1 trong số 1

Chất thơm Phenyl Hexanol
CAS# 55066-48-3

Hoa, Xanh, Hoa hồng, Tươi mát, Ngọt

Giá thông thường 147.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 147.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Phenyl Hexanol (còn được biết đến rộng rãi với các tên thương mại như Phenoxanol®, Mefrosol hoặc 3-methyl-5-phenylpentanol) là một hợp chất hương liệu tổng hợp cao cấp. Về mặt vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, từ không màu đến có màu vàng nhạt. Hợp chất này được sử dụng rất phổ biến trong ngành công nghiệp hương liệu và mỹ phẩm nhằm mang lại hiệu ứng hương hoa hồng tự nhiên, sang trọng với chi phí vô cùng tiết kiệm so với việc sử dụng tinh dầu hoa hồng nguyên chất (rose absolute).

Đặc điểm nổi bật nhất của Phenyl Hexanol là hồ sơ mùi hương hoa tươi mát, thanh khiết và khả năng lan tỏa tuyệt vời. Mùi hương của nó là sự pha trộn tinh tế của hoa hồng tuyệt đối (rose absolute), hoa linh lan (muguet) và phong lữ (geranium), điểm xuyết thêm sắc thái thanh mát của cây cỏ (green) và sự ngọt ngào của mật ong. Khi bay hơi, lớp hương đầu mang lại cảm giác tươi mát như cánh hoa đọng sương, sau đó chuyển dần sang hương hoa linh lan đậm đà, và cuối cùng để lại một lớp hương nền mềm mại. Nó có độ lưu hương cực kỳ ấn tượng, có thể bám mùi kéo dài hơn 400 giờ trên giấy thử mùi (smelling strip) mà không bị biến đổi thành mùi ngọt gắt.

Nhờ độ bền mùi và độ ổn định cao, Phenyl Hexanol là một thành phần cực kỳ linh hoạt trong pha chế. Trong các loại nước hoa cao cấp, nó đóng vai trò tăng cường độ bám tỏa và làm nền tảng cho các nốt hương hoa trắng hoặc hoa hồng. Ngoài ra, nó được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân (sữa tắm, dầu gội, kem dưỡng da, sản phẩm khử mùi) và các sản phẩm chăm sóc nhà cửa (bột giặt, nước xả vải, chất tẩy rửa). Hương thơm của nó có thể lưu lại đến 48 giờ trên vải hoặc da, giúp che đi các mùi gắt của hóa chất cơ bản và mang lại trải nghiệm tươi mới, sảng khoái cho người sử dụng.

Phenyl Hexanol dễ hòa tan trong cồn và các hệ nền dầu, đồng thời tương thích tốt với nhiều thành phần hương liệu khác. Về mặt bảo quản, sản phẩm cần được đựng trong hộp kín, để ở nơi thoáng mát, khô ráo và tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp để hạn chế tình trạng ngả vàng theo thời gian. Về mặt an toàn lao động, hóa chất này mang các cảnh báo an toàn (Warning) gồm: có hại nếu nuốt phải (H302), có thể gây tổn thương cho gan thông qua việc tiếp xúc kéo dài hoặc lặp đi lặp lại (H373), và có hại cho sinh vật thủy sinh sinh sống trong môi trường nước. Người sử dụng nên trang bị đồ bảo hộ phù hợp và tránh thải trực tiếp ra môi trường.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 10168.55
methanol 7799.73
isopropanol 7245.39
water 0.4
ethyl acetate 9001.21
n-propanol 7974.08
acetone 8719.48
n-butanol 5938.83
acetonitrile 7327.52
DMF 2630.5
toluene 981.75
isobutanol 4455.19
1,4-dioxane 8505.54
methyl acetate 5038.12
THF 6373.92
2-butanone 5655.52
n-pentanol 3266.77
sec-butanol 4117.65
n-hexane 352.17
ethylene glycol 763.4
NMP 736.53
cyclohexane 464.19
DMSO 5571.67
n-butyl acetate 3073.96
n-octanol 434.15
chloroform 4017.7
n-propyl acetate 3205.0
acetic acid 3114.84
dichloromethane 3556.89
cyclohexanone 3698.13
propylene glycol 1485.51
isopropyl acetate 3245.83
DMAc 1345.8
2-ethoxyethanol 4145.12
isopentanol 3896.72
n-heptane 183.61
ethyl formate 2563.92
1,2-dichloroethane 3935.89
n-hexanol 3110.03
2-methoxyethanol 7277.75
isobutyl acetate 1335.75
tetrachloromethane 507.77
n-pentyl acetate 710.88
transcutol 7739.89
n-heptanol 637.49
ethylbenzene 383.26
MIBK 1879.39
2-propoxyethanol 4553.63
tert-butanol 6301.87
MTBE 5573.55
2-butoxyethanol 1284.78
propionic acid 3204.53
o-xylene 371.24
formic acid 613.72
diethyl ether 8212.37
m-xylene 509.91
p-xylene 389.01
chlorobenzene 972.44
dimethyl carbonate 640.04
n-octane 47.74
formamide 1385.96
cyclopentanone 3052.64
2-pentanone 4791.68
anisole 1073.89
cyclopentyl methyl ether 2673.2
gamma-butyrolactone 3063.59
1-methoxy-2-propanol 4612.32
pyridine 3607.17
3-pentanone 2645.71
furfural 1714.53
n-dodecane 27.33
diethylene glycol 2165.13
diisopropyl ether 1349.72
tert-amyl alcohol 3069.33
acetylacetone 2845.21
n-hexadecane 31.68
acetophenone 680.73
methyl propionate 3678.29
isopentyl acetate 1906.93
trichloroethylene 4475.9
n-nonanol 361.25
cyclohexanol 2235.16
benzyl alcohol 851.17
2-ethylhexanol 1103.37
isooctanol 461.9
dipropyl ether 2727.78
1,2-dichlorobenzene 605.86
ethyl lactate 569.92
propylene carbonate 1420.43
n-methylformamide 2761.08
2-pentanol 3490.1
n-pentane 296.63
1-propoxy-2-propanol 2847.56
1-methoxy-2-propyl acetate 2064.09
2-(2-methoxypropoxy) propanol 662.86
mesitylene 292.26
ε-caprolactone 2644.06
p-cymene 194.85
epichlorohydrin 4480.19
1,1,1-trichloroethane 2400.18
2-aminoethanol 2579.8
morpholine-4-carbaldehyde 2012.93
sulfolane 1925.36
2,2,4-trimethylpentane 100.04
2-methyltetrahydrofuran 4423.33
n-hexyl acetate 853.02
isooctane 113.03
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1369.5
sec-butyl acetate 1493.8
tert-butyl acetate 2170.35
decalin 124.13
glycerin 1178.05
diglyme 3079.09
acrylic acid 1528.9
isopropyl myristate 259.21
n-butyric acid 5529.65
acetyl acetate 1807.6
di(2-ethylhexyl) phthalate 187.73
ethyl propionate 2084.89
nitromethane 5495.54
1,2-diethoxyethane 3574.72
benzonitrile 936.9
trioctyl phosphate 156.64
1-bromopropane 2223.92
gamma-valerolactone 4172.22
n-decanol 255.42
triethyl phosphate 316.27
4-methyl-2-pentanol 1242.65
propionitrile 4527.59
vinylene carbonate 1139.11
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 2010.14
DMS 566.87
cumene 211.84
2-octanol 311.86
2-hexanone 2691.04
octyl acetate 308.99
limonene 388.07
1,2-dimethoxyethane 6162.76
ethyl orthosilicate 360.35
tributyl phosphate 221.65
diacetone alcohol 1875.97
N,N-dimethylaniline 397.53
acrylonitrile 3455.77
aniline 1454.94
1,3-propanediol 4081.65
bromobenzene 891.78
dibromomethane 2446.55
1,1,2,2-tetrachloroethane 3659.75
2-methyl-cyclohexyl acetate 639.74
tetrabutyl urea 242.41
diisobutyl methanol 548.47
2-phenylethanol 902.03
styrene 553.5
dioctyl adipate 339.81
dimethyl sulfate 568.16
ethyl butyrate 1938.39
methyl lactate 799.45
butyl lactate 495.99
diethyl carbonate 866.7
propanediol butyl ether 767.69
triethyl orthoformate 880.35
p-tert-butyltoluene 196.36
methyl 4-tert-butylbenzoate 357.21
morpholine 10069.62
tert-butylamine 3802.26
n-dodecanol 189.58
dimethoxymethane 3955.42
ethylene carbonate 1300.17
cyrene 400.16
2-ethoxyethyl acetate 1140.09
2-ethylhexyl acetate 1172.4
1,2,4-trichlorobenzene 651.01
4-methylpyridine 2531.76
dibutyl ether 1151.87
2,6-dimethyl-4-heptanol 548.47
DEF 3100.91
dimethyl isosorbide 913.84
tetrachloroethylene 2267.93
eugenol 384.71
triacetin 580.66
span 80 575.18
1,4-butanediol 1092.49
1,1-dichloroethane 3955.73
2-methyl-1-pentanol 1785.21
methyl formate 1527.47
2-methyl-1-butanol 2970.56
n-decane 57.06
butyronitrile 4709.73
3,7-dimethyl-1-octanol 492.84
1-chlorooctane 274.5
1-chlorotetradecane 82.66
n-nonane 61.75
undecane 37.4
tert-butylcyclohexane 127.02
cyclooctane 118.16
cyclopentanol 2004.52
tetrahydropyran 8312.71
tert-amyl methyl ether 2112.59
2,5,8-trioxanonane 1283.35
1-hexene 1794.85
2-isopropoxyethanol 2196.29
2,2,2-trifluoroethanol 489.1
methyl butyrate 2967.55

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    55066-48-3

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    128.84 ˚C ước lượng

base
Hoa (Floral)
Xanh (Green)
Hoa hồng (Rose)
Tươi mới (Fresh)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3