Chất thơm Polysantol aka. Santol Pentenol
CAS# 107898-54-4
Gỗ, Gỗ đàn hương, Thảo mộc, Cỏ hương bài, Hổ phách
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Polysantol (CAS 107898-54-4) là một hợp chất hương liệu tổng hợp cao cấp, được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp nước hoa như một sự thay thế hoàn hảo cho tinh dầu gỗ đàn hương (Sandalwood) tự nhiên. Nguyên liệu này mang đến một hương thơm gỗ đàn hương khuếch tán mạnh mẽ, vô cùng phong phú và mềm mịn, đan xen cùng các sắc thái thảo mộc, trái cây nhiệt đới và một chút độ béo ngậy như sữa (lactonic). So với tinh dầu đàn hương tự nhiên truyền thống, Polysantol thể hiện một đặc tính hiện đại, tinh tế và mượt mà hơn, không mang lại cảm giác thô mộc.
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của Polysantol là độ lưu hương (substantivity) cực kỳ ấn tượng, có thể kéo dài hơn 336 đến 400 giờ trên giấy thử mùi. Tuy được xếp vào nhóm hương cuối (base note), nhưng nhờ khả năng khuếch tán vượt trội, Polysantol có thể tạo ra hiệu ứng đàn hương xuyên suốt từ hương đầu, hương giữa cho đến tận hương cuối của một công thức nước hoa. Hơn thế nữa, việc sử dụng Polysantol mang lại tính bền vững, hiệu quả về mặt chi phí và mang ý nghĩa đạo đức sinh thái, giúp giảm bớt nhu cầu khai thác loài cây đàn hương tự nhiên (Santalum album) đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Với cấu trúc dạng lỏng trong suốt (không màu đến vàng nhạt) và khả năng hòa tan tốt trong cồn hoặc các dung môi nước hoa, Polysantol cực kỳ linh hoạt trong khâu pha chế. Hợp chất này là thành phần cốt lõi trong các dòng nước hoa cao cấp (fine fragrance), giúp tăng thêm chiều sâu và kéo dài độ lưu hương cho các nhóm hương gỗ, phương đông (oriental) và hương hoa cỏ. Nhờ đặc tính ổn định cao, Polysantol còn được sử dụng lý tưởng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân (dầu gội, sữa tắm, xà phòng, kem dưỡng) cũng như các sản phẩm chăm sóc nhà cửa (nến thơm, sáp thơm, chất làm mềm vải và chất tẩy rửa).
Khi sử dụng Polysantol, các nhà pha chế cần tuân thủ các quy định an toàn. Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA) giới hạn nồng độ tối đa của Polysantol ở mức 1.1% đối với các sản phẩm nước hoa cao cấp (thuộc Danh mục 4) do tiềm ẩn nguy cơ gây kích ứng da nếu dùng quá liều. Ở dạng nguyên chất, hóa chất này được dán nhãn cảnh báo có thể gây kích ứng da (H315) và rất độc đối với sinh vật thủy sinh với tác động lâu dài (H410), nên đòi hỏi các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về xử lý và xả thải vào môi trường. Do sức mạnh của nguyên liệu này, nó thường được khuyến nghị ngửi thử ở mức pha loãng 10% để đánh giá mùi hương chính xác nhất.
4.94 / 5
(4) 4 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 378.25 |
| methanol | 265.18 |
| isopropanol | 372.0 |
| water | 1.77 |
| ethyl acetate | 742.13 |
| n-propanol | 345.83 |
| acetone | 441.03 |
| n-butanol | 377.29 |
| acetonitrile | 361.69 |
| DMF | 551.9 |
| toluene | 600.89 |
| isobutanol | 266.3 |
| 1,4-dioxane | 1134.23 |
| methyl acetate | 546.33 |
| THF | 1202.05 |
| 2-butanone | 535.89 |
| n-pentanol | 245.4 |
| sec-butanol | 377.75 |
| n-hexane | 163.84 |
| ethylene glycol | 43.84 |
| NMP | 392.39 |
| cyclohexane | 214.88 |
| DMSO | 277.93 |
| n-butyl acetate | 498.74 |
| n-octanol | 213.5 |
| chloroform | 1255.92 |
| n-propyl acetate | 375.35 |
| acetic acid | 237.27 |
| dichloromethane | 827.21 |
| cyclohexanone | 541.47 |
| propylene glycol | 105.35 |
| isopropyl acetate | 623.99 |
| DMAc | 684.7 |
| 2-ethoxyethanol | 379.9 |
| isopentanol | 377.04 |
| n-heptane | 114.42 |
| ethyl formate | 256.49 |
| 1,2-dichloroethane | 489.19 |
| n-hexanol | 419.26 |
| 2-methoxyethanol | 509.54 |
| isobutyl acetate | 304.09 |
| tetrachloromethane | 352.24 |
| n-pentyl acetate | 321.68 |
| transcutol | 1546.38 |
| n-heptanol | 243.53 |
| ethylbenzene | 420.31 |
| MIBK | 425.69 |
| 2-propoxyethanol | 592.47 |
| tert-butanol | 595.31 |
| MTBE | 988.32 |
| 2-butoxyethanol | 413.26 |
| propionic acid | 233.92 |
| o-xylene | 414.83 |
| formic acid | 85.08 |
| diethyl ether | 795.09 |
| m-xylene | 487.01 |
| p-xylene | 549.46 |
| chlorobenzene | 486.05 |
| dimethyl carbonate | 247.08 |
| n-octane | 44.41 |
| formamide | 202.48 |
| cyclopentanone | 537.62 |
| 2-pentanone | 475.39 |
| anisole | 707.9 |
| cyclopentyl methyl ether | 611.13 |
| gamma-butyrolactone | 496.32 |
| 1-methoxy-2-propanol | 529.5 |
| pyridine | 721.12 |
| 3-pentanone | 420.75 |
| furfural | 521.87 |
| n-dodecane | 27.95 |
| diethylene glycol | 274.81 |
| diisopropyl ether | 398.43 |
| tert-amyl alcohol | 550.68 |
| acetylacetone | 580.13 |
| n-hexadecane | 32.7 |
| acetophenone | 482.94 |
| methyl propionate | 475.62 |
| isopentyl acetate | 534.68 |
| trichloroethylene | 965.56 |
| n-nonanol | 218.53 |
| cyclohexanol | 326.62 |
| benzyl alcohol | 338.19 |
| 2-ethylhexanol | 302.25 |
| isooctanol | 225.17 |
| dipropyl ether | 459.09 |
| 1,2-dichlorobenzene | 491.27 |
| ethyl lactate | 174.14 |
| propylene carbonate | 403.7 |
| n-methylformamide | 240.97 |
| 2-pentanol | 345.57 |
| n-pentane | 150.28 |
| 1-propoxy-2-propanol | 508.92 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 687.02 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 525.98 |
| mesitylene | 374.23 |
| ε-caprolactone | 542.73 |
| p-cymene | 252.23 |
| epichlorohydrin | 643.6 |
| 1,1,1-trichloroethane | 812.51 |
| 2-aminoethanol | 142.79 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 729.96 |
| sulfolane | 452.01 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 111.65 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 876.47 |
| n-hexyl acetate | 450.27 |
| isooctane | 102.51 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 597.61 |
| sec-butyl acetate | 401.92 |
| tert-butyl acetate | 719.11 |
| decalin | 154.53 |
| glycerin | 125.4 |
| diglyme | 1070.76 |
| acrylic acid | 176.31 |
| isopropyl myristate | 231.05 |
| n-butyric acid | 380.96 |
| acetyl acetate | 517.48 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 203.13 |
| ethyl propionate | 411.54 |
| nitromethane | 418.04 |
| 1,2-diethoxyethane | 698.13 |
| benzonitrile | 369.36 |
| trioctyl phosphate | 129.02 |
| 1-bromopropane | 425.86 |
| gamma-valerolactone | 764.22 |
| n-decanol | 163.24 |
| triethyl phosphate | 245.0 |
| 4-methyl-2-pentanol | 284.22 |
| propionitrile | 347.79 |
| vinylene carbonate | 380.66 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 473.61 |
| DMS | 396.96 |
| cumene | 308.42 |
| 2-octanol | 166.99 |
| 2-hexanone | 371.7 |
| octyl acetate | 255.68 |
| limonene | 308.02 |
| 1,2-dimethoxyethane | 800.26 |
| ethyl orthosilicate | 264.42 |
| tributyl phosphate | 155.49 |
| diacetone alcohol | 534.27 |
| N,N-dimethylaniline | 533.92 |
| acrylonitrile | 349.36 |
| aniline | 492.65 |
| 1,3-propanediol | 232.23 |
| bromobenzene | 561.04 |
| dibromomethane | 597.83 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 908.84 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 403.24 |
| tetrabutyl urea | 181.34 |
| diisobutyl methanol | 228.38 |
| 2-phenylethanol | 408.85 |
| styrene | 459.99 |
| dioctyl adipate | 301.33 |
| dimethyl sulfate | 300.19 |
| ethyl butyrate | 447.99 |
| methyl lactate | 219.6 |
| butyl lactate | 238.16 |
| diethyl carbonate | 344.18 |
| propanediol butyl ether | 311.01 |
| triethyl orthoformate | 394.04 |
| p-tert-butyltoluene | 281.02 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 498.93 |
| morpholine | 1091.37 |
| tert-butylamine | 511.56 |
| n-dodecanol | 121.09 |
| dimethoxymethane | 556.07 |
| ethylene carbonate | 327.96 |
| cyrene | 305.49 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 478.53 |
| 2-ethylhexyl acetate | 444.39 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 545.01 |
| 4-methylpyridine | 764.65 |
| dibutyl ether | 323.03 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 228.38 |
| DEF | 509.59 |
| dimethyl isosorbide | 763.23 |
| tetrachloroethylene | 581.55 |
| eugenol | 385.52 |
| triacetin | 470.22 |
| span 80 | 399.36 |
| 1,4-butanediol | 83.26 |
| 1,1-dichloroethane | 654.98 |
| 2-methyl-1-pentanol | 289.69 |
| methyl formate | 152.68 |
| 2-methyl-1-butanol | 334.6 |
| n-decane | 53.91 |
| butyronitrile | 380.07 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 284.61 |
| 1-chlorooctane | 177.98 |
| 1-chlorotetradecane | 75.82 |
| n-nonane | 51.38 |
| undecane | 36.72 |
| tert-butylcyclohexane | 159.6 |
| cyclooctane | 116.63 |
| cyclopentanol | 251.13 |
| tetrahydropyran | 954.21 |
| tert-amyl methyl ether | 678.56 |
| 2,5,8-trioxanonane | 761.84 |
| 1-hexene | 334.31 |
| 2-isopropoxyethanol | 332.5 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 124.06 |
| methyl butyrate | 433.55 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
107898-54-4
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
117.06 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Gỗ đàn hương (Sandalwood) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Cỏ hương bài (Vetiver) |
| Hổ phách (Amber) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.031 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.63 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.057 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.63 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.25 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.091 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
1.1 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
1.7 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.27 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
1.7 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.27 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
4 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.27 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.091 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.091 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.091 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.031 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống