1 trong số 1

Chất thơm Phenyl Acetaldehyde Dimethyl Acetal PADMA
CAS# 101-48-4

Xanh, Hoa, Hoa hồng, Dạ lan hương, Đất

Giá thông thường 211.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 211.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Phenyl Acetaldehyde Dimethyl Acetal, thường được biết đến với tên viết tắt PADMA hoặc tên thương mại Viridine, là một nguyên liệu tổng hợp đóng vai trò quan trọng trong ngành hương liệu. Sự ra đời của chất này vào giữa thế kỷ 20 xuất phát từ nhu cầu giải quyết tính thiếu ổn định của Phenylacetaldehyde, một chất có mùi rất hay nhưng lại dễ bị trùng hợp. Bằng cách chuyển hóa thành dạng acetal, các nhà hóa học đã tạo ra một nguyên liệu giữ trọn nốt hương xanh ngát nhưng lại cực kỳ bền vững trong môi trường kiềm. Ở trạng thái vật lý, PADMA là một chất lỏng trong suốt, không màu, thuộc nhóm hương xanh và họ hương hoa cỏ pha nét xanh.

Mô tả

Mùi hương của nó tỏa ra sự sắc nét, tươi mát gợi nhớ đến lá hoa hồng và hoa dạ lan hương, đan xen cùng sắc thái ngai ngái của đất và nấm. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa mạnh, độ khuếch tán rất tốt cùng khả năng bám mùi trung bình, kéo dài từ 24 đến 48 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng nốt hương hoa dạ lan hương, hoa linh lan, lá hoa hồng, đồng thời tăng cường độ tươi mát và mang lại cảm giác chân thực cho tổng thể mùi hương. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Phenyl Ethyl Alcohol, Geraniol, Citronellol, Galbanum và Benzyl Acetate để tạo ra những hợp hương hoa cỏ xanh mướt. Vì có cường độ mùi mạnh, nó thường được hòa tan trong dung môi DPG nhằm dễ dàng kiểm soát liều lượng.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và đặc biệt được ưa chuộng trong xà phòng, bột giặt nhờ tính ổn định tuyệt vời. Khác với bản thể aldehyde, PADMA rất an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt về độc tính, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ thường dao động từ 0.1% đến 5%. Người dùng không cần lo ngại về nguy cơ dị ứng nghiêm trọng, tính độc quang hóa hay quy định bắt buộc ghi nhãn thành phần tại châu Âu. Tuy nhiên, việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và đặc biệt tránh môi trường axit cao để ngăn chặn quá trình thủy phân ngược. Rất nhiều dòng nước hoa mang phong cách green floral hay các sản phẩm xà phòng tắm chủ đề hoa dạ lan hương đều sử dụng thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Phenylacetaldehyde dimethylacetal có mùi hương xanh ngát, mạnh mẽ, mang âm hưởng của đất và hoa cỏ ngọt ngào gợi nhớ đến lá hoa hồng. Ông nhấn mạnh độ ổn định vượt trội của chất này trong xà phòng so với phenylacetaldehyde, đồng thời ghi nhận tính ứng dụng rộng rãi của nó trong việc tạo nốt hương xanh cho các nền hương hoa cỏ.

63 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 727.04
methanol 687.96
isopropanol 510.81
water 6.16
ethyl acetate 579.38
n-propanol 575.34
acetone 326.97
n-butanol 474.7
acetonitrile 650.97
DMF 440.86
toluene 278.32
isobutanol 394.64
1,4-dioxane 1326.98
methyl acetate 485.13
THF 689.69
2-butanone 341.16
n-pentanol 313.52
sec-butanol 442.73
n-hexane 61.61
ethylene glycol 233.38
NMP 287.46
cyclohexane 193.87
DMSO 540.26
n-butyl acetate 242.98
n-octanol 111.48
chloroform 3048.91
n-propyl acetate 268.45
acetic acid 860.91
dichloromethane 2367.81
cyclohexanone 496.09
propylene glycol 274.6
isopropyl acetate 217.69
DMAc 379.45
2-ethoxyethanol 568.07
isopentanol 326.82
n-heptane 66.66
ethyl formate 404.84
1,2-dichloroethane 1052.51
n-hexanol 307.33
2-methoxyethanol 783.97
isobutyl acetate 159.55
tetrachloromethane 427.36
n-pentyl acetate 126.76
transcutol 787.98
n-heptanol 130.25
ethylbenzene 141.73
MIBK 139.95
2-propoxyethanol 405.95
tert-butanol 638.53
MTBE 378.69
2-butoxyethanol 225.38
propionic acid 526.59
o-xylene 174.79
formic acid 284.22
diethyl ether 567.69
m-xylene 155.12
p-xylene 182.42
chlorobenzene 402.99
dimethyl carbonate 132.96
n-octane 24.37
formamide 353.73
cyclopentanone 391.54
2-pentanone 240.52
anisole 280.39
cyclopentyl methyl ether 334.65
gamma-butyrolactone 567.91
1-methoxy-2-propanol 442.72
pyridine 806.01
3-pentanone 231.96
furfural 628.95
n-dodecane 19.11
diethylene glycol 362.06
diisopropyl ether 108.11
tert-amyl alcohol 427.18
acetylacetone 247.48
n-hexadecane 21.23
acetophenone 224.13
methyl propionate 329.96
isopentyl acetate 197.76
trichloroethylene 1852.02
n-nonanol 99.79
cyclohexanol 445.97
benzyl alcohol 261.51
2-ethylhexanol 173.9
isooctanol 97.89
dipropyl ether 241.08
1,2-dichlorobenzene 343.55
ethyl lactate 149.77
propylene carbonate 375.92
n-methylformamide 324.67
2-pentanol 273.61
n-pentane 77.91
1-propoxy-2-propanol 264.04
1-methoxy-2-propyl acetate 203.03
2-(2-methoxypropoxy) propanol 180.75
mesitylene 98.62
ε-caprolactone 453.61
p-cymene 87.1
epichlorohydrin 789.98
1,1,1-trichloroethane 1047.22
2-aminoethanol 414.17
morpholine-4-carbaldehyde 498.38
sulfolane 500.54
2,2,4-trimethylpentane 37.22
2-methyltetrahydrofuran 568.84
n-hexyl acetate 169.01
isooctane 24.02
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 246.88
sec-butyl acetate 164.27
tert-butyl acetate 202.89
decalin 59.47
glycerin 330.79
diglyme 529.92
acrylic acid 453.8
isopropyl myristate 76.2
n-butyric acid 588.63
acetyl acetate 317.1
di(2-ethylhexyl) phthalate 79.83
ethyl propionate 231.14
nitromethane 803.23
1,2-diethoxyethane 301.45
benzonitrile 301.41
trioctyl phosphate 56.46
1-bromopropane 612.23
gamma-valerolactone 547.15
n-decanol 73.99
triethyl phosphate 122.19
4-methyl-2-pentanol 123.21
propionitrile 502.13
vinylene carbonate 416.78
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 726.93
DMS 159.26
cumene 95.38
2-octanol 77.5
2-hexanone 197.54
octyl acetate 93.1
limonene 133.55
1,2-dimethoxyethane 681.24
ethyl orthosilicate 123.34
tributyl phosphate 71.37
diacetone alcohol 217.39
N,N-dimethylaniline 180.66
acrylonitrile 543.7
aniline 405.69
1,3-propanediol 490.37
bromobenzene 427.33
dibromomethane 1487.76
1,1,2,2-tetrachloroethane 1520.51
2-methyl-cyclohexyl acetate 162.31
tetrabutyl urea 86.7
diisobutyl methanol 101.95
2-phenylethanol 195.77
styrene 193.99
dioctyl adipate 115.67
dimethyl sulfate 188.42
ethyl butyrate 230.71
methyl lactate 175.34
butyl lactate 112.87
diethyl carbonate 185.84
propanediol butyl ether 158.75
triethyl orthoformate 173.7
p-tert-butyltoluene 84.02
methyl 4-tert-butylbenzoate 169.46
morpholine 1281.51
tert-butylamine 451.22
n-dodecanol 60.51
dimethoxymethane 338.28
ethylene carbonate 360.31
cyrene 197.29
2-ethoxyethyl acetate 183.42
2-ethylhexyl acetate 156.58
1,2,4-trichlorobenzene 401.43
4-methylpyridine 543.57
dibutyl ether 155.48
2,6-dimethyl-4-heptanol 101.95
DEF 373.47
dimethyl isosorbide 276.56
tetrachloroethylene 1029.14
eugenol 178.78
triacetin 195.05
span 80 166.95
1,4-butanediol 212.33
1,1-dichloroethane 1134.99
2-methyl-1-pentanol 231.96
methyl formate 276.87
2-methyl-1-butanol 342.8
n-decane 30.5
butyronitrile 477.35
3,7-dimethyl-1-octanol 103.8
1-chlorooctane 99.15
1-chlorotetradecane 42.86
n-nonane 30.91
undecane 23.09
tert-butylcyclohexane 49.27
cyclooctane 52.95
cyclopentanol 364.15
tetrahydropyran 967.77
tert-amyl methyl ether 252.38
2,5,8-trioxanonane 346.21
1-hexene 197.05
2-isopropoxyethanol 322.94
2,2,2-trifluoroethanol 308.64
methyl butyrate 323.53

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    101-48-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Xanh (Green)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    83.51 ˚C ước lượng

heart
Xanh (Green)
Hoa (Floral)
Hoa hồng (Rose)
Dạ lan hương (Hyacinth)
Đất (Earthy)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3