Chất thơm Sandalore aka. Sandal Pentanol
CAS# 65113-99-7
Gỗ, Gỗ đàn hương, Hổ phách, Sáp, Hoa
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Sandalore là một trong những thành tựu rực rỡ nhất của ngành hóa học hương liệu, mang lại một giải pháp thay thế hoàn hảo và đầy giá trị thương mại cho nguồn tài nguyên gỗ đàn hương tự nhiên đang ngày càng khan hiếm. Được các nhà khoa học tại Givaudan nghiên cứu và phát triển vào cuối thập niên 1970, hợp chất tổng hợp này nhanh chóng trở thành một tài sản vô giá đối với mọi nhà sản xuất. Dưới góc nhìn vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt hơi nhớt, mang đặc trưng của nhóm hương gỗ đàn hương vô cùng phong phú, ngọt ngào và đậm vị kem sữa. Quyết định đưa Sandalore vào danh mục nguyên liệu sản xuất không chỉ là một bước đi thông minh giúp tối ưu hóa chi phí mà còn đảm bảo sự đồng đều và ổn định tuyệt đối về chất lượng cho từng lô hàng xuất xưởng.
Mô tả
Xét về khía cạnh khứu giác, Sandalore bộc lộ rõ sức mạnh của một nốt hương gỗ chủ đạo, tỏa sáng bền bỉ ở những tầng hương cuối. Trong công thức, nguyên liệu này đóng vai trò vừa là chất định hương xuất sắc giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm, vừa là chất điều chỉnh hương làm mượt mà và tròn trịa các nốt hoa trắng hay gia vị đi kèm. Một trong những thủ pháp phối trộn kinh điển nhất để tạo ra sức hút khó cưỡng là kết hợp Sandalore cùng Ebanol, mang lại cấu trúc đàn hương đa chiều, vừa mạnh mẽ bung tỏa vừa đọng lại lớp nền kem béo vô cùng nịnh mũi. Mặc dù sở hữu cường độ mùi ấn tượng, thao tác với nguyên liệu này lại vô cùng dễ dàng khi được hòa tan trong các dung môi an toàn như DPG hoặc TEC ở tỷ lệ 10% đến 50%, giúp các chuyên gia dễ dàng định lượng và khai thác trọn vẹn hiệu năng của nó. Về góc độ tài liệu chuyên ngành, dù Sandalore ra đời sau thời điểm xuất bản bộ sách của Steffen Arctander năm 1969, nhưng đặc tính của nó hoàn toàn trùng khớp với định dạng về một nguyên liệu thay thế đàn hương hoàn hảo mà ông hằng tìm kiếm: ngọt ngào, ấm áp và cực kỳ bền bỉ.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng của Sandalore vô cùng rộng mở, đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu từ nước hoa, nến thơm cho đến các dòng mỹ phẩm rửa trôi như xà phòng và sữa tắm. Nhờ khả năng chống chịu tuyệt vời trong môi trường kiềm, đây là lựa chọn không thể thiếu để tạo ra những mẻ xà phòng lưu hương dài lâu. Hơn thế nữa, với mức sử dụng khuyến nghị linh hoạt từ 1% đến 10% theo tiêu chuẩn IFRA cùng đặc tính không gây quang độc tính, nhà sản xuất có thể hoàn toàn yên tâm kiến tạo nên những sản phẩm an toàn tối đa cho người tiêu dùng. Sự góp mặt thầm lặng nhưng đầy uy lực của các nhóm phân tử như Sandalore trong những dòng nước hoa danh tiếng toàn cầu đã khẳng định sức hấp dẫn không thể chối từ của nguyên liệu này. Việc đầu tư vào Sandalore chính là chìa khóa mở ra những trải nghiệm khứu giác lôi cuốn, giúp thương hiệu dễ dàng chinh phục khách hàng và thúc đẩy quyết định mua sắm mạnh mẽ.
4.91 / 5
(67) 67 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.896 → 0.904 | 0.9008 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.47 → 1.475 | 1.473 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.23 |
| Độ tinh sạch | ≥ 88.0% | 91.6% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 2456.33 |
| methanol | 1818.15 |
| isopropanol | 2661.92 |
| water | 4.07 |
| ethyl acetate | 3346.11 |
| n-propanol | 2122.81 |
| acetone | 2059.61 |
| n-butanol | 2287.54 |
| acetonitrile | 1683.73 |
| DMF | 1517.92 |
| toluene | 1470.09 |
| isobutanol | 1542.75 |
| 1,4-dioxane | 4908.79 |
| methyl acetate | 1963.2 |
| THF | 4502.97 |
| 2-butanone | 2000.68 |
| n-pentanol | 1037.64 |
| sec-butanol | 1827.76 |
| n-hexane | 548.63 |
| ethylene glycol | 211.0 |
| NMP | 685.45 |
| cyclohexane | 897.72 |
| DMSO | 865.21 |
| n-butyl acetate | 1881.28 |
| n-octanol | 599.25 |
| chloroform | 3450.94 |
| n-propyl acetate | 1261.56 |
| acetic acid | 903.81 |
| dichloromethane | 2323.67 |
| cyclohexanone | 1755.7 |
| propylene glycol | 467.6 |
| isopropyl acetate | 2423.84 |
| DMAc | 1346.34 |
| 2-ethoxyethanol | 1459.52 |
| isopentanol | 2035.76 |
| n-heptane | 311.6 |
| ethyl formate | 1077.04 |
| 1,2-dichloroethane | 1670.7 |
| n-hexanol | 1745.85 |
| 2-methoxyethanol | 2433.95 |
| isobutyl acetate | 874.97 |
| tetrachloromethane | 1088.17 |
| n-pentyl acetate | 859.4 |
| transcutol | 5433.97 |
| n-heptanol | 681.62 |
| ethylbenzene | 691.85 |
| MIBK | 1428.1 |
| 2-propoxyethanol | 2235.74 |
| tert-butanol | 3609.62 |
| MTBE | 5433.54 |
| 2-butoxyethanol | 1192.54 |
| propionic acid | 979.38 |
| o-xylene | 848.42 |
| formic acid | 272.25 |
| diethyl ether | 4406.24 |
| m-xylene | 1034.47 |
| p-xylene | 862.76 |
| chlorobenzene | 1110.38 |
| dimethyl carbonate | 604.18 |
| n-octane | 105.99 |
| formamide | 611.93 |
| cyclopentanone | 1517.88 |
| 2-pentanone | 1957.43 |
| anisole | 1431.07 |
| cyclopentyl methyl ether | 2025.73 |
| gamma-butyrolactone | 1501.3 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2257.82 |
| pyridine | 2126.67 |
| 3-pentanone | 1407.18 |
| furfural | 1309.25 |
| n-dodecane | 58.26 |
| diethylene glycol | 1085.56 |
| diisopropyl ether | 1641.61 |
| tert-amyl alcohol | 2393.75 |
| acetylacetone | 1834.59 |
| n-hexadecane | 68.4 |
| acetophenone | 841.47 |
| methyl propionate | 1603.46 |
| isopentyl acetate | 1709.04 |
| trichloroethylene | 2522.55 |
| n-nonanol | 571.78 |
| cyclohexanol | 1455.81 |
| benzyl alcohol | 731.36 |
| 2-ethylhexanol | 945.53 |
| isooctanol | 608.15 |
| dipropyl ether | 1758.35 |
| 1,2-dichlorobenzene | 987.35 |
| ethyl lactate | 412.64 |
| propylene carbonate | 1023.52 |
| n-methylformamide | 951.51 |
| 2-pentanol | 1782.48 |
| n-pentane | 633.32 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1743.71 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1971.45 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1079.23 |
| mesitylene | 753.67 |
| ε-caprolactone | 1665.62 |
| p-cymene | 450.75 |
| epichlorohydrin | 2028.35 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2356.5 |
| 2-aminoethanol | 729.69 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1660.38 |
| sulfolane | 955.9 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 309.04 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 3080.37 |
| n-hexyl acetate | 1130.57 |
| isooctane | 338.96 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1616.11 |
| sec-butyl acetate | 1188.98 |
| tert-butyl acetate | 2431.08 |
| decalin | 319.92 |
| glycerin | 476.06 |
| diglyme | 2890.12 |
| acrylic acid | 569.25 |
| isopropyl myristate | 472.18 |
| n-butyric acid | 1891.57 |
| acetyl acetate | 1595.29 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 341.31 |
| ethyl propionate | 1258.78 |
| nitromethane | 1383.19 |
| 1,2-diethoxyethane | 2733.07 |
| benzonitrile | 891.37 |
| trioctyl phosphate | 241.97 |
| 1-bromopropane | 1556.5 |
| gamma-valerolactone | 2200.61 |
| n-decanol | 402.64 |
| triethyl phosphate | 470.04 |
| 4-methyl-2-pentanol | 1154.34 |
| propionitrile | 1655.66 |
| vinylene carbonate | 952.9 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1156.66 |
| DMS | 832.97 |
| cumene | 512.46 |
| 2-octanol | 473.17 |
| 2-hexanone | 1087.43 |
| octyl acetate | 533.07 |
| limonene | 659.85 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2778.11 |
| ethyl orthosilicate | 552.79 |
| tributyl phosphate | 321.02 |
| diacetone alcohol | 1568.0 |
| N,N-dimethylaniline | 854.27 |
| acrylonitrile | 1321.21 |
| aniline | 1479.83 |
| 1,3-propanediol | 1342.82 |
| bromobenzene | 1265.1 |
| dibromomethane | 1753.14 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2296.71 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 831.64 |
| tetrabutyl urea | 332.3 |
| diisobutyl methanol | 656.01 |
| 2-phenylethanol | 973.84 |
| styrene | 826.8 |
| dioctyl adipate | 541.45 |
| dimethyl sulfate | 576.05 |
| ethyl butyrate | 1372.17 |
| methyl lactate | 562.96 |
| butyl lactate | 580.3 |
| diethyl carbonate | 877.53 |
| propanediol butyl ether | 870.83 |
| triethyl orthoformate | 1020.75 |
| p-tert-butyltoluene | 532.18 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 853.42 |
| morpholine | 4813.93 |
| tert-butylamine | 3072.5 |
| n-dodecanol | 290.23 |
| dimethoxymethane | 1957.21 |
| ethylene carbonate | 1009.2 |
| cyrene | 513.16 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1252.22 |
| 2-ethylhexyl acetate | 1278.87 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1059.71 |
| 4-methylpyridine | 2043.29 |
| dibutyl ether | 1082.35 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 656.01 |
| DEF | 1609.79 |
| dimethyl isosorbide | 1395.18 |
| tetrachloroethylene | 1645.8 |
| eugenol | 702.91 |
| triacetin | 954.89 |
| span 80 | 808.75 |
| 1,4-butanediol | 357.34 |
| 1,1-dichloroethane | 2233.64 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1001.26 |
| methyl formate | 560.92 |
| 2-methyl-1-butanol | 1649.05 |
| n-decane | 119.77 |
| butyronitrile | 1878.31 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 763.58 |
| 1-chlorooctane | 389.26 |
| 1-chlorotetradecane | 149.78 |
| n-nonane | 119.73 |
| undecane | 79.49 |
| tert-butylcyclohexane | 336.16 |
| cyclooctane | 332.74 |
| cyclopentanol | 1084.41 |
| tetrahydropyran | 4474.8 |
| tert-amyl methyl ether | 2366.65 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1738.54 |
| 1-hexene | 1127.5 |
| 2-isopropoxyethanol | 1153.98 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 357.1 |
| methyl butyrate | 1337.01 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
65113-99-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
109.26 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Gỗ đàn hương (Sandalwood) |
| Hổ phách (Amber) |
| Sáp (Waxy) |
| Hoa (Floral) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.21 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
2.4 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.062 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
2.4 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
1.2 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.12 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
1.2 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
2.3 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.29 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
8.1 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.29 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
8.1 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.29 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
4.5 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.29 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
4.5 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.68 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống