1 trong số 1

Chất thơm Sulfurol
CAS# 137-00-8

Thịt, Hạt, Rang cháy, Lưu huỳnh, Béo

Giá thông thường 237.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 237.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Sulfurol, còn được biết đến rộng rãi với tên gọi hóa học là 4-Methyl-5-thiazoleethanol (số CAS: 137-00-8, số FEMA: 3204), là một hợp chất dị vòng chứa lưu huỳnh vô cùng quan trọng. Ở trạng thái tinh khiết, hợp chất này là một chất lỏng dạng dầu, nhớt, có màu từ không màu đến vàng nhạt. Đặc biệt, đặc tính vật lý của Sulfurol có thể thay đổi theo thời gian; nếu tiếp xúc với không khí, ánh sáng hay sự thay đổi nhiệt độ, chất lỏng này có thể dần chuyển sang màu vàng sậm, nâu hoặc hổ phách. Nó hòa tan tốt trong nước, ether, benzene, chloroform và cồn.

Hồ sơ cảm quan của Sulfurol rất đặc biệt, vô cùng mạnh mẽ và thay đổi phụ thuộc nhiều vào nồng độ sử dụng. Ở dạng nguyên chất (nồng độ 100%), sản phẩm có mùi hôi hắc, mùi lưu huỳnh, mùi kim loại và mùi giống cao su rất khó chịu. Tuy nhiên, điểm độc đáo nhất của Sulfurol là khi được pha loãng ở nồng độ cực thấp (từ 10 ppm đến 100 ppb), nó lại tỏa ra những nốt hương rất ấm áp, mang đặc trưng của sữa nướng, bánh gạo, chè đậu ngọt, và hạt phỉ rang. Ngoài ra, nó cũng mang lại cảm giác của mùi thịt luộc, thịt quay béo ngậy, các loại hạt và nước dùng.

Với đặc tính cảm quan đa dạng khi pha loãng, Sulfurol được ứng dụng rộng rãi trong cả ngành công nghiệp hương liệu thực phẩm và điều chế nước hoa. Trong ngành thực phẩm, hợp chất này là chất điều vị xuất sắc cho các sản phẩm mặn như súp, nước hầm thịt bò, thịt lợn chế biến, cũng như trong các sản phẩm từ sữa (bánh flan, kem), bánh nướng, kẹo dẻo và bơ đậu phộng. Trong ngành công nghiệp nước hoa, Sulfurol được phân loại là chất điều chỉnh nốt hương nền và nốt hương giữa với độ bám mùi (tenacity) cực cao, kéo dài hơn 18 đến 20 giờ. Nó thường được các nhà điều chế dùng để tăng cường nốt hương sữa và bơ của gỗ đàn hương, tạo ra các hợp hương thực phẩm (gourmand) ngọt ngào khi kết hợp với vanillin, hoặc làm chất định hương để tạo chiều sâu cho các hợp hương hoa trắng như hoa nhài hay hoa huệ.

Về mặt sinh hóa, Sulfurol đóng một vai trò vô cùng thiết yếu vì nó là tiền chất trực tiếp để tổng hợp Thiamine (Vitamin B1). Cấu trúc của Vitamin B1 chứa một vòng thiazole có nguồn gốc trực tiếp từ phân tử 4-methyl-5-thiazoleethanol này. Bên cạnh đó, hợp chất này còn được sử dụng làm chất trung gian trong quá trình tổng hợp dược phẩm để điều trị các vấn đề về sức khỏe, ứng dụng trong hóa chất nông nghiệp để cải thiện năng suất cây trồng, và được kết hợp vào các công thức mỹ phẩm nhờ đặc tính giữ ẩm.

Sulfurol là một hợp chất dễ bắt lửa và có tính kích ứng, có thể gây kích ứng da, gây tổn thương mắt nghiêm trọng và kích ứng đường hô hấp nếu tiếp xúc trực tiếp. Vì hợp chất này có xu hướng phản ứng với một số aldehyde và ketone (tạo thành bazơ Schiff) làm biến đổi màu sắc của sản phẩm, nó đòi hỏi điều kiện bảo quản nghiêm ngặt. Để duy trì chất lượng tốt nhất, sản phẩm cần được lưu trữ ở nhiệt độ phòng, trong các thùng hoặc lọ thủy tinh màu hổ phách, nhôm đậy kín, đặt ở nơi khô ráo, thông thoáng và tránh ánh sáng trực tiếp. Người thao tác với dung dịch ở nồng độ cao cần mang đồ bảo hộ, găng tay và kính an toàn.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 218.69
methanol 376.29
isopropanol 142.58
water 45.66
ethyl acetate 92.39
n-propanol 170.39
acetone 171.81
n-butanol 120.26
acetonitrile 129.43
DMF 921.7
toluene 52.85
isobutanol 101.64
1,4-dioxane 291.7
methyl acetate 113.86
THF 282.76
2-butanone 123.06
n-pentanol 77.61
sec-butanol 101.13
n-hexane 1.34
ethylene glycol 232.28
NMP 370.05
cyclohexane 3.48
DMSO 725.32
n-butyl acetate 48.18
n-octanol 44.59
chloroform 253.61
n-propyl acetate 43.94
acetic acid 144.22
dichloromethane 211.36
cyclohexanone 171.27
propylene glycol 144.81
isopropyl acetate 51.74
DMAc 452.6
2-ethoxyethanol 233.79
isopentanol 75.83
n-heptane 4.09
ethyl formate 103.61
1,2-dichloroethane 142.79
n-hexanol 79.38
2-methoxyethanol 483.96
isobutyl acetate 33.38
tetrachloromethane 60.82
n-pentyl acetate 45.79
transcutol 237.29
n-heptanol 49.44
ethylbenzene 20.55
MIBK 58.66
2-propoxyethanol 208.74
tert-butanol 136.77
MTBE 60.92
2-butoxyethanol 115.21
propionic acid 115.09
o-xylene 41.57
formic acid 198.72
diethyl ether 61.36
m-xylene 39.77
p-xylene 29.19
chlorobenzene 88.43
dimethyl carbonate 73.53
n-octane 2.72
formamide 258.66
cyclopentanone 249.35
2-pentanone 94.66
anisole 84.59
cyclopentyl methyl ether 99.85
gamma-butyrolactone 256.36
1-methoxy-2-propanol 283.66
pyridine 190.41
3-pentanone 74.93
furfural 310.9
n-dodecane 3.42
diethylene glycol 289.33
diisopropyl ether 17.66
tert-amyl alcohol 94.45
acetylacetone 134.38
n-hexadecane 3.94
acetophenone 84.97
methyl propionate 103.37
isopentyl acetate 44.41
trichloroethylene 253.53
n-nonanol 40.92
cyclohexanol 89.29
benzyl alcohol 89.74
2-ethylhexanol 40.21
isooctanol 39.13
dipropyl ether 36.26
1,2-dichlorobenzene 83.5
ethyl lactate 53.49
propylene carbonate 111.34
n-methylformamide 385.85
2-pentanol 63.03
n-pentane 2.53
1-propoxy-2-propanol 118.1
1-methoxy-2-propyl acetate 85.24
2-(2-methoxypropoxy) propanol 90.52
mesitylene 26.64
ε-caprolactone 124.03
p-cymene 23.23
epichlorohydrin 250.53
1,1,1-trichloroethane 130.19
2-aminoethanol 268.32
morpholine-4-carbaldehyde 422.67
sulfolane 369.46
2,2,4-trimethylpentane 3.41
2-methyltetrahydrofuran 143.2
n-hexyl acetate 56.22
isooctane 2.97
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 125.77
sec-butyl acetate 30.79
tert-butyl acetate 60.48
decalin 4.35
glycerin 295.91
diglyme 216.96
acrylic acid 127.5
isopropyl myristate 28.31
n-butyric acid 120.11
acetyl acetate 56.67
di(2-ethylhexyl) phthalate 36.98
ethyl propionate 45.6
nitromethane 296.25
1,2-diethoxyethane 70.91
benzonitrile 98.51
trioctyl phosphate 29.3
1-bromopropane 56.39
gamma-valerolactone 344.51
n-decanol 32.33
triethyl phosphate 33.44
4-methyl-2-pentanol 37.24
propionitrile 107.68
vinylene carbonate 125.79
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 267.76
DMS 57.7
cumene 18.93
2-octanol 33.71
2-hexanone 53.12
octyl acetate 38.85
limonene 30.68
1,2-dimethoxyethane 243.82
ethyl orthosilicate 31.76
tributyl phosphate 29.29
diacetone alcohol 110.47
N,N-dimethylaniline 65.82
acrylonitrile 164.95
aniline 112.14
1,3-propanediol 263.87
bromobenzene 76.05
dibromomethane 117.24
1,1,2,2-tetrachloroethane 199.91
2-methyl-cyclohexyl acetate 43.25
tetrabutyl urea 46.64
diisobutyl methanol 27.31
2-phenylethanol 80.81
styrene 28.99
dioctyl adipate 40.39
dimethyl sulfate 178.3
ethyl butyrate 41.51
methyl lactate 118.56
butyl lactate 53.68
diethyl carbonate 31.91
propanediol butyl ether 91.68
triethyl orthoformate 37.11
p-tert-butyltoluene 24.69
methyl 4-tert-butylbenzoate 82.6
morpholine 291.66
tert-butylamine 65.79
n-dodecanol 25.4
dimethoxymethane 287.67
ethylene carbonate 97.03
cyrene 116.01
2-ethoxyethyl acetate 70.43
2-ethylhexyl acetate 36.3
1,2,4-trichlorobenzene 107.16
4-methylpyridine 167.53
dibutyl ether 29.56
2,6-dimethyl-4-heptanol 27.31
DEF 158.13
dimethyl isosorbide 136.73
tetrachloroethylene 155.61
eugenol 98.49
triacetin 60.12
span 80 80.21
1,4-butanediol 121.42
1,1-dichloroethane 127.35
2-methyl-1-pentanol 55.36
methyl formate 253.89
2-methyl-1-butanol 75.64
n-decane 4.93
butyronitrile 90.4
3,7-dimethyl-1-octanol 38.31
1-chlorooctane 24.07
1-chlorotetradecane 11.26
n-nonane 4.17
undecane 4.03
tert-butylcyclohexane 4.66
cyclooctane 2.07
cyclopentanol 122.39
tetrahydropyran 131.52
tert-amyl methyl ether 49.79
2,5,8-trioxanonane 167.16
1-hexene 8.57
2-isopropoxyethanol 120.75
2,2,2-trifluoroethanol 120.64
methyl butyrate 61.25

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    137-00-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Thực liệu (Gourmand)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    104.99 ˚C ước lượng

base
Thịt (Meaty)
Hạt (Nutty)
Nướng (Roasted)
Lưu huỳnh (Sulfurous)
Béo (Fatty)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3