Chất thơm Safranal
CAS# 116-26-7
Thảo mộc, Gỗ, Cay, Bạc hà, Xanh
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Safranal (tên hóa học hệ thống là 2,6,6-trimethylcyclohexa-1,3-diene-1-carbaldehyde) là một hợp chất hữu cơ tự nhiên thuộc nhóm aldehyde monoterpene, được biết đến là thành phần chính tạo nên hương thơm đặc trưng của nhụy hoa nghệ tây (saffron). Chiếm từ 30% đến 70% tổng phân đoạn tinh dầu dễ bay hơi của nhụy hoa khô, safranal ở dạng nguyên chất là một chất lỏng dạng dầu, có màu từ vàng nhạt, vàng trong suốt đến hơi xanh lá. Điểm đặc biệt của hoạt chất này là nó hoàn toàn không tồn tại trong hoa tươi. Safranal được hình thành trong quá trình sấy khô nhụy hoa sau thu hoạch, khi hợp chất tiền chất không bay hơi là picrocrocin chịu sự thủy phân enzyme bởi beta-glucosidase để giải phóng D-glucose và chất trung gian HTCC (4-hydroxy-2,6,6-trimethyl-1-cyclohexene-1-carboxaldehyde), sau đó trải qua quá trình mất nước nhiệt tự phát để tạo ra phân tử safranal tự do.
Về đặc tính lý hóa, safranal có tính ưa béo cực kỳ cao (highly lipophilic), thực tế không tan trong nước nhưng lại hòa tan tốt và có khả năng trộn lẫn hoàn toàn trong các dung môi hữu cơ như ethanol, diethyl ether, chloroform cũng như các loại dầu thực vật. Do chứa cấu trúc vòng cyclohexadiene với hệ thống nối đôi liên hợp diene hoạt động mạnh, safranal rất nhạy cảm với ánh sáng, không khí (oxy) và nhiệt độ cao, dễ bị oxy hóa phân hủy hoặc tự trùng hợp. Vì thế, để bảo quản chất lượng và độ tinh khiết cao nhất, hoạt chất này cần được lưu trữ dưới bầu khí quyển khí nitơ hoặc khí trơ, giữ đông lạnh ở nhiệt độ ổn định (thường là -20°C) trong các lọ thủy tinh màu hổ phách kín khí hoặc được bổ sung các chất ổn định chống oxy hóa như tocopherol.
Trong y học và dược phẩm, safranal được đánh giá là một hoạt chất sinh học quý giá nhờ khả năng dễ dàng vượt qua hàng rào máu não nhờ cấu trúc phân tử ưa béo nhỏ gọn. Các nghiên cứu khoa học hiện đại đã chứng minh safranal sở hữu các tác dụng dược lý đa dạng bao gồm bảo vệ thần kinh, chống lo âu, chống trầm cảm và chống co giật. Hoạt chất này hoạt động như một chất điều hòa dị lập thể dương tính tại vị trí liên kết benzodiazepine của thụ thể \(GABA_A\) để tăng cường dẫn truyền thần kinh ức chế, mang lại tác dụng làm dịu và giảm lo âu. Đồng thời, nó ức chế cạnh tranh hoạt động tái hấp thu của các chất vận chuyển dopamine (DAT), serotonin (SERT) và norepinephrine (NET), giúp nâng cao nồng độ các chất dẫn truyền thần kinh này trong khe synap để cải thiện tâm trạng. Ngoài ra, safranal còn là chất chống oxy hóa mạnh mẽ và kháng viêm mạnh thông qua việc ức chế các phản ứng viêm hệ thống, bảo vệ cơ tim, chống độc cho thận, dạ dày, phổi và thể hiện đặc tính độc tế bào đối với nhiều dòng tế bào ung thư in vitro.
Bên cạnh các lợi ích sức khỏe, safranal là một nguyên liệu cao cấp có tác động cực kỳ mạnh mẽ trong ngành nước hoa và mỹ phẩm. Hương thơm của safranal được mô tả là sự hòa quyện nồng nàn giữa hương cỏ khô sấy, nốt da thuộc ấm áp, thảo mộc cay nhẹ và hương ngọt ngào cam thảo-thuốc lá. Trong công nghiệp thực phẩm, safranal được chứng nhận là chất tạo hương an toàn (FEMA số 3389) dùng cho các sản phẩm bánh nướng, kẹo và đồ uống. Trong lĩnh vực mỹ phẩm, nhờ khả năng chống oxy hóa vượt trội, safranal được ứng dụng rộng rãi trong các công thức chăm sóc da cao cấp để ngăn ngừa lão hóa do ánh sáng (photoaging), duy trì độ ẩm tối ưu cho da và tăng cường màng bảo vệ da khỏi tia cực tím với chỉ số chống nắng tự nhiên đáng kể.
4.9 / 5
(0) 0 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 347.12 |
| methanol | 420.83 |
| isopropanol | 218.7 |
| water | 1.38 |
| ethyl acetate | 494.68 |
| n-propanol | 306.01 |
| acetone | 440.98 |
| n-butanol | 255.16 |
| acetonitrile | 629.58 |
| DMF | 458.66 |
| toluene | 384.19 |
| isobutanol | 182.25 |
| 1,4-dioxane | 1073.08 |
| methyl acetate | 455.62 |
| THF | 1321.86 |
| 2-butanone | 424.71 |
| n-pentanol | 157.43 |
| sec-butanol | 198.44 |
| n-hexane | 88.69 |
| ethylene glycol | 46.26 |
| NMP | 584.07 |
| cyclohexane | 156.37 |
| DMSO | 289.84 |
| n-butyl acetate | 319.69 |
| n-octanol | 107.06 |
| chloroform | 1034.58 |
| n-propyl acetate | 215.68 |
| acetic acid | 298.45 |
| dichloromethane | 879.22 |
| cyclohexanone | 696.84 |
| propylene glycol | 51.9 |
| isopropyl acetate | 248.73 |
| DMAc | 225.97 |
| 2-ethoxyethanol | 197.01 |
| isopentanol | 186.91 |
| n-heptane | 63.15 |
| ethyl formate | 259.43 |
| 1,2-dichloroethane | 589.89 |
| n-hexanol | 311.48 |
| 2-methoxyethanol | 365.92 |
| isobutyl acetate | 130.22 |
| tetrachloromethane | 210.7 |
| n-pentyl acetate | 157.97 |
| transcutol | 714.04 |
| n-heptanol | 117.77 |
| ethylbenzene | 153.85 |
| MIBK | 206.54 |
| 2-propoxyethanol | 394.55 |
| tert-butanol | 245.47 |
| MTBE | 282.67 |
| 2-butoxyethanol | 175.29 |
| propionic acid | 260.44 |
| o-xylene | 168.46 |
| formic acid | 131.14 |
| diethyl ether | 561.32 |
| m-xylene | 237.37 |
| p-xylene | 170.63 |
| chlorobenzene | 401.74 |
| dimethyl carbonate | 141.16 |
| n-octane | 22.13 |
| formamide | 185.14 |
| cyclopentanone | 800.43 |
| 2-pentanone | 372.33 |
| anisole | 244.13 |
| cyclopentyl methyl ether | 626.16 |
| gamma-butyrolactone | 944.13 |
| 1-methoxy-2-propanol | 273.33 |
| pyridine | 629.35 |
| 3-pentanone | 297.99 |
| furfural | 541.78 |
| n-dodecane | 14.59 |
| diethylene glycol | 228.92 |
| diisopropyl ether | 147.78 |
| tert-amyl alcohol | 178.15 |
| acetylacetone | 313.24 |
| n-hexadecane | 17.11 |
| acetophenone | 178.69 |
| methyl propionate | 350.49 |
| isopentyl acetate | 254.6 |
| trichloroethylene | 958.96 |
| n-nonanol | 94.89 |
| cyclohexanol | 309.0 |
| benzyl alcohol | 155.99 |
| 2-ethylhexanol | 160.76 |
| isooctanol | 91.36 |
| dipropyl ether | 230.53 |
| 1,2-dichlorobenzene | 300.46 |
| ethyl lactate | 88.61 |
| propylene carbonate | 397.44 |
| n-methylformamide | 334.62 |
| 2-pentanol | 182.22 |
| n-pentane | 87.55 |
| 1-propoxy-2-propanol | 263.03 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 296.01 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 164.36 |
| mesitylene | 139.33 |
| ε-caprolactone | 542.57 |
| p-cymene | 90.34 |
| epichlorohydrin | 874.6 |
| 1,1,1-trichloroethane | 597.33 |
| 2-aminoethanol | 112.47 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 513.99 |
| sulfolane | 635.37 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 30.15 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 912.94 |
| n-hexyl acetate | 231.26 |
| isooctane | 32.46 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 224.27 |
| sec-butyl acetate | 153.45 |
| tert-butyl acetate | 243.92 |
| decalin | 56.06 |
| glycerin | 79.94 |
| diglyme | 401.25 |
| acrylic acid | 218.91 |
| isopropyl myristate | 89.59 |
| n-butyric acid | 328.62 |
| acetyl acetate | 250.74 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 78.32 |
| ethyl propionate | 211.32 |
| nitromethane | 548.01 |
| 1,2-diethoxyethane | 300.19 |
| benzonitrile | 277.29 |
| trioctyl phosphate | 60.41 |
| 1-bromopropane | 433.61 |
| gamma-valerolactone | 796.58 |
| n-decanol | 70.26 |
| triethyl phosphate | 91.8 |
| 4-methyl-2-pentanol | 107.88 |
| propionitrile | 440.91 |
| vinylene carbonate | 367.3 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 300.76 |
| DMS | 206.01 |
| cumene | 93.55 |
| 2-octanol | 75.24 |
| 2-hexanone | 221.16 |
| octyl acetate | 108.97 |
| limonene | 135.09 |
| 1,2-dimethoxyethane | 371.44 |
| ethyl orthosilicate | 93.0 |
| tributyl phosphate | 78.2 |
| diacetone alcohol | 224.62 |
| N,N-dimethylaniline | 136.96 |
| acrylonitrile | 459.28 |
| aniline | 303.75 |
| 1,3-propanediol | 166.63 |
| bromobenzene | 419.89 |
| dibromomethane | 644.93 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 608.79 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 157.04 |
| tetrabutyl urea | 92.0 |
| diisobutyl methanol | 92.93 |
| 2-phenylethanol | 213.39 |
| styrene | 179.92 |
| dioctyl adipate | 112.82 |
| dimethyl sulfate | 179.88 |
| ethyl butyrate | 206.86 |
| methyl lactate | 117.5 |
| butyl lactate | 104.0 |
| diethyl carbonate | 140.85 |
| propanediol butyl ether | 122.16 |
| triethyl orthoformate | 139.54 |
| p-tert-butyltoluene | 91.56 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 166.07 |
| morpholine | 1046.9 |
| tert-butylamine | 186.03 |
| n-dodecanol | 54.81 |
| dimethoxymethane | 407.72 |
| ethylene carbonate | 314.01 |
| cyrene | 146.39 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 219.09 |
| 2-ethylhexyl acetate | 212.09 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 323.44 |
| 4-methylpyridine | 552.59 |
| dibutyl ether | 148.78 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 92.93 |
| DEF | 332.1 |
| dimethyl isosorbide | 314.06 |
| tetrachloroethylene | 426.21 |
| eugenol | 149.51 |
| triacetin | 165.54 |
| span 80 | 141.98 |
| 1,4-butanediol | 56.26 |
| 1,1-dichloroethane | 631.56 |
| 2-methyl-1-pentanol | 123.68 |
| methyl formate | 266.62 |
| 2-methyl-1-butanol | 181.16 |
| n-decane | 25.64 |
| butyronitrile | 417.77 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 100.95 |
| 1-chlorooctane | 97.41 |
| 1-chlorotetradecane | 38.8 |
| n-nonane | 26.17 |
| undecane | 18.9 |
| tert-butylcyclohexane | 47.21 |
| cyclooctane | 53.98 |
| cyclopentanol | 316.13 |
| tetrahydropyran | 1098.6 |
| tert-amyl methyl ether | 206.15 |
| 2,5,8-trioxanonane | 251.54 |
| 1-hexene | 203.66 |
| 2-isopropoxyethanol | 140.45 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 119.11 |
| methyl butyrate | 245.06 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
116-26-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
97.28 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Thảo mộc (Herbal) |
| Gỗ (Woody) |
| Cay (Spicy) |
| Bạc hà (Minty) |
| Xanh (Green) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.0022 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.025 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.00066 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.025 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.013 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.0013 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.012 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.024 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.0032 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.087 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.0032 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.087 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.0032 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.048 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.0032 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.048 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.0073 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống