1 trong số 2

Chất thơm Rosacetol aka. Rose Acetate Rose Crystals
CAS# 90-17-5

Hoa, Hoa hồng, Nhựa thơm, Ngọt, Phấn

Giá thông thường 88.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 88.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Rosacetol, thường được biết đến với tên gọi Rose Acetate hoặc Trichloromethyl phenyl carbinyl acetate, là một nguyên liệu tổng hợp nhân tạo đóng vai trò quan trọng trong lịch sử ngành công nghiệp hương liệu chức năng. Được tạo ra từ phản ứng giữa chloral và benzene theo sau là quá trình acetyl hóa, chất này tồn tại dưới dạng tinh thể rắn màu trắng ở nhiệt độ phòng. Sự ra đời của Rosacetol vào giữa thế kỷ 20 đã giải quyết thành công bài toán tìm kiếm một nốt hương hoa hồng có khả năng chịu đựng môi trường kiềm khắc nghiệt của xà phòng mà không bị biến đổi cấu trúc hóa học.

Mô tả

Thuộc nhóm hương Floral và Earthy, nguyên liệu này mang một mùi hương hoa hồng trầm ấm, hơi phấn, đan xen rõ rệt với sắc thái của đất ẩm và một chút kim loại xanh lá. Hoạt động chủ yếu từ nốt hương giữa đến nốt hương cuối, Rosacetol đảm nhận xuất sắc vai trò của một chất điều chỉnh hương và chất lưu hương, giúp neo giữ các thành phần dễ bay hơi nằm lại lâu hơn trên bề mặt vật liệu. Chuyên gia Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã ghi nhận đặc tính này khi miêu tả chất này có "mùi hương hoa hồng pha lẫn mùi đất nhẹ nhàng" và "rất hữu ích trong xà phòng nhờ độ ổn định tuyệt vời và giá trị lưu hương tốt". Trong thực hành pha chế, để tạo ra các hợp hương hoa hồng có chiều sâu, người ta thường kết hợp nó với Geraniol, Citronellol, Phenylethyl Alcohol hoặc Hoắc hương. Mặc dù cường độ mùi không quá gắt, trạng thái vật lý dạng rắn bắt buộc người dùng phải hòa tan nguyên liệu này vào các dung môi an toàn như DPG, IPM hoặc DEP ở tỷ lệ 10% đến 20% để dễ dàng thao tác.

Ứng dụng

Hiện nay, Rosacetol được ứng dụng rộng rãi trong xà phòng bánh, bột giặt, nến thơm và các sản phẩm home fragrance với mức dùng khuyến nghị từ 1% đến 5%, trong khi rất hiếm khi góp mặt vào các công thức nước hoa cá nhân hiện đại. Về mặt an toàn, nguyên liệu này tuân thủ tốt các tiêu chuẩn của IFRA, không gây quang độc tính hay dị ứng nghiêm trọng, nhưng đòi hỏi điều kiện bảo quản khô ráo, thoáng mát để duy trì chất lượng tinh thể.

62 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 60.62
methanol 53.13
isopropanol 47.18
water 0.12
ethyl acetate 507.85
n-propanol 59.85
acetone 581.87
n-butanol 74.29
acetonitrile 316.92
DMF 1022.23
toluene 648.72
isobutanol 62.15
1,4-dioxane 634.51
methyl acetate 538.84
THF 1064.89
2-butanone 552.96
n-pentanol 87.5
sec-butanol 87.59
n-hexane 26.7
ethylene glycol 21.52
NMP 790.64
cyclohexane 62.64
DMSO 516.59
n-butyl acetate 318.46
n-octanol 129.25
chloroform 1010.33
n-propyl acetate 341.02
acetic acid 177.95
dichloromethane 1036.27
cyclohexanone 724.17
propylene glycol 28.33
isopropyl acetate 268.84
DMAc 973.88
2-ethoxyethanol 175.24
isopentanol 91.92
n-heptane 36.55
ethyl formate 468.02
1,2-dichloroethane 650.57
n-hexanol 136.27
2-methoxyethanol 247.82
isobutyl acetate 193.9
tetrachloromethane 107.69
n-pentyl acetate 236.0
transcutol 409.34
n-heptanol 91.27
ethylbenzene 304.13
MIBK 230.34
2-propoxyethanol 248.62
tert-butanol 107.92
MTBE 241.99
2-butoxyethanol 164.71
propionic acid 110.62
o-xylene 332.25
formic acid 46.87
diethyl ether 225.74
m-xylene 333.22
p-xylene 373.16
chlorobenzene 486.56
dimethyl carbonate 266.83
n-octane 28.12
formamide 114.84
cyclopentanone 842.69
2-pentanone 430.05
anisole 504.18
cyclopentyl methyl ether 424.92
gamma-butyrolactone 804.86
1-methoxy-2-propanol 182.41
pyridine 762.15
3-pentanone 383.17
furfural 872.38
n-dodecane 29.84
diethylene glycol 165.18
diisopropyl ether 94.85
tert-amyl alcohol 141.33
acetylacetone 634.48
n-hexadecane 34.05
acetophenone 502.05
methyl propionate 408.53
isopentyl acetate 247.5
trichloroethylene 1372.13
n-nonanol 115.79
cyclohexanol 181.76
benzyl alcohol 299.92
2-ethylhexanol 129.54
isooctanol 84.8
dipropyl ether 159.96
1,2-dichlorobenzene 412.79
ethyl lactate 127.08
propylene carbonate 501.36
n-methylformamide 262.88
2-pentanol 72.77
n-pentane 23.79
1-propoxy-2-propanol 178.07
1-methoxy-2-propyl acetate 277.08
2-(2-methoxypropoxy) propanol 214.58
mesitylene 169.92
ε-caprolactone 588.08
p-cymene 149.51
epichlorohydrin 932.78
1,1,1-trichloroethane 563.15
2-aminoethanol 36.66
morpholine-4-carbaldehyde 837.5
sulfolane 687.37
2,2,4-trimethylpentane 22.29
2-methyltetrahydrofuran 621.36
n-hexyl acetate 284.58
isooctane 14.86
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 235.12
sec-butyl acetate 217.16
tert-butyl acetate 253.84
decalin 51.67
glycerin 54.8
diglyme 514.61
acrylic acid 122.14
isopropyl myristate 128.64
n-butyric acid 183.47
acetyl acetate 362.69
di(2-ethylhexyl) phthalate 125.84
ethyl propionate 329.84
nitromethane 581.07
1,2-diethoxyethane 283.72
benzonitrile 454.84
trioctyl phosphate 92.19
1-bromopropane 323.96
gamma-valerolactone 964.15
n-decanol 96.44
triethyl phosphate 136.41
4-methyl-2-pentanol 67.69
propionitrile 211.7
vinylene carbonate 507.29
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 433.7
DMS 287.22
cumene 168.38
2-octanol 93.8
2-hexanone 331.51
octyl acetate 163.41
limonene 186.38
1,2-dimethoxyethane 655.47
ethyl orthosilicate 124.96
tributyl phosphate 106.86
diacetone alcohol 233.55
N,N-dimethylaniline 358.43
acrylonitrile 328.89
aniline 352.28
1,3-propanediol 63.52
bromobenzene 594.34
dibromomethane 673.56
1,1,2,2-tetrachloroethane 837.29
2-methyl-cyclohexyl acetate 201.25
tetrabutyl urea 172.87
diisobutyl methanol 80.23
2-phenylethanol 280.36
styrene 382.9
dioctyl adipate 174.48
dimethyl sulfate 373.93
ethyl butyrate 270.24
methyl lactate 142.77
butyl lactate 143.09
diethyl carbonate 201.12
propanediol butyl ether 145.37
triethyl orthoformate 168.21
p-tert-butyltoluene 140.91
methyl 4-tert-butylbenzoate 262.38
morpholine 520.68
tert-butylamine 77.4
n-dodecanol 81.26
dimethoxymethane 538.99
ethylene carbonate 391.33
cyrene 278.93
2-ethoxyethyl acetate 301.78
2-ethylhexyl acetate 227.41
1,2,4-trichlorobenzene 468.8
4-methylpyridine 916.96
dibutyl ether 175.07
2,6-dimethyl-4-heptanol 80.23
DEF 548.99
dimethyl isosorbide 394.31
tetrachloroethylene 507.42
eugenol 273.1
triacetin 260.94
span 80 175.34
1,4-butanediol 40.7
1,1-dichloroethane 523.21
2-methyl-1-pentanol 115.17
methyl formate 379.88
2-methyl-1-butanol 97.55
n-decane 42.55
butyronitrile 249.62
3,7-dimethyl-1-octanol 123.82
1-chlorooctane 136.81
1-chlorotetradecane 71.19
n-nonane 39.97
undecane 35.0
tert-butylcyclohexane 42.6
cyclooctane 26.57
cyclopentanol 172.54
tetrahydropyran 508.14
tert-amyl methyl ether 248.23
2,5,8-trioxanonane 379.45
1-hexene 113.2
2-isopropoxyethanol 155.21
2,2,2-trifluoroethanol 82.07
methyl butyrate 448.31

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    90-17-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    121.74 ˚C ước lượng

heart base
Hoa (Floral)
Hoa hồng (Rose)
Nhựa thơm (Balsamic)
Ngọt (Sweet)
Phấn (Powdery)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3