Chất thơm Styralyl Acetate
CAS# 93-92-5
Trái cây, Hoa, Ngọt, Xanh, Tươi mát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Styrallyl Acetate, thường được biết đến rộng rãi với các tên gọi như Methyl Phenyl Carbinyl Acetate hay Gardenol, là một nguyên liệu mang tính lịch sử trong ngành công nghiệp điều chế mùi hương. Dù có nguồn gốc giống tự nhiên và được tìm thấy trong hoa dành dành hay nụ hoa trà, chất này ngày nay chủ yếu được sản xuất dưới dạng tổng hợp. Điểm thú vị về mặt hóa học của nguyên liệu này là nó sở hữu một carbon bất đối xứng, tạo ra hai đồng phân quang học mang đặc tính mùi hoàn toàn khác biệt. Trong khi đồng phân (R) tỏa ra hương hoa nhài, hoa dành dành và trái cây, thì đồng phân (S) lại thiên về nốt dâu tây xanh mát. Tuy nhiên, trong thực tế pha chế, người ta chỉ sử dụng hỗn hợp racemic chứa cả hai đồng phân này. Dù có các đồng phân cấu tạo như Phenyl Ethyl Acetate mang vị hoa hồng mật ong hay Benzyl Propionate đậm hương nhài và lê, Styrallyl Acetate vẫn giữ một vị thế độc tôn không thể thay thế.
Mô tả
Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu, nguyên liệu này tỏa ra một mùi hương vô cùng mạnh mẽ, xuyên thấu, mang đậm nét xanh của lá cây và vị chua chát của thân đại hoàng. Thuộc nhóm mùi xanh lá và họ hương xanh lá pha hoa, Styrallyl Acetate hoạt động mạnh mẽ ở lớp hương đầu. Với cường độ khuếch tán cực kỳ cao nhưng độ lưu hương chỉ kéo dài từ 2 đến 4 giờ trên giấy thử, nó đóng vai trò là một chất tăng cường và chất điều chỉnh hương đắc lực. Trong các công thức, nó giúp làm khô các nốt hương đầu, cắt ngang sự ngọt ngào của các nốt hoa trắng như hoa huệ hay hoa dành dành, đồng thời tạo ra một cú hích sắc sảo cho các hợp hương hoa hồng. Nhờ khả năng mang lại vẻ đẹp hiện đại, chất này được ứng dụng rộng rãi trong cả nước hoa nam và nữ. Sự kết hợp kinh điển nhất của nó là pha trộn cùng Benzyl Acetate, Linalool, Galbanum và rêu sồi. Do đặc tính mùi rất sắc và dễ làm gắt công thức, người pha chế thường hòa tan Styrallyl Acetate trong các dung môi an toàn như DPG hoặc TEC ở tỉ lệ 10% hoặc 1% để dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt trong vô số sản phẩm từ nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm chăm sóc da cho đến xà phòng và chất tẩy rửa. Theo tiêu chuẩn an toàn của IFRA, đây là một thành phần không bị hạn chế nghiêm ngặt, cho phép mức sử dụng thực tế thường dao động từ 1% đến 5% trong tổng lượng tinh dầu, thậm chí cao hơn trong các trường hợp đặc biệt. Chất này không gây độc tính quang hóa và không bắt buộc phải khai báo dị ứng trên nhãn, nhưng người dùng vẫn cần bảo quản trong bao bì kín khí, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao để duy trì chất lượng mùi hương. Nhờ khả năng mang lại sự sắc sảo độc đáo, Styrallyl Acetate đã trở thành linh hồn trong nhiều tượng đài nước hoa thế giới, tiêu biểu như huyền thoại Carven Ma Griffe hay dòng Miss Dior nguyên bản.
4.96 / 5
(62) 62 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 579.64 |
| methanol | 873.16 |
| isopropanol | 400.06 |
| water | 7.03 |
| ethyl acetate | 301.4 |
| n-propanol | 407.31 |
| acetone | 512.6 |
| n-butanol | 339.76 |
| acetonitrile | 524.28 |
| DMF | 1049.23 |
| toluene | 166.62 |
| isobutanol | 284.91 |
| 1,4-dioxane | 937.34 |
| methyl acetate | 344.98 |
| THF | 713.09 |
| 2-butanone | 338.63 |
| n-pentanol | 247.03 |
| sec-butanol | 308.97 |
| n-hexane | 48.56 |
| ethylene glycol | 233.09 |
| NMP | 783.1 |
| cyclohexane | 53.17 |
| DMSO | 983.64 |
| n-butyl acetate | 175.56 |
| n-octanol | 121.06 |
| chloroform | 1271.57 |
| n-propyl acetate | 152.14 |
| acetic acid | 493.15 |
| dichloromethane | 1092.26 |
| cyclohexanone | 485.19 |
| propylene glycol | 218.74 |
| isopropyl acetate | 155.74 |
| DMAc | 832.74 |
| 2-ethoxyethanol | 352.02 |
| isopentanol | 265.43 |
| n-heptane | 20.73 |
| ethyl formate | 209.63 |
| 1,2-dichloroethane | 582.19 |
| n-hexanol | 210.78 |
| 2-methoxyethanol | 642.31 |
| isobutyl acetate | 104.0 |
| tetrachloromethane | 103.92 |
| n-pentyl acetate | 113.38 |
| transcutol | 1008.86 |
| n-heptanol | 85.22 |
| ethylbenzene | 106.89 |
| MIBK | 157.14 |
| 2-propoxyethanol | 350.1 |
| tert-butanol | 444.95 |
| MTBE | 298.81 |
| 2-butoxyethanol | 168.31 |
| propionic acid | 350.42 |
| o-xylene | 113.82 |
| formic acid | 252.66 |
| diethyl ether | 352.55 |
| m-xylene | 115.1 |
| p-xylene | 126.04 |
| chlorobenzene | 261.93 |
| dimethyl carbonate | 156.45 |
| n-octane | 10.74 |
| formamide | 344.06 |
| cyclopentanone | 528.21 |
| 2-pentanone | 255.21 |
| anisole | 254.9 |
| cyclopentyl methyl ether | 292.62 |
| gamma-butyrolactone | 631.26 |
| 1-methoxy-2-propanol | 410.42 |
| pyridine | 435.99 |
| 3-pentanone | 228.57 |
| furfural | 514.45 |
| n-dodecane | 12.01 |
| diethylene glycol | 333.78 |
| diisopropyl ether | 76.44 |
| tert-amyl alcohol | 332.52 |
| acetylacetone | 309.65 |
| n-hexadecane | 13.38 |
| acetophenone | 200.87 |
| methyl propionate | 279.46 |
| isopentyl acetate | 160.07 |
| trichloroethylene | 948.58 |
| n-nonanol | 102.31 |
| cyclohexanol | 290.03 |
| benzyl alcohol | 200.41 |
| 2-ethylhexanol | 116.44 |
| isooctanol | 70.97 |
| dipropyl ether | 127.21 |
| 1,2-dichlorobenzene | 237.79 |
| ethyl lactate | 110.79 |
| propylene carbonate | 328.18 |
| n-methylformamide | 449.04 |
| 2-pentanol | 191.41 |
| n-pentane | 35.04 |
| 1-propoxy-2-propanol | 211.33 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 191.54 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 207.54 |
| mesitylene | 68.57 |
| ε-caprolactone | 388.02 |
| p-cymene | 56.19 |
| epichlorohydrin | 665.46 |
| 1,1,1-trichloroethane | 423.94 |
| 2-aminoethanol | 340.65 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 701.52 |
| sulfolane | 728.62 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 20.04 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 473.06 |
| n-hexyl acetate | 203.96 |
| isooctane | 13.52 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 289.07 |
| sec-butyl acetate | 107.58 |
| tert-butyl acetate | 179.23 |
| decalin | 35.27 |
| glycerin | 292.45 |
| diglyme | 489.57 |
| acrylic acid | 309.08 |
| isopropyl myristate | 80.73 |
| n-butyric acid | 339.43 |
| acetyl acetate | 200.12 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 86.74 |
| ethyl propionate | 153.49 |
| nitromethane | 706.21 |
| 1,2-diethoxyethane | 261.44 |
| benzonitrile | 250.56 |
| trioctyl phosphate | 59.55 |
| 1-bromopropane | 334.09 |
| gamma-valerolactone | 654.77 |
| n-decanol | 77.07 |
| triethyl phosphate | 88.5 |
| 4-methyl-2-pentanol | 102.19 |
| propionitrile | 339.13 |
| vinylene carbonate | 323.46 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 406.39 |
| DMS | 201.78 |
| cumene | 76.14 |
| 2-octanol | 66.85 |
| 2-hexanone | 184.34 |
| octyl acetate | 103.71 |
| limonene | 84.27 |
| 1,2-dimethoxyethane | 548.53 |
| ethyl orthosilicate | 85.57 |
| tributyl phosphate | 79.66 |
| diacetone alcohol | 235.78 |
| N,N-dimethylaniline | 170.72 |
| acrylonitrile | 405.43 |
| aniline | 249.72 |
| 1,3-propanediol | 353.38 |
| bromobenzene | 275.33 |
| dibromomethane | 674.01 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 773.11 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 129.51 |
| tetrabutyl urea | 109.41 |
| diisobutyl methanol | 65.26 |
| 2-phenylethanol | 169.16 |
| styrene | 134.2 |
| dioctyl adipate | 117.17 |
| dimethyl sulfate | 265.59 |
| ethyl butyrate | 134.43 |
| methyl lactate | 162.9 |
| butyl lactate | 105.71 |
| diethyl carbonate | 114.49 |
| propanediol butyl ether | 200.28 |
| triethyl orthoformate | 102.11 |
| p-tert-butyltoluene | 55.2 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 171.68 |
| morpholine | 817.42 |
| tert-butylamine | 263.62 |
| n-dodecanol | 59.58 |
| dimethoxymethane | 444.34 |
| ethylene carbonate | 271.47 |
| cyrene | 207.81 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 173.14 |
| 2-ethylhexyl acetate | 127.52 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 282.11 |
| 4-methylpyridine | 430.42 |
| dibutyl ether | 134.49 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 65.26 |
| DEF | 358.35 |
| dimethyl isosorbide | 303.09 |
| tetrachloroethylene | 454.8 |
| eugenol | 175.15 |
| triacetin | 201.69 |
| span 80 | 167.22 |
| 1,4-butanediol | 165.37 |
| 1,1-dichloroethane | 550.33 |
| 2-methyl-1-pentanol | 215.61 |
| methyl formate | 319.56 |
| 2-methyl-1-butanol | 269.25 |
| n-decane | 18.43 |
| butyronitrile | 316.49 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 108.6 |
| 1-chlorooctane | 84.48 |
| 1-chlorotetradecane | 34.83 |
| n-nonane | 18.49 |
| undecane | 14.43 |
| tert-butylcyclohexane | 33.72 |
| cyclooctane | 15.37 |
| cyclopentanol | 291.25 |
| tetrahydropyran | 564.87 |
| tert-amyl methyl ether | 210.44 |
| 2,5,8-trioxanonane | 351.76 |
| 1-hexene | 161.67 |
| 2-isopropoxyethanol | 220.64 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 171.21 |
| methyl butyrate | 203.78 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
93-92-5
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
98.01 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Xanh (Green) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống