Chất thơm Tobacarol
CAS# 1209-61-6
Gỗ, Hổ phách, Cay, Khô, Tuyết tùng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Tobacarol là tên thương mại nổi bật của hợp chất hóa học mang mã CAS 1209-61-6, được nghiên cứu và phát triển bởi tập đoàn hương liệu IFF. Đây là một nguyên liệu tổng hợp hoàn toàn (synthetic), ra đời từ nỗ lực của các nhà hóa học nhằm tái tạo lại những khía cạnh ấm áp, mộc mạc của lá thuốc lá và gỗ khô mà không cần phụ thuộc vào các chiết xuất tự nhiên đắt đỏ. Về mặt ngoại quan, chất này tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt đến có màu vàng nhạt, mang một mùi hương gỗ đan xen cùng hổ phách và sắc thái thuốc lá vô cùng đặc trưng.
Ngày nay, nguyên liệu này được ứng dụng rộng rãi để tạo ra chiều sâu cho các sản phẩm từ nước hoa cá nhân đến chăm sóc không gian. Về mặt lịch sử, hợp chất này được IFF thương mại hóa vào giai đoạn cuối của thế kỷ 20. Chính vì mốc thời gian ra đời khá muộn, khi đối chiếu với tài liệu kinh điển "Perfume and Flavor Chemicals Volume 1 and 2" của Steffen Arctander xuất bản năm 1969, Tobacarol hoàn toàn không xuất hiện trong danh mục trích dẫn vì nguyên liệu này chưa được phát minh ở thời điểm cuốn sách ra mắt.
Mô tả
Thuộc nhóm hương gỗ, hổ phách và gia vị (woody ambery spicy), Tobacarol đóng vai trò chủ đạo là hương cuối (base note), hoạt động như một chất lưu hương (fixative) đắc lực và là một chất điều chỉnh hương mang lại sự ấm áp cho tổng thể. Mùi hương của nó tái hiện sự khô ráo của gỗ, nét trầm ấm của hổ phách và đặc biệt là âm hưởng ngọt nhẹ, hơi ngai ngái của lá thuốc lá sấy khô.
Nguyên liệu này sở hữu cường độ mùi ở mức trung bình đến khá mạnh, độ khuếch tán ổn định cùng độ lưu hương cực kỳ bền bỉ, có thể tồn tại nhiều tuần trên giấy thử mùi. Trong công thức, Tobacarol được sử dụng để xây dựng bộ khung gỗ vững chắc, làm nền tảng liên kết các nốt hương gia vị và tạo ra hiệu ứng thuốc lá chân thực.
Một trong những cách kết hợp mang lại hiệu quả kỹ thuật cao nhất là phối trộn nguyên liệu này cùng Coumarin, Iso E Super, Ambroxan và tinh dầu cỏ hương bài (vetiver) để kiến tạo nên một không gian mùi hương nam tính, phong phú và có chiều sâu.
Dù có thể sử dụng trực tiếp, để thuận tiện cho quá trình đong đếm và thao tác, các nhà điều chế thường hòa tan Tobacarol trong các dung môi an toàn như Dipropylene Glycol (DPG) hoặc Triethyl Citrate (TEC) ở tỉ lệ 10% hoặc 50%.
Ứng dụng
Nhờ khả năng tạo hiệu ứng gỗ và thuốc lá rõ rệt cùng độ ổn định hóa học tuyệt vời, Tobacarol có phổ ứng dụng rất đa dạng, bao gồm nước hoa, sản phẩm tạo hương không gian, mỹ phẩm lưu lại trên da (leave on), mỹ phẩm rửa trôi (rinse off) và xà phòng.
Theo các tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), nguyên liệu này có độ an toàn cao và không bị áp đặt các giới hạn sử dụng khắt khe về mặt độc tính, với mức dùng tham khảo thường dao động từ 0.5% đến 5% tùy thuộc vào cấu trúc của từng sản phẩm.
Về mặt cảnh báo an toàn, hợp chất này không có tính quang độc tính (phototoxicity) và không nằm trong danh sách các chất gây dị ứng bắt buộc phải ghi tên trên nhãn hàng hóa. Người dùng chỉ cần tuân thủ nguyên tắc bảo quản ở nơi thoáng mát và tuyệt đối tránh để chất nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với mắt.
Trên thị trường hiện nay, do tính chất bảo mật thương mại, Tobacarol hiếm khi được các thương hiệu vinh danh độc lập trên bao bì. Tuy nhiên, nó lại là một thành phần cốt lõi không thể thiếu để xây dựng nên các base hương thuốc lá (Tobacco bases) thương mại, đóng góp trực tiếp vào sự thành công của các dòng nước hoa phi giới tính (unisex) và nước hoa nam mang phong cách phương Đông đương đại, nơi chủ điểm thuốc lá và gỗ hổ phách được khai thác mạnh mẽ.
4.96 / 5
(58) 58 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.937 → 0.945 | 0.9414 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.478 → 1.484 | 1.4806 |
| PEAK 1 | 15% → 35% | 27.11% |
| PEAK 2 | 30% → 50% | 47.1% |
| PEAK 3 | 10% → 30% | 16.1% |
| PEAK 4 | 1% → 10% | 6.12% |
| Độ tinh sạch | ≥ 90.0% | 96.43% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 222.62 |
| methanol | 148.06 |
| isopropanol | 204.98 |
| water | 1.02 |
| ethyl acetate | 257.14 |
| n-propanol | 213.74 |
| acetone | 238.21 |
| n-butanol | 210.66 |
| acetonitrile | 206.43 |
| DMF | 193.05 |
| toluene | 281.57 |
| isobutanol | 169.47 |
| 1,4-dioxane | 535.23 |
| methyl acetate | 227.66 |
| THF | 758.2 |
| 2-butanone | 245.05 |
| n-pentanol | 143.64 |
| sec-butanol | 157.26 |
| n-hexane | 45.95 |
| ethylene glycol | 45.37 |
| NMP | 192.06 |
| cyclohexane | 112.89 |
| DMSO | 155.76 |
| n-butyl acetate | 304.79 |
| n-octanol | 135.01 |
| chloroform | 754.71 |
| n-propyl acetate | 201.01 |
| acetic acid | 147.27 |
| dichloromethane | 555.4 |
| cyclohexanone | 371.43 |
| propylene glycol | 79.21 |
| isopropyl acetate | 228.24 |
| DMAc | 190.52 |
| 2-ethoxyethanol | 197.57 |
| isopentanol | 190.27 |
| n-heptane | 66.15 |
| ethyl formate | 159.73 |
| 1,2-dichloroethane | 285.39 |
| n-hexanol | 259.94 |
| 2-methoxyethanol | 266.84 |
| isobutyl acetate | 203.29 |
| tetrachloromethane | 139.08 |
| n-pentyl acetate | 203.07 |
| transcutol | 665.94 |
| n-heptanol | 144.6 |
| ethylbenzene | 148.43 |
| MIBK | 186.38 |
| 2-propoxyethanol | 358.33 |
| tert-butanol | 197.15 |
| MTBE | 248.95 |
| 2-butoxyethanol | 236.16 |
| propionic acid | 143.17 |
| o-xylene | 168.5 |
| formic acid | 45.42 |
| diethyl ether | 260.73 |
| m-xylene | 197.65 |
| p-xylene | 207.64 |
| chlorobenzene | 272.89 |
| dimethyl carbonate | 101.99 |
| n-octane | 26.93 |
| formamide | 71.53 |
| cyclopentanone | 374.32 |
| 2-pentanone | 221.82 |
| anisole | 231.31 |
| cyclopentyl methyl ether | 305.83 |
| gamma-butyrolactone | 359.94 |
| 1-methoxy-2-propanol | 240.43 |
| pyridine | 382.66 |
| 3-pentanone | 178.14 |
| furfural | 327.34 |
| n-dodecane | 24.29 |
| diethylene glycol | 233.07 |
| diisopropyl ether | 124.23 |
| tert-amyl alcohol | 146.89 |
| acetylacetone | 263.98 |
| n-hexadecane | 28.53 |
| acetophenone | 207.82 |
| methyl propionate | 187.63 |
| isopentyl acetate | 319.95 |
| trichloroethylene | 500.91 |
| n-nonanol | 125.38 |
| cyclohexanol | 200.83 |
| benzyl alcohol | 173.86 |
| 2-ethylhexanol | 174.88 |
| isooctanol | 122.87 |
| dipropyl ether | 222.27 |
| 1,2-dichlorobenzene | 236.02 |
| ethyl lactate | 109.65 |
| propylene carbonate | 249.88 |
| n-methylformamide | 109.35 |
| 2-pentanol | 148.0 |
| n-pentane | 52.22 |
| 1-propoxy-2-propanol | 296.06 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 334.18 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 218.22 |
| mesitylene | 135.77 |
| ε-caprolactone | 329.97 |
| p-cymene | 139.99 |
| epichlorohydrin | 417.19 |
| 1,1,1-trichloroethane | 298.96 |
| 2-aminoethanol | 96.41 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 321.55 |
| sulfolane | 281.84 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 31.99 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 440.12 |
| n-hexyl acetate | 267.32 |
| isooctane | 35.15 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 279.26 |
| sec-butyl acetate | 179.5 |
| tert-butyl acetate | 234.78 |
| decalin | 55.95 |
| glycerin | 94.99 |
| diglyme | 470.41 |
| acrylic acid | 118.07 |
| isopropyl myristate | 130.71 |
| n-butyric acid | 206.44 |
| acetyl acetate | 200.73 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 121.48 |
| ethyl propionate | 168.63 |
| nitromethane | 207.7 |
| 1,2-diethoxyethane | 298.11 |
| benzonitrile | 260.51 |
| trioctyl phosphate | 98.61 |
| 1-bromopropane | 224.97 |
| gamma-valerolactone | 490.79 |
| n-decanol | 95.82 |
| triethyl phosphate | 114.52 |
| 4-methyl-2-pentanol | 127.94 |
| propionitrile | 213.81 |
| vinylene carbonate | 266.46 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 251.34 |
| DMS | 205.61 |
| cumene | 116.53 |
| 2-octanol | 97.4 |
| 2-hexanone | 190.37 |
| octyl acetate | 148.21 |
| limonene | 156.03 |
| 1,2-dimethoxyethane | 340.01 |
| ethyl orthosilicate | 118.2 |
| tributyl phosphate | 111.05 |
| diacetone alcohol | 189.68 |
| N,N-dimethylaniline | 147.97 |
| acrylonitrile | 202.12 |
| aniline | 209.11 |
| 1,3-propanediol | 159.72 |
| bromobenzene | 301.55 |
| dibromomethane | 392.79 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 398.37 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 225.6 |
| tetrabutyl urea | 124.74 |
| diisobutyl methanol | 129.04 |
| 2-phenylethanol | 238.72 |
| styrene | 162.72 |
| dioctyl adipate | 156.41 |
| dimethyl sulfate | 115.3 |
| ethyl butyrate | 224.46 |
| methyl lactate | 108.05 |
| butyl lactate | 173.15 |
| diethyl carbonate | 165.62 |
| propanediol butyl ether | 199.25 |
| triethyl orthoformate | 193.35 |
| p-tert-butyltoluene | 139.2 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 185.11 |
| morpholine | 480.97 |
| tert-butylamine | 161.67 |
| n-dodecanol | 78.01 |
| dimethoxymethane | 243.11 |
| ethylene carbonate | 239.83 |
| cyrene | 179.08 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 267.26 |
| 2-ethylhexyl acetate | 277.41 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 264.25 |
| 4-methylpyridine | 363.96 |
| dibutyl ether | 169.63 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 129.04 |
| DEF | 178.34 |
| dimethyl isosorbide | 350.81 |
| tetrachloroethylene | 265.08 |
| eugenol | 179.34 |
| triacetin | 249.47 |
| span 80 | 206.77 |
| 1,4-butanediol | 74.32 |
| 1,1-dichloroethane | 312.8 |
| 2-methyl-1-pentanol | 138.55 |
| methyl formate | 100.37 |
| 2-methyl-1-butanol | 153.55 |
| n-decane | 38.9 |
| butyronitrile | 231.7 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 148.93 |
| 1-chlorooctane | 104.2 |
| 1-chlorotetradecane | 51.99 |
| n-nonane | 35.66 |
| undecane | 29.93 |
| tert-butylcyclohexane | 49.25 |
| cyclooctane | 50.88 |
| cyclopentanol | 204.27 |
| tetrahydropyran | 535.28 |
| tert-amyl methyl ether | 163.7 |
| 2,5,8-trioxanonane | 301.32 |
| 1-hexene | 121.42 |
| 2-isopropoxyethanol | 172.18 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 73.17 |
| methyl butyrate | 197.12 |
Scent© AI

Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Hổ phách (Amber) |
| Cay (Spicy) |
| Khô (Dry) |
| Tuyết tùng (Cedar) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống