1 trong số 1

Chất thơm Trimofix aka. Amber Decatriene alt. Fixamber
CAS# 144020-22-4

Gỗ, Thảo mộc, Cam chanh, Cay, Hoa

Giá thông thường 291.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 291.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Trimofix (còn được biết đến phổ biến với các tên thương mại như Trimofix O, Fixamber hay Amber Decatriene) là một phân tử hương liệu tổng hợp thuộc nhóm hương gỗ - hổ phách (woody-amber) vô cùng quan trọng trong ngành công nghiệp nước hoa hiện đại. Được phát triển bởi các nhà hóa học của tổ chức IFF vào cuối những năm 1960 thông qua quá trình xúc tác trimer hóa isoprene, Trimofix là một hỗn hợp ketone tuần hoàn đa phân tử (sản phẩm phản ứng của acetic anhydride và 1,5,10-trimethyl-1,5,9-cyclododecatriene). Với kết cấu dạng lỏng, trong suốt từ không màu đến vàng nhạt, vật liệu này mang đến một giải pháp thay thế tinh tế cho long diên hương tự nhiên và các chiết xuất gỗ quý hiếm, trở thành "xương sống" cấu trúc cho rất nhiều dòng nước hoa cao cấp.

Hồ sơ mùi hương của Trimofix vô cùng phức tạp và đa tầng. Lớp hương mở đầu mang đậm chất gỗ khô và phảng phất chút khói nhẹ. Khi lắng xuống, nó tỏa ra sự ấm áp của hổ phách và lá xì gà (tobacco), kết hợp cùng chiều sâu của rễ cỏ hương bài (vetiver) và sự mềm mại bao bọc của xạ hương. Đây là một nốt hương gốc (base note) cực kỳ mạnh mẽ và có độ khuếch tán cao, với khả năng bám mùi bền bỉ đáng kinh ngạc lên đến hơn 250 - 284 giờ trên giấy thử mùi. Nhờ đặc tính này, Trimofix đóng vai trò là một chất lưu hương (fixative) xuất sắc, giúp neo giữ các nốt hương dễ bay hơi và mang lại độ bám tỏa, kết cấu vững chắc cho toàn bộ tổng thể mùi hương.

Trong nghệ thuật điều chế, Trimofix thường được sử dụng để làm nổi bật chiều sâu cho các hợp hương da thuộc, cỏ hương bài và hương gỗ. Nó có khả năng kết hợp hoàn hảo và tạo hiệu ứng cộng hưởng với hoắc hương (Patchouli), Iso E Super, Cashmeran, Timbersilk và tinh dầu gỗ tuyết tùng. Bên cạnh đó, nó giúp làm tăng độ tỏa sáng, ngọt ngào cho các nốt hương nhựa cây như labdanum hay opoponax. Không chỉ tỏa sáng trong nước hoa tinh phẩm (như dòng hương phương Đông hay gỗ nam tính), độ kỵ nước cao (chỉ số Log P khoảng 5.2 - 5.55) còn giúp Trimofix bám dính cực tốt trên sợi vải và da cơ thể. Do đó, nó là lựa chọn lý tưởng làm hương nền cho các sản phẩm chăm sóc cá nhân (kem dưỡng thể, lăn khử mùi), bột giặt, nước xả vải và nến thơm, đặc biệt nhờ tính ổn định tuyệt vời trong môi trường bột giặt.

Về mặt an toàn và quy định, do Trimofix có khả năng gây kích ứng và mẫn cảm dị ứng cho da khi tiếp xúc trực tiếp, việc sử dụng thành phần này phải tuân thủ nghiêm ngặt theo giới hạn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA). Ví dụ, theo tu chính án IFRA 51, mức sử dụng tối đa của Trimofix trong các sản phẩm nước hoa xịt trên da (Category 4) được giới hạn ở mức 2.4%. Các sản phẩm gia dụng không tiếp xúc với da (như nến thơm, làm mát không khí) thì không bị giới hạn sử dụng. Ngoài ra, Trimofix cũng được phân loại là chất có hại cho môi trường thủy sinh với tác động kéo dài (H410), nên quá trình thao tác trong công nghiệp đòi hỏi trang bị bảo hộ lao động và xử lý rác thải đúng quy định nhằm giảm thiểu tối đa tác động sinh thái.

31 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.9677 → 0.9827 0.9744
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.514 → 1.518 1.5168
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 3.0 0.1
PEAK 1 2% → 12% 9.59%
PEAK 2 15% → 45% 36.45%
PEAK 3 5% → 30% 13.67%
PEAK 4 3% → 30% 7.71%
Độ tinh sạch ≥ 85.0% 90.64%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 353.58
methanol 234.75
isopropanol 377.37
water 0.1
ethyl acetate 788.9
n-propanol 425.07
acetone 609.58
n-butanol 476.19
acetonitrile 341.45
DMF 590.71
toluene 1064.67
isobutanol 367.98
1,4-dioxane 1388.13
methyl acetate 545.22
THF 1497.69
2-butanone 740.74
n-pentanol 342.31
sec-butanol 478.0
n-hexane 318.99
ethylene glycol 27.88
NMP 704.11
cyclohexane 430.37
DMSO 382.99
n-butyl acetate 610.16
n-octanol 201.15
chloroform 2069.61
n-propyl acetate 434.04
acetic acid 255.46
dichloromethane 1466.37
cyclohexanone 1058.79
propylene glycol 86.78
isopropyl acetate 592.89
DMAc 790.31
2-ethoxyethanol 327.7
isopentanol 489.87
n-heptane 109.95
ethyl formate 263.93
1,2-dichloroethane 995.78
n-hexanol 504.16
2-methoxyethanol 415.09
isobutyl acetate 333.06
tetrachloromethane 346.15
n-pentyl acetate 388.64
transcutol 2159.49
n-heptanol 222.54
ethylbenzene 472.62
MIBK 491.77
2-propoxyethanol 604.36
tert-butanol 573.49
MTBE 966.94
2-butoxyethanol 374.52
propionic acid 273.32
o-xylene 521.38
formic acid 46.91
diethyl ether 1167.77
m-xylene 609.38
p-xylene 508.42
chlorobenzene 742.69
dimethyl carbonate 206.63
n-octane 37.71
formamide 78.12
cyclopentanone 868.14
2-pentanone 704.35
anisole 609.1
cyclopentyl methyl ether 950.72
gamma-butyrolactone 754.82
1-methoxy-2-propanol 453.34
pyridine 1067.01
3-pentanone 617.91
furfural 674.53
n-dodecane 21.9
diethylene glycol 259.79
diisopropyl ether 373.35
tert-amyl alcohol 564.29
acetylacetone 590.35
n-hexadecane 26.46
acetophenone 464.92
methyl propionate 497.21
isopentyl acetate 591.13
trichloroethylene 1707.25
n-nonanol 196.46
cyclohexanol 618.35
benzyl alcohol 383.98
2-ethylhexanol 330.29
isooctanol 201.24
dipropyl ether 496.21
1,2-dichlorobenzene 632.03
ethyl lactate 173.47
propylene carbonate 493.09
n-methylformamide 181.79
2-pentanol 435.94
n-pentane 218.97
1-propoxy-2-propanol 524.79
1-methoxy-2-propyl acetate 625.68
2-(2-methoxypropoxy) propanol 417.18
mesitylene 382.18
ε-caprolactone 875.14
p-cymene 220.79
epichlorohydrin 1095.31
1,1,1-trichloroethane 1045.36
2-aminoethanol 103.94
morpholine-4-carbaldehyde 775.45
sulfolane 694.45
2,2,4-trimethylpentane 102.67
2-methyltetrahydrofuran 1366.12
n-hexyl acetate 556.62
isooctane 78.44
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 582.81
sec-butyl acetate 403.75
tert-butyl acetate 597.18
decalin 173.67
glycerin 113.54
diglyme 982.74
acrylic acid 195.7
isopropyl myristate 206.98
n-butyric acid 480.86
acetyl acetate 430.55
di(2-ethylhexyl) phthalate 197.25
ethyl propionate 405.88
nitromethane 376.83
1,2-diethoxyethane 881.0
benzonitrile 505.24
trioctyl phosphate 128.63
1-bromopropane 877.78
gamma-valerolactone 1032.63
n-decanol 137.43
triethyl phosphate 204.19
4-methyl-2-pentanol 276.52
propionitrile 436.23
vinylene carbonate 429.02
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 587.52
DMS 431.96
cumene 289.19
2-octanol 162.32
2-hexanone 476.39
octyl acetate 253.42
limonene 333.84
1,2-dimethoxyethane 731.28
ethyl orthosilicate 223.52
tributyl phosphate 170.81
diacetone alcohol 474.45
N,N-dimethylaniline 411.73
acrylonitrile 383.25
aniline 686.47
1,3-propanediol 189.71
bromobenzene 876.16
dibromomethane 1100.63
1,1,2,2-tetrachloroethane 1546.25
2-methyl-cyclohexyl acetate 368.6
tetrabutyl urea 212.78
diisobutyl methanol 202.89
2-phenylethanol 425.1
styrene 550.46
dioctyl adipate 274.26
dimethyl sulfate 264.2
ethyl butyrate 410.02
methyl lactate 189.75
butyl lactate 273.6
diethyl carbonate 269.49
propanediol butyl ether 303.32
triethyl orthoformate 333.02
p-tert-butyltoluene 221.0
methyl 4-tert-butylbenzoate 390.0
morpholine 1430.27
tert-butylamine 471.57
n-dodecanol 102.81
dimethoxymethane 515.19
ethylene carbonate 403.92
cyrene 324.81
2-ethoxyethyl acetate 553.64
2-ethylhexyl acetate 503.65
1,2,4-trichlorobenzene 750.85
4-methylpyridine 1199.94
dibutyl ether 384.37
2,6-dimethyl-4-heptanol 202.89
DEF 701.65
dimethyl isosorbide 650.41
tetrachloroethylene 925.78
eugenol 344.36
triacetin 471.89
span 80 385.25
1,4-butanediol 79.59
1,1-dichloroethane 1082.47
2-methyl-1-pentanol 404.39
methyl formate 132.62
2-methyl-1-butanol 483.53
n-decane 43.78
butyronitrile 504.48
3,7-dimethyl-1-octanol 249.68
1-chlorooctane 192.46
1-chlorotetradecane 73.22
n-nonane 43.36
undecane 29.62
tert-butylcyclohexane 148.67
cyclooctane 154.72
cyclopentanol 422.03
tetrahydropyran 1702.15
tert-amyl methyl ether 702.23
2,5,8-trioxanonane 627.35
1-hexene 637.84
2-isopropoxyethanol 309.5
2,2,2-trifluoroethanol 87.77
methyl butyrate 466.48

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    144020-22-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    IFF

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    125.28 ˚C ước lượng

base
Gỗ (Woody)
Hổ phách (Amber)
Gỗ đàn hương (Sandalwood)
Khô (Dry)
Hoa (Floral)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.00016 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.87 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.13 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.87 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.4 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.17 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
2.4 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
2.2 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.6 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
2.2 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.52 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
4.4 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.6 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.17 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.17 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.17 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.00016 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3