1 trong số 1

Chất thơm Tonalide aka. AHTN
CAS# 1506-02-1 / 21145-77-7

Ngọt, Xạ, Phấn, Trái cây, Gỗ

Giá thông thường 120.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 120.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Tonalide (CAS# 1506-02-1) còn được biết đến với tên AHTN (Acetyl Hexamethyl Tetraline) – một nhóm xạ hương polycyclic rất phổ biến trong ngành hương liệu nhờ cảm giác “sạch”, mềm, mịn và dễ chịu. Mùi hương đặc trưng của Tonalide thường gợi liên tưởng đến xạ hương phấn nhẹ, ấm áp, hơi ngọt, có sắc thái “laundry/linen” sạch sẽ và độ mượt kiểu kem–bột, giúp tổng thể mùi trở nên tròn trịa và “dễ gần”.

Về mặt cảm quan sử dụng, Tonalide nổi bật ở tính bền mùi và khả năng làm nền (musk base) rất tốt. Chất này có xu hướng “ôm” các nốt hương khác, làm cho hương đầu bớt gắt, phần thân mượt hơn, và phần hương cuối kéo dài rõ rệt. Trong nhiều công thức, Tonalide còn đóng vai trò như một chất cố định mùi (fixative) và tăng cảm giác “sạch sẽ–chăm sóc” cho sản phẩm.

Tonalide thường ở dạng rắn tinh thể màu trắng đến trắng ngà. Về tính chất hòa tan, Tonalide hầu như không tan trong nước nhưng tan tốt trong nhiều dung môi và nền hương thông dụng của ngành (tùy hệ dung môi và nhiệt độ), nhờ đó thuận tiện khi triển khai trong các nền nước hoa, xà phòng, sữa tắm, chăm sóc tóc, sản phẩm giặt xả, nến thơm và các ứng dụng hương gia dụng. Chất này cũng được ưa chuộng vì độ ổn định mùi khá tốt trong điều kiện gia công và bảo quản thông thường, đặc biệt hữu ích cho các dòng sản phẩm cần độ bền hương lâu.

Trong ứng dụng thực tế, Tonalide hay được dùng để tạo “signature” sạch, mềm và bông phấn cho nền mùi, đồng thời hỗ trợ làm đầy khoảng trống giữa nhóm hoa–trái cây và nhóm gỗ–hổ phách, giúp mùi chuyển pha mượt và có chiều sâu. Với các sản phẩm chăm sóc cá nhân và gia dụng, Tonalide thường đem lại cảm giác “vừa tắm xong/đồ vải mới giặt”, tăng độ sang và độ êm cho lớp hương cuối mà không làm nặng mùi theo kiểu ngọt gắt.

Khi bảo quản, nên đậy kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao để giữ chất lượng mùi ổn định. Khi thao tác, nên tuân thủ SDS và các hướng dẫn an toàn tiêu chuẩn của nguyên liệu hương liệu, đồng thời lưu ý các quy định/giới hạn áp dụng theo từng thị trường và từng nhóm sản phẩm thành phẩm.

4 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 244.81
methanol 189.17
isopropanol 245.41
water 0.24
ethyl acetate 880.51
n-propanol 358.92
acetone 873.33
n-butanol 307.61
acetonitrile 608.11
DMF 1783.83
toluene 1319.53
isobutanol 307.0
1,4-dioxane 1765.33
methyl acetate 918.01
THF 2784.41
2-butanone 1165.25
n-pentanol 216.22
sec-butanol 302.26
n-hexane 126.04
ethylene glycol 33.19
NMP 1621.6
cyclohexane 242.8
DMSO 442.88
n-butyl acetate 718.23
n-octanol 203.49
chloroform 2461.26
n-propyl acetate 497.06
acetic acid 167.02
dichloromethane 2150.76
cyclohexanone 1743.74
propylene glycol 75.51
isopropyl acetate 568.74
DMAc 1206.78
2-ethoxyethanol 262.21
isopentanol 287.43
n-heptane 75.79
ethyl formate 428.45
1,2-dichloroethane 1461.82
n-hexanol 442.59
2-methoxyethanol 424.73
isobutyl acetate 390.33
tetrachloromethane 414.36
n-pentyl acetate 488.25
transcutol 765.22
n-heptanol 227.64
ethylbenzene 561.93
MIBK 496.25
2-propoxyethanol 637.88
tert-butanol 332.29
MTBE 681.7
2-butoxyethanol 357.74
propionic acid 305.93
o-xylene 655.43
formic acid 42.54
diethyl ether 768.71
m-xylene 766.12
p-xylene 743.36
chlorobenzene 1222.75
dimethyl carbonate 438.52
n-octane 36.94
formamide 118.35
cyclopentanone 2268.0
2-pentanone 836.06
anisole 842.05
cyclopentyl methyl ether 1273.0
gamma-butyrolactone 2016.88
1-methoxy-2-propanol 430.85
pyridine 1766.0
3-pentanone 843.53
furfural 1288.79
n-dodecane 23.96
diethylene glycol 257.8
diisopropyl ether 267.03
tert-amyl alcohol 323.7
acetylacetone 846.63
n-hexadecane 30.43
acetophenone 702.18
methyl propionate 828.67
isopentyl acetate 660.13
trichloroethylene 2813.6
n-nonanol 190.08
cyclohexanol 512.39
benzyl alcohol 504.02
2-ethylhexanol 297.61
isooctanol 195.79
dipropyl ether 409.73
1,2-dichlorobenzene 972.88
ethyl lactate 209.34
propylene carbonate 936.7
n-methylformamide 526.4
2-pentanol 247.14
n-pentane 102.46
1-propoxy-2-propanol 467.57
1-methoxy-2-propyl acetate 670.57
2-(2-methoxypropoxy) propanol 301.39
mesitylene 432.53
ε-caprolactone 1298.69
p-cymene 289.92
epichlorohydrin 2168.08
1,1,1-trichloroethane 1464.62
2-aminoethanol 104.9
morpholine-4-carbaldehyde 1564.93
sulfolane 1439.1
2,2,4-trimethylpentane 57.39
2-methyltetrahydrofuran 1870.69
n-hexyl acetate 649.93
isooctane 45.27
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 371.91
sec-butyl acetate 383.03
tert-butyl acetate 600.72
decalin 120.71
glycerin 83.17
diglyme 797.23
acrylic acid 246.67
isopropyl myristate 244.17
n-butyric acid 407.41
acetyl acetate 521.58
di(2-ethylhexyl) phthalate 217.38
ethyl propionate 494.15
nitromethane 617.51
1,2-diethoxyethane 521.87
benzonitrile 820.83
trioctyl phosphate 155.23
1-bromopropane 922.82
gamma-valerolactone 2192.38
n-decanol 136.56
triethyl phosphate 231.06
4-methyl-2-pentanol 174.39
propionitrile 700.18
vinylene carbonate 908.04
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 736.97
DMS 671.32
cumene 334.87
2-octanol 182.06
2-hexanone 555.27
octyl acetate 309.96
limonene 364.45
1,2-dimethoxyethane 707.54
ethyl orthosilicate 224.23
tributyl phosphate 185.92
diacetone alcohol 480.48
N,N-dimethylaniline 550.74
acrylonitrile 750.67
aniline 831.75
1,3-propanediol 158.35
bromobenzene 1432.41
dibromomethane 1413.74
1,1,2,2-tetrachloroethane 1949.26
2-methyl-cyclohexyl acetate 451.17
tetrabutyl urea 253.89
diisobutyl methanol 164.5
2-phenylethanol 611.2
styrene 646.16
dioctyl adipate 310.74
dimethyl sulfate 575.07
ethyl butyrate 466.67
methyl lactate 262.96
butyl lactate 312.47
diethyl carbonate 328.82
propanediol butyl ether 278.67
triethyl orthoformate 324.67
p-tert-butyltoluene 294.48
methyl 4-tert-butylbenzoate 490.23
morpholine 1833.92
tert-butylamine 260.95
n-dodecanol 99.28
dimethoxymethane 983.15
ethylene carbonate 749.11
cyrene 454.03
2-ethoxyethyl acetate 622.56
2-ethylhexyl acetate 580.47
1,2,4-trichlorobenzene 1104.09
4-methylpyridine 1956.81
dibutyl ether 308.09
2,6-dimethyl-4-heptanol 164.5
DEF 948.67
dimethyl isosorbide 781.48
tetrachloroethylene 1132.23
eugenol 447.01
triacetin 502.72
span 80 300.82
1,4-butanediol 74.94
1,1-dichloroethane 1452.61
2-methyl-1-pentanol 236.25
methyl formate 460.55
2-methyl-1-butanol 304.62
n-decane 48.42
butyronitrile 627.09
3,7-dimethyl-1-octanol 198.09
1-chlorooctane 227.98
1-chlorotetradecane 82.16
n-nonane 46.79
undecane 32.96
tert-butylcyclohexane 104.39
cyclooctane 89.98
cyclopentanol 562.26
tetrahydropyran 1996.45
tert-amyl methyl ether 500.01
2,5,8-trioxanonane 465.13
1-hexene 367.2
2-isopropoxyethanol 247.67
2,2,2-trifluoroethanol 108.28
methyl butyrate 602.82

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    1506-02-1
    21145-77-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Xạ (Musky)

  • THƯƠNG HIỆU

    PFW

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    408.7 ˚C ước lượng

base
Ngọt (Sweet)
Xạ (Musk)
Phấn (Powdery)
Trái cây (Fruity)
Gỗ (Woody)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3