1 trong số 1

Chất thơm Styralyl Acetate
CAS# 93-92-5

Trái cây, Hoa, Ngọt, Xanh, Tươi mát

Giá thông thường 115.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 115.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Styralyl Acetate (CAS 93-92-5) là một chất thơm quan trọng trong ngành nước hoa, nổi bật với mùi hương hoa – quả trong trẻo, gợi nhớ đến hoa phong lữ, hoa muguet, hoa tử đinh hương pha sắc trái cây mềm mịn. Hương mở đầu tươi sáng, hơi xanh, sau đó bung lên cảm giác floral sạch sẽ, nhẹ nhàng, giúp “làm sáng” và trẻ hóa tổng thể hợp hương. Nhờ sự cân bằng hài hòa giữa sắc hoa, trái cây và nét xanh thanh, Styralyl Acetate thường được dùng như một “booster” cho các cấu trúc floral hiện đại.

Trong công thức, Styralyl Acetate được ứng dụng rộng rãi trong các chủ đề muguet (lan chuông), floral xanh, aldehydic floral, hoa hồng – phong lữ, hoa trắng pha trái cây và các tông “fresh floral” cho cả nước hoa fine fragrance và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Ở liều thấp, nó giúp làm mượt và kết nối các nốt hoa, tăng độ khuếch tán mà không lấn át các nguyên liệu chủ đạo. Ở liều cao hơn, Styralyl Acetate có thể trở thành một trong những trụ cột chính, mang lại cảm giác floral tươi, sạch, sáng, phù hợp với nước hoa unisex, mùi phòng, xà phòng, sữa tắm, dầu gội và chất tẩy rửa cao cấp.

Styralyl Acetate là ester thơm lỏng, thường không màu đến hơi vàng nhạt, dễ hòa tan trong cồn nước hoa và hầu hết các hệ dung môi hương liệu, tương thích tốt với nhiều nhóm nguyên liệu khác như citrus, green, aldehydic, muguet, rose/geranium, jasmine, fruity… Chất này có độ bền mùi trung bình, hỗ trợ tốt phần tim của tác phẩm mùi hương mà vẫn giữ được sự sạch sẽ, gọn gàng trong cấu trúc. Đây là lựa chọn linh hoạt cho các nhà chế tác nước hoa khi cần một thành phần floral–fruity tươi sáng, dễ dùng, giúp nâng độ sáng, độ khuếch tán và sự hiện đại cho nhiều loại công thức khác nhau.

33 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 579.64
methanol 873.16
isopropanol 400.06
water 7.03
ethyl acetate 301.4
n-propanol 407.31
acetone 512.6
n-butanol 339.76
acetonitrile 524.28
DMF 1049.23
toluene 166.62
isobutanol 284.91
1,4-dioxane 937.34
methyl acetate 344.98
THF 713.09
2-butanone 338.63
n-pentanol 247.03
sec-butanol 308.97
n-hexane 48.56
ethylene glycol 233.09
NMP 783.1
cyclohexane 53.17
DMSO 983.64
n-butyl acetate 175.56
n-octanol 121.06
chloroform 1271.57
n-propyl acetate 152.14
acetic acid 493.15
dichloromethane 1092.26
cyclohexanone 485.19
propylene glycol 218.74
isopropyl acetate 155.74
DMAc 832.74
2-ethoxyethanol 352.02
isopentanol 265.43
n-heptane 20.73
ethyl formate 209.63
1,2-dichloroethane 582.19
n-hexanol 210.78
2-methoxyethanol 642.31
isobutyl acetate 104.0
tetrachloromethane 103.92
n-pentyl acetate 113.38
transcutol 1008.86
n-heptanol 85.22
ethylbenzene 106.89
MIBK 157.14
2-propoxyethanol 350.1
tert-butanol 444.95
MTBE 298.81
2-butoxyethanol 168.31
propionic acid 350.42
o-xylene 113.82
formic acid 252.66
diethyl ether 352.55
m-xylene 115.1
p-xylene 126.04
chlorobenzene 261.93
dimethyl carbonate 156.45
n-octane 10.74
formamide 344.06
cyclopentanone 528.21
2-pentanone 255.21
anisole 254.9
cyclopentyl methyl ether 292.62
gamma-butyrolactone 631.26
1-methoxy-2-propanol 410.42
pyridine 435.99
3-pentanone 228.57
furfural 514.45
n-dodecane 12.01
diethylene glycol 333.78
diisopropyl ether 76.44
tert-amyl alcohol 332.52
acetylacetone 309.65
n-hexadecane 13.38
acetophenone 200.87
methyl propionate 279.46
isopentyl acetate 160.07
trichloroethylene 948.58
n-nonanol 102.31
cyclohexanol 290.03
benzyl alcohol 200.41
2-ethylhexanol 116.44
isooctanol 70.97
dipropyl ether 127.21
1,2-dichlorobenzene 237.79
ethyl lactate 110.79
propylene carbonate 328.18
n-methylformamide 449.04
2-pentanol 191.41
n-pentane 35.04
1-propoxy-2-propanol 211.33
1-methoxy-2-propyl acetate 191.54
2-(2-methoxypropoxy) propanol 207.54
mesitylene 68.57
ε-caprolactone 388.02
p-cymene 56.19
epichlorohydrin 665.46
1,1,1-trichloroethane 423.94
2-aminoethanol 340.65
morpholine-4-carbaldehyde 701.52
sulfolane 728.62
2,2,4-trimethylpentane 20.04
2-methyltetrahydrofuran 473.06
n-hexyl acetate 203.96
isooctane 13.52
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 289.07
sec-butyl acetate 107.58
tert-butyl acetate 179.23
decalin 35.27
glycerin 292.45
diglyme 489.57
acrylic acid 309.08
isopropyl myristate 80.73
n-butyric acid 339.43
acetyl acetate 200.12
di(2-ethylhexyl) phthalate 86.74
ethyl propionate 153.49
nitromethane 706.21
1,2-diethoxyethane 261.44
benzonitrile 250.56
trioctyl phosphate 59.55
1-bromopropane 334.09
gamma-valerolactone 654.77
n-decanol 77.07
triethyl phosphate 88.5
4-methyl-2-pentanol 102.19
propionitrile 339.13
vinylene carbonate 323.46
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 406.39
DMS 201.78
cumene 76.14
2-octanol 66.85
2-hexanone 184.34
octyl acetate 103.71
limonene 84.27
1,2-dimethoxyethane 548.53
ethyl orthosilicate 85.57
tributyl phosphate 79.66
diacetone alcohol 235.78
N,N-dimethylaniline 170.72
acrylonitrile 405.43
aniline 249.72
1,3-propanediol 353.38
bromobenzene 275.33
dibromomethane 674.01
1,1,2,2-tetrachloroethane 773.11
2-methyl-cyclohexyl acetate 129.51
tetrabutyl urea 109.41
diisobutyl methanol 65.26
2-phenylethanol 169.16
styrene 134.2
dioctyl adipate 117.17
dimethyl sulfate 265.59
ethyl butyrate 134.43
methyl lactate 162.9
butyl lactate 105.71
diethyl carbonate 114.49
propanediol butyl ether 200.28
triethyl orthoformate 102.11
p-tert-butyltoluene 55.2
methyl 4-tert-butylbenzoate 171.68
morpholine 817.42
tert-butylamine 263.62
n-dodecanol 59.58
dimethoxymethane 444.34
ethylene carbonate 271.47
cyrene 207.81
2-ethoxyethyl acetate 173.14
2-ethylhexyl acetate 127.52
1,2,4-trichlorobenzene 282.11
4-methylpyridine 430.42
dibutyl ether 134.49
2,6-dimethyl-4-heptanol 65.26
DEF 358.35
dimethyl isosorbide 303.09
tetrachloroethylene 454.8
eugenol 175.15
triacetin 201.69
span 80 167.22
1,4-butanediol 165.37
1,1-dichloroethane 550.33
2-methyl-1-pentanol 215.61
methyl formate 319.56
2-methyl-1-butanol 269.25
n-decane 18.43
butyronitrile 316.49
3,7-dimethyl-1-octanol 108.6
1-chlorooctane 84.48
1-chlorotetradecane 34.83
n-nonane 18.49
undecane 14.43
tert-butylcyclohexane 33.72
cyclooctane 15.37
cyclopentanol 291.25
tetrahydropyran 564.87
tert-amyl methyl ether 210.44
2,5,8-trioxanonane 351.76
1-hexene 161.67
2-isopropoxyethanol 220.64
2,2,2-trifluoroethanol 171.21
methyl butyrate 203.78

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    93-92-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Xanh (Green)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    371.2 ˚C ước lượng

heart
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Ngọt (Sweet)
Xanh (Green)
Tươi mới (Fresh)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3