1 trong số 2

Chất thơm Trimethyl Pyrazine
CAS# 14667-55-1

Hạt, Rang cháy, Ca cao, Hạt phỉ, Mốc

Giá thông thường 211.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 211.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Trimethyl Pyrazine là hợp chất thơm thuộc nhóm pyrazine, nổi bật với mùi hương rang nướng mạnh mẽ, gợi liên tưởng đến đậu phộng rang, hạt phỉ, cacao và cà phê. Hương thơm mang sắc thái ấm, béo bùi, hơi đất, đôi khi phảng phất mùi khoai tây nướng và lớp vỏ hạt khô.

Trong ngành nước hoa, Trimethyl Pyrazine được sử dụng để tạo chiều sâu và độ chân thực cho các tổ hợp hương gourmand, đặc biệt là chocolate, cà phê, praline, hạt phỉ và các loại hạt rang. Chỉ một lượng rất nhỏ cũng có thể bổ sung sắc thái rang nướng đặc trưng, giúp các tổ hợp hương trở nên phong phú và tự nhiên hơn.

Trimethyl Pyrazine cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành hương liệu thực phẩm (flavor), nhất là các hương chocolate, cacao, cà phê, bánh mì và các loại hạt. Do cường độ mùi rất mạnh, nguyên liệu thường được pha loãng trước khi đánh giá và phối hương để dễ kiểm soát liều lượng, tránh tạo cảm giác khét hoặc lấn át những thành phần khác.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Lô 2026022604 NSX 26/2/2026 NKL 26/2/2028
Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.98 → 0.997 0.988
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.505 → 1.508 1.506
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 1.0 Phù hợp
Tỷ lệ nước ≤ 0.3% 0.18%
Độ tinh sạch ≥ 99.0% 99.4%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 418.02
methanol 764.87
isopropanol 299.1
water 22.35
ethyl acetate 277.27
n-propanol 404.55
acetone 253.0
n-butanol 368.56
acetonitrile 191.81
DMF 512.32
toluene 230.86
isobutanol 318.63
1,4-dioxane 459.51
methyl acetate 265.59
THF 561.09
2-butanone 316.61
n-pentanol 247.48
sec-butanol 337.87
n-hexane 110.39
ethylene glycol 140.81
NMP 598.33
cyclohexane 90.34
DMSO 403.53
n-butyl acetate 205.24
n-octanol 130.39
chloroform 922.05
n-propyl acetate 144.84
acetic acid 234.85
dichloromethane 894.73
cyclohexanone 423.5
propylene glycol 149.93
isopropyl acetate 179.58
DMAc 528.94
2-ethoxyethanol 300.63
isopentanol 262.1
n-heptane 62.33
ethyl formate 236.02
1,2-dichloroethane 457.91
n-hexanol 248.0
2-methoxyethanol 489.56
isobutyl acetate 114.05
tetrachloromethane 321.75
n-pentyl acetate 164.26
transcutol 426.39
n-heptanol 137.14
ethylbenzene 132.01
MIBK 162.58
2-propoxyethanol 339.93
tert-butanol 273.25
MTBE 305.88
2-butoxyethanol 217.38
propionic acid 257.79
o-xylene 186.51
formic acid 183.94
diethyl ether 333.0
m-xylene 165.99
p-xylene 185.23
chlorobenzene 290.9
dimethyl carbonate 127.47
n-octane 33.61
formamide 177.52
cyclopentanone 462.99
2-pentanone 258.7
anisole 216.15
cyclopentyl methyl ether 358.66
gamma-butyrolactone 501.85
1-methoxy-2-propanol 340.23
pyridine 325.19
3-pentanone 258.14
furfural 499.0
n-dodecane 25.99
diethylene glycol 235.82
diisopropyl ether 117.92
tert-amyl alcohol 306.95
acetylacetone 238.06
n-hexadecane 28.59
acetophenone 189.26
methyl propionate 258.87
isopentyl acetate 194.65
trichloroethylene 697.56
n-nonanol 113.1
cyclohexanol 267.31
benzyl alcohol 184.33
2-ethylhexanol 156.33
isooctanol 110.25
dipropyl ether 182.23
1,2-dichlorobenzene 290.89
ethyl lactate 105.0
propylene carbonate 282.37
n-methylformamide 309.75
2-pentanol 242.12
n-pentane 94.6
1-propoxy-2-propanol 235.39
1-methoxy-2-propyl acetate 191.24
2-(2-methoxypropoxy) propanol 155.13
mesitylene 115.33
ε-caprolactone 369.17
p-cymene 107.16
epichlorohydrin 543.41
1,1,1-trichloroethane 506.54
2-aminoethanol 244.09
morpholine-4-carbaldehyde 491.08
sulfolane 589.42
2,2,4-trimethylpentane 56.86
2-methyltetrahydrofuran 510.45
n-hexyl acetate 209.42
isooctane 33.89
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 195.57
sec-butyl acetate 122.82
tert-butyl acetate 176.18
decalin 63.95
glycerin 190.93
diglyme 374.24
acrylic acid 214.58
isopropyl myristate 92.0
n-butyric acid 299.48
acetyl acetate 171.39
di(2-ethylhexyl) phthalate 95.1
ethyl propionate 167.7
nitromethane 307.67
1,2-diethoxyethane 224.15
benzonitrile 234.06
trioctyl phosphate 72.74
1-bromopropane 385.43
gamma-valerolactone 537.68
n-decanol 86.3
triethyl phosphate 104.01
4-methyl-2-pentanol 121.77
propionitrile 250.57
vinylene carbonate 278.74
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 380.42
DMS 172.81
cumene 110.05
2-octanol 105.64
2-hexanone 180.58
octyl acetate 117.11
limonene 142.65
1,2-dimethoxyethane 388.96
ethyl orthosilicate 103.8
tributyl phosphate 89.5
diacetone alcohol 188.02
N,N-dimethylaniline 182.32
acrylonitrile 260.83
aniline 250.76
1,3-propanediol 288.17
bromobenzene 307.57
dibromomethane 629.82
1,1,2,2-tetrachloroethane 633.98
2-methyl-cyclohexyl acetate 147.13
tetrabutyl urea 112.12
diisobutyl methanol 89.91
2-phenylethanol 188.02
styrene 145.85
dioctyl adipate 111.06
dimethyl sulfate 206.56
ethyl butyrate 159.08
methyl lactate 149.52
butyl lactate 125.53
diethyl carbonate 118.36
propanediol butyl ether 156.15
triethyl orthoformate 128.98
p-tert-butyltoluene 103.49
methyl 4-tert-butylbenzoate 177.72
morpholine 454.98
tert-butylamine 216.95
n-dodecanol 69.01
dimethoxymethane 344.45
ethylene carbonate 233.87
cyrene 170.98
2-ethoxyethyl acetate 182.01
2-ethylhexyl acetate 172.4
1,2,4-trichlorobenzene 338.04
4-methylpyridine 406.72
dibutyl ether 165.16
2,6-dimethyl-4-heptanol 89.91
DEF 359.03
dimethyl isosorbide 276.52
tetrachloroethylene 490.25
eugenol 163.17
triacetin 156.7
span 80 137.29
1,4-butanediol 149.49
1,1-dichloroethane 485.0
2-methyl-1-pentanol 217.15
methyl formate 242.24
2-methyl-1-butanol 311.78
n-decane 39.63
butyronitrile 283.01
3,7-dimethyl-1-octanol 127.07
1-chlorooctane 122.57
1-chlorotetradecane 54.62
n-nonane 41.41
undecane 31.0
tert-butylcyclohexane 67.7
cyclooctane 42.86
cyclopentanol 331.98
tetrahydropyran 402.82
tert-amyl methyl ether 290.76
2,5,8-trioxanonane 245.25
1-hexene 200.65
2-isopropoxyethanol 192.94
2,2,2-trifluoroethanol 146.33
methyl butyrate 207.73

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    14667-55-1

  • NHÓM HƯƠNG

    Thực liệu (Gourmand)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Nhanh

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    59.68 ˚C ước lượng

top
Hạt (Nutty)
Nướng (Roasted)
Cacao (Cocoa)
Hạt phỉ (Hazelnut)
Ẩm mốc (Musty)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3