31 |
| sec-butanol | 634.0 |
| n-hexane | 74.45 |
| ethylene glycol | 116.94 |
| NMP | 1326.89 |
| cyclohexane | 200.69 |
| DMSO | 1438.74 |
| n-butyl acetate | 1064.63 |
| n-octanol | 225.19 |
| chloroform | 3452.72 |
| n-propyl acetate | 684.11 |
| acetic acid | 1009.41 |
| dichloromethane | 3566.61 |
| cyclohexanone | 2087.4 |
| propylene glycol | 165.43 |
| isopropyl acetate | 909.01 |
| DMAc | 583.43 |
| 2-ethoxyethanol | 539.15 |
| isopentanol | 714.78 |
| n-heptane | 70.77 |
| ethyl formate | 837.41 |
| 1,2-dichloroethane | 2141.38 |
| n-hexanol | 636.04 |
| 2-methoxyethanol | 1010.36 |
| isobutyl acetate | 375.11 |
| tetrachloromethane | 496.27 |
| n-pentyl acetate | 429.76 |
| transcutol | 3483.77 |
| n-heptanol | 229.02 |
| ethylbenzene | 212.2 |
| MIBK | 645.46 |
| 2-propoxyethanol | 972.39 |
| tert-butanol | 860.73 |
| MTBE | 968.09 |
| 2-butoxyethanol | 433.93 |
| propionic acid | 847.12 |
| o-xylene | 277.56 |
| formic acid | 259.51 |
| diethyl ether | 1590.68 |
| m-xylene | 372.04 |
| p-xylene | 269.67 |
| chlorobenzene | 961.7 |
| dimethyl carbonate | 351.57 |
| n-octane | 25.73 |
| formamide | 471.86 |
| cyclopentanone | 2556.45 |
| 2-pentanone | 1299.14 |
| anisole | 510.86 |
| cyclopentyl methyl ether | 1305.76 |
| gamma-butyrolactone | 2817.16 |
| 1-methoxy-2-propanol | 752.01 |
| pyridine | 1562.47 |
| 3-pentanone | 879.13 |
| furfural | 1469.75 |
| n-dodecane | 20.6 |
| diethylene glycol | 552.3 |
| diisopropyl ether | 353.51 |
| tert-amyl alcohol | 567.87 |
| acetylacetone | 1242.56 |
| n-hexadecane | 24.49 |
| acetophenone | 390.86 |
| methyl propionate | 1117.25 |
| isopentyl acetate | 814.69 |
| trichloroethylene | 3681.62 |
| n-nonanol | 188.87 |
| cyclohexanol | 786.28 |
| benzyl alcohol | 337.04 |
| 2-ethylhexanol | 336.22 |
| isooctanol | 180.69 |
| dipropyl ether | 533.22 |
| 1,2-dichlorobenzene | 713.93 |
| ethyl lactate | 202.0 |
| propylene carbonate | 1178.98 |
| n-methylformamide | 835.43 |
| 2-pentanol | 555.96 |
| n-pentane | 102.21 |
| 1-propoxy-2-propanol | 678.99 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 881.03 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 426.39 |
| mesitylene | 220.77 |
| ε-caprolactone | 1554.05 |
| p-cymene | 158.52 |
| epichlorohydrin | 2856.22 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2029.36 |
| 2-aminoethanol | 278.15 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1270.24 |
| sulfolane | 1886.78 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 44.12 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2476.42 |
| n-hexyl acetate | 643.98 |
| isooctane | 46.75 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 718.94 |
| sec-butyl acetate | 431.78 |
| tert-butyl acetate | 801.55 |
| decalin | 66.32 |
| glycerin | 223.47 |
| diglyme | 1304.05 |
| acrylic acid | 627.87 |
| isopropyl myristate | 209.4 |
| n-butyric acid | 1282.26 |
| acetyl acetate | 871.3 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 175.94 |
| ethyl propionate | 579.47 |
| nitromethane | 2070.75 |
| 1,2-diethoxyethane | 1146.55 |
| benzonitrile | 668.3 |
| trioctyl phosphate | 127.98 |
| 1-bromopropane | 1236.22 |
| gamma-valerolactone | 2419.27 |
| n-decanol | 136.76 |
| triethyl phosphate | 178.19 |
| 4-methyl-2-pentanol | 290.19 |
| propionitrile | 1201.06 |
| vinylene carbonate | 993.31 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 895.36 |
| DMS | 485.0 |
| cumene | 138.13 |
| 2-octanol | 147.91 |
| 2-hexanone | 630.28 |
| octyl acetate | 262.3 |
| limonene | 254.66 |
| 1,2-dimethoxyethane | 956.8 |
| ethyl orthosilicate | 182.45 |
| tributyl phosphate | 183.96 |
| diacetone alcohol | 681.19 |
| N,N-dimethylaniline | 231.12 |
| acrylonitrile | 1200.34 |
| aniline | 690.25 |
| 1,3-propanediol | 521.12 |
| bromobenzene | 1034.54 |
| dibromomethane | 2289.66 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2097.24 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 353.73 |
| tetrabutyl urea | 191.01 |
| diisobutyl methanol | 201.09 |
| 2-phenylethanol | 435.95 |
| styrene | 294.48 |
| dioctyl adipate | 279.57 |
| dimethyl sulfate | 422.53 |
| ethyl butyrate | 614.82 |
| methyl lactate | 279.17 |
| butyl lactate | 279.48 |
| diethyl carbonate | 334.66 |
| propanediol butyl ether | 381.97 |
| triethyl orthoformate | 334.14 |
| p-tert-butyltoluene | 152.24 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 324.06 |
| morpholine | 2697.04 |
| tert-butylamine | 560.97 |
| n-dodecanol | 102.26 |
| dimethoxymethane | 963.0 |
| ethylene carbonate | 870.44 |
| cyrene | 314.63 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 736.43 |
| 2-ethylhexyl acetate | 573.98 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 784.5 |
| 4-methylpyridine | 1419.49 |
| dibutyl ether | 420.24 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 201.09 |
| DEF | 996.82 |
| dimethyl isosorbide | 777.67 |
| tetrachloroethylene | 1369.25 |
| eugenol | 317.0 |
| triacetin | 494.58 |
| span 80 | 373.13 |
| 1,4-butanediol | 146.09 |
| 1,1-dichloroethane | 2390.66 |
| 2-methyl-1-pentanol | 375.84 |
| methyl formate | 676.4 |
| 2-methyl-1-butanol | 590.67 |
| n-decane | 36.66 |
| butyronitrile | 1204.54 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 235.5 |
| 1-chlorooctane | 191.15 |
| 1-chlorotetradecane | 68.22 |
| n-nonane | 35.85 |
| undecane | 26.61 |
| tert-butylcyclohexane | 58.71 |
| cyclooctane | 58.6 |
| cyclopentanol | 900.63 |
| tetrahydropyran | 2631.9 |
| tert-amyl methyl ether | 526.55 |
| 2,5,8-trioxanonane | 706.6 |
| 1-hexene | 289.31 |
| 2-isopropoxyethanol | 401.07 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 319.79 |
| methyl butyrate | 734.41 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
68039-49-6
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
80.36 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Aldehyde (Aldehydic) |
| Hoa (Floral) |
| Lá cây (Leafy) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.45 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
5.2 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.14 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
5.2 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
2.7 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.27 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
2.5 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
4.9 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.64 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
18 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.64 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
18 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.64 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
9.8 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.64 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
9.8 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
1.5 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống