Chất thơm Sandenol aka. Sandal Hexanol alt. Sandela
CAS# 3407-42-9
Gỗ, Ngọt, Gỗ đàn hương, Nhựa thơm, Hổ phách
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Sandenol, hay còn được giới chuyên môn biết đến với tên hóa học Isobornyl Cyclohexanol hay Sandela, là một trong những hợp chất tạo mùi gỗ đàn hương tổng hợp lâu đời nhất. Ra đời vào cuối những năm 1960 thông qua quy trình tổng hợp độc quyền của Givaudan, nguyên liệu này được tạo ra như một giải pháp kinh tế và bền vững để tái tạo lại cấu trúc mùi hương gỗ đàn hương tự nhiên. Ở trạng thái nguyên bản, Sandenol là một chất lỏng không màu đến vàng nhạt với độ nhớt cao, mang đến một mùi hương gỗ balsamic sạch sẽ và ngọt ngào.
Mô tả
Trong nghệ thuật chế tác mùi hương, Sandenol thuộc họ hương gỗ và là nốt cuối đầy giá trị. Steffen Arctander đã trích dẫn trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" rằng đây là một chất có mùi hương gỗ, sạch, ngọt và bền bỉ, gợi nhớ đến hương gỗ đàn hương, đồng thời đánh giá cao khả năng ứng dụng của nó trong việc mang lại sự ổn định kinh tế cho công thức. Trong công thức, nó đóng vai trò là chất định hương xuất sắc và chất điều chỉnh hương hiệu quả, giúp làm dày các hợp hương gỗ và thường được kết hợp cùng các hợp chất đàn hương mạnh hơn hoặc rêu sồi để tạo ra những dòng nước hoa kinh điển như Brut hay Knize Ten. Do độ nhớt cao, nguyên liệu này thường được bán dưới dạng dung dịch 85% trong IPM, và nếu cần điều chỉnh trong công thức, người dùng có thể pha loãng thêm bằng DPG hoặc Ethanol ở tỉ lệ 10%.
Ứng dụng
Với tính ứng dụng linh hoạt, Sandenol xuất hiện trong nhiều dòng nước hoa, nến thơm, xà phòng và mỹ phẩm chăm sóc da. Theo tiêu chuẩn IFRA, nguyên liệu này không có hạn chế về mức dùng, cho phép các nhà sáng tạo sử dụng trong khoảng từ 1% đến 25% tùy thuộc vào mục đích của sản phẩm. Việc bảo quản nguyên liệu cũng rất đơn giản, chỉ cần giữ trong bao bì kín và tránh ánh sáng trực tiếp để duy trì chất lượng. Nhờ sự an toàn và tính ổn định cao, Sandenol vẫn là một trong những nguyên liệu nền tảng đáng tin cậy trong ngành công nghiệp hương liệu toàn cầu.
4.9 / 5
(60) 60 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 5201.37 |
| methanol | 3208.73 |
| isopropanol | 6572.68 |
| water | 7.83 |
| ethyl acetate | 5787.08 |
| n-propanol | 4839.24 |
| acetone | 6897.09 |
| n-butanol | 4746.32 |
| acetonitrile | 4574.18 |
| DMF | 3872.92 |
| toluene | 1773.6 |
| isobutanol | 3187.6 |
| 1,4-dioxane | 8289.13 |
| methyl acetate | 3741.78 |
| THF | 10343.54 |
| 2-butanone | 3972.62 |
| n-pentanol | 1060.71 |
| sec-butanol | 2209.49 |
| n-hexane | 277.99 |
| ethylene glycol | 376.02 |
| NMP | 517.55 |
| cyclohexane | 790.16 |
| DMSO | 1551.89 |
| n-butyl acetate | 2468.29 |
| n-octanol | 507.92 |
| chloroform | 4447.51 |
| n-propyl acetate | 1593.34 |
| acetic acid | 1183.67 |
| dichloromethane | 3390.62 |
| cyclohexanone | 2423.66 |
| propylene glycol | 618.35 |
| isopropyl acetate | 4060.96 |
| DMAc | 1327.82 |
| 2-ethoxyethanol | 1838.3 |
| isopentanol | 3270.19 |
| n-heptane | 236.33 |
| ethyl formate | 2258.41 |
| 1,2-dichloroethane | 2719.84 |
| n-hexanol | 2091.24 |
| 2-methoxyethanol | 4881.61 |
| isobutyl acetate | 1118.74 |
| tetrachloromethane | 1041.6 |
| n-pentyl acetate | 941.85 |
| transcutol | 5582.72 |
| n-heptanol | 643.4 |
| ethylbenzene | 530.47 |
| MIBK | 2469.84 |
| 2-propoxyethanol | 3678.33 |
| tert-butanol | 5904.57 |
| MTBE | 7988.41 |
| 2-butoxyethanol | 1386.23 |
| propionic acid | 1411.64 |
| o-xylene | 701.85 |
| formic acid | 351.19 |
| diethyl ether | 8575.8 |
| m-xylene | 1208.29 |
| p-xylene | 715.98 |
| chlorobenzene | 1345.89 |
| dimethyl carbonate | 1065.94 |
| n-octane | 91.45 |
| formamide | 948.55 |
| cyclopentanone | 2977.92 |
| 2-pentanone | 4146.03 |
| anisole | 1236.5 |
| cyclopentyl methyl ether | 2905.68 |
| gamma-butyrolactone | 2928.28 |
| 1-methoxy-2-propanol | 4096.66 |
| pyridine | 3013.68 |
| 3-pentanone | 2211.59 |
| furfural | 1691.34 |
| n-dodecane | 52.74 |
| diethylene glycol | 1802.25 |
| diisopropyl ether | 2250.35 |
| tert-amyl alcohol | 1719.3 |
| acetylacetone | 3298.16 |
| n-hexadecane | 63.06 |
| acetophenone | 713.85 |
| methyl propionate | 2815.1 |
| isopentyl acetate | 2211.03 |
| trichloroethylene | 3142.29 |
| n-nonanol | 456.24 |
| cyclohexanol | 1616.26 |
| benzyl alcohol | 678.17 |
| 2-ethylhexanol | 803.68 |
| isooctanol | 515.57 |
| dipropyl ether | 2359.56 |
| 1,2-dichlorobenzene | 892.07 |
| ethyl lactate | 519.26 |
| propylene carbonate | 1604.22 |
| n-methylformamide | 2459.36 |
| 2-pentanol | 2454.14 |
| n-pentane | 595.66 |
| 1-propoxy-2-propanol | 2455.84 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 2650.02 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 874.41 |
| mesitylene | 795.47 |
| ε-caprolactone | 1882.36 |
| p-cymene | 364.35 |
| epichlorohydrin | 3627.89 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2610.22 |
| 2-aminoethanol | 1179.0 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1613.14 |
| sulfolane | 1122.52 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 158.99 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 4230.82 |
| n-hexyl acetate | 1131.53 |
| isooctane | 273.35 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1527.72 |
| sec-butyl acetate | 1291.33 |
| tert-butyl acetate | 3119.34 |
| decalin | 148.61 |
| glycerin | 695.17 |
| diglyme | 3072.48 |
| acrylic acid | 771.88 |
| isopropyl myristate | 458.51 |
| n-butyric acid | 3060.87 |
| acetyl acetate | 2174.21 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 269.21 |
| ethyl propionate | 1558.13 |
| nitromethane | 2764.72 |
| 1,2-diethoxyethane | 3327.18 |
| benzonitrile | 1088.25 |
| trioctyl phosphate | 233.96 |
| 1-bromopropane | 2312.07 |
| gamma-valerolactone | 3594.92 |
| n-decanol | 345.61 |
| triethyl phosphate | 402.14 |
| 4-methyl-2-pentanol | 1541.74 |
| propionitrile | 4171.3 |
| vinylene carbonate | 1601.44 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1174.06 |
| DMS | 892.12 |
| cumene | 356.36 |
| 2-octanol | 380.9 |
| 2-hexanone | 1164.16 |
| octyl acetate | 496.36 |
| limonene | 460.72 |
| 1,2-dimethoxyethane | 4012.72 |
| ethyl orthosilicate | 458.66 |
| tributyl phosphate | 306.69 |
| diacetone alcohol | 1832.62 |
| N,N-dimethylaniline | 569.23 |
| acrylonitrile | 2994.4 |
| aniline | 1817.78 |
| 1,3-propanediol | 2875.75 |
| bromobenzene | 1372.61 |
| dibromomethane | 2369.14 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2373.1 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 644.84 |
| tetrabutyl urea | 300.93 |
| diisobutyl methanol | 689.86 |
| 2-phenylethanol | 993.68 |
| styrene | 648.77 |
| dioctyl adipate | 454.39 |
| dimethyl sulfate | 700.68 |
| ethyl butyrate | 1602.69 |
| methyl lactate | 797.9 |
| butyl lactate | 624.7 |
| diethyl carbonate | 947.27 |
| propanediol butyl ether | 863.2 |
| triethyl orthoformate | 1015.0 |
| p-tert-butyltoluene | 413.35 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 662.61 |
| morpholine | 7268.56 |
| tert-butylamine | 4237.06 |
| n-dodecanol | 266.38 |
| dimethoxymethane | 5678.41 |
| ethylene carbonate | 1748.24 |
| cyrene | 403.92 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1473.31 |
| 2-ethylhexyl acetate | 1336.49 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 845.05 |
| 4-methylpyridine | 2707.89 |
| dibutyl ether | 1217.16 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 689.86 |
| DEF | 1964.5 |
| dimethyl isosorbide | 1224.83 |
| tetrachloroethylene | 1658.88 |
| eugenol | 567.37 |
| triacetin | 844.6 |
| span 80 | 642.62 |
| 1,4-butanediol | 490.34 |
| 1,1-dichloroethane | 3746.28 |
| 2-methyl-1-pentanol | 720.14 |
| methyl formate | 1652.11 |
| 2-methyl-1-butanol | 1907.04 |
| n-decane | 103.76 |
| butyronitrile | 4568.34 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 606.59 |
| 1-chlorooctane | 361.47 |
| 1-chlorotetradecane | 128.92 |
| n-nonane | 105.52 |
| undecane | 71.2 |
| tert-butylcyclohexane | 147.73 |
| cyclooctane | 255.28 |
| cyclopentanol | 1636.91 |
| tetrahydropyran | 7874.4 |
| tert-amyl methyl ether | 2011.91 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1562.58 |
| 1-hexene | 821.98 |
| 2-isopropoxyethanol | 1235.91 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 542.64 |
| methyl butyrate | 1663.11 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
3407-42-9
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
124.0 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Ngọt (Sweet) |
| Gỗ đàn hương (Sandalwood) |
| Nhựa thơm (Balsamic) |
| Hổ phách (Amber) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống