Chất thơm Phenyl Acetaldehyde
CAS# 122-78-1
Xanh, Hoa, Ngọt, Dạ lan hương, Mật ong
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Phenyl Acetaldehyde, hay còn được biết đến với tên gọi Hyacinthin, là một nguyên liệu mang tính biểu tượng được khám phá vào năm 1908, mở ra kỷ nguyên mới cho việc tái tạo hương hoa dạ lan hương trong ngành công nghiệp mùi hương. Dù có nguồn gốc giống tự nhiên và được tìm thấy trong rau diếp xoăn, hoa của cây Lecythis usitata ở Brazil hay hoa hồng, chất này ngày nay chủ yếu được sản xuất dưới dạng tổng hợp. Quá trình tổng hợp thường diễn ra thông qua việc đồng phân hóa pha hơi của styrene oxide hoặc từ phenylethane 1,2 diol với chất xúc tác aluminum silicate. Một điểm thú vị là phân tử này không có bất kỳ đồng phân nào được sử dụng trong điều chế nước hoa.
Mô tả
Do đặc tính hóa học có khả năng trùng hợp cực kỳ cao thành một khối nhựa dính, Phenyl Acetaldehyde thường được bán trên thị trường dưới dạng đã pha loãng trong Phenyl Ethyl Alcohol, điều này giúp nó mang một sắc thái đượm mùi mật ong hơn và giảm bớt độ xanh lá so với nguyên bản. Tồn tại dưới dạng chất lỏng từ trong suốt đến vàng nhạt, sự hiện diện của vòng benzen khiến nguyên liệu này dễ bị đổi màu theo thời gian. Nó tỏa ra một mùi hương hoa cỏ xanh mát, ngọt ngào và xuyên thấu, hoạt động chủ yếu từ lớp hương đầu kéo dài đến hương giữa. Với cường độ khuếch tán cực kỳ cao, chất này đóng vai trò là một chất tăng cường và chất điều chỉnh hương đắc lực, thường được ứng dụng trong các nốt hương hoa hồng, cam chanh hoặc da thuộc. Đặc biệt, nó còn là tiền chất quan trọng để tạo ra Schiff base khi phản ứng với Methyl Anthranilate mang lại tổ hợp mùi dưa lưới, quýt và hoa hồng, hoặc tổng hợp ra Viridine khi phản ứng với methanol trong môi trường axit. Trong các loại nước hoa gốc cồn, chất này có thể hình thành diethylacetal nhưng không làm ảnh hưởng đến chất lượng mùi hương. Do đặc tính mùi vô cùng mạnh, người pha chế bắt buộc phải hòa tan Phenyl Acetaldehyde trong các dung môi an toàn ở tỉ lệ 50%, 10% hoặc 1% để dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, chất này góp mặt trong vô số sản phẩm từ nước hoa, nến thơm cho đến mỹ phẩm chăm sóc da. Theo tiêu chuẩn an toàn của IFRA, Phenyl Acetaldehyde bị hạn chế nghiêm ngặt vì nguy cơ gây mẫn cảm, với mức tối đa cho phép trong nước hoa thường dưới 0.2%. Người dùng cần đặc biệt lưu ý bảo quản nguyên liệu này trong môi trường lạnh, đậy kín nắp và tránh ánh sáng trực tiếp để ngăn chặn quá trình oxy hóa. Nhờ khả năng mang lại sắc thái xanh non chân thực, Phenyl Acetaldehyde đã trở thành linh hồn trong nhiều dòng nước hoa kinh điển, tiêu biểu như Cacharel Anaïs Anaïs hay Guerlain Chamade.
4.98 / 5
(62) 62 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1056.7 |
| methanol | 916.97 |
| isopropanol | 612.8 |
| water | 3.0 |
| ethyl acetate | 2295.51 |
| n-propanol | 777.79 |
| acetone | 2679.8 |
| n-butanol | 545.35 |
| acetonitrile | 1997.06 |
| DMF | 2398.09 |
| toluene | 310.57 |
| isobutanol | 450.0 |
| 1,4-dioxane | 2421.05 |
| methyl acetate | 1993.78 |
| THF | 2028.8 |
| 2-butanone | 1724.96 |
| n-pentanol | 310.18 |
| sec-butanol | 467.09 |
| n-hexane | 43.29 |
| ethylene glycol | 334.62 |
| NMP | 1514.95 |
| cyclohexane | 77.28 |
| DMSO | 3387.67 |
| n-butyl acetate | 629.78 |
| n-octanol | 140.11 |
| chloroform | 2209.55 |
| n-propyl acetate | 655.4 |
| acetic acid | 1168.96 |
| dichloromethane | 2921.63 |
| cyclohexanone | 1549.29 |
| propylene glycol | 311.4 |
| isopropyl acetate | 698.14 |
| DMAc | 1070.0 |
| 2-ethoxyethanol | 597.49 |
| isopentanol | 375.37 |
| n-heptane | 54.35 |
| ethyl formate | 846.58 |
| 1,2-dichloroethane | 2386.46 |
| n-hexanol | 398.79 |
| 2-methoxyethanol | 1330.37 |
| isobutyl acetate | 304.12 |
| tetrachloromethane | 226.22 |
| n-pentyl acetate | 230.86 |
| transcutol | 2666.57 |
| n-heptanol | 132.01 |
| ethylbenzene | 164.4 |
| MIBK | 465.28 |
| 2-propoxyethanol | 749.83 |
| tert-butanol | 543.4 |
| MTBE | 501.49 |
| 2-butoxyethanol | 334.54 |
| propionic acid | 1023.13 |
| o-xylene | 163.69 |
| formic acid | 369.54 |
| diethyl ether | 1214.4 |
| m-xylene | 184.09 |
| p-xylene | 171.85 |
| chlorobenzene | 590.48 |
| dimethyl carbonate | 605.82 |
| n-octane | 18.46 |
| formamide | 910.08 |
| cyclopentanone | 2212.64 |
| 2-pentanone | 1279.38 |
| anisole | 507.78 |
| cyclopentyl methyl ether | 846.49 |
| gamma-butyrolactone | 2634.3 |
| 1-methoxy-2-propanol | 873.45 |
| pyridine | 1456.46 |
| 3-pentanone | 1065.95 |
| furfural | 1411.34 |
| n-dodecane | 16.55 |
| diethylene glycol | 612.51 |
| diisopropyl ether | 207.89 |
| tert-amyl alcohol | 350.18 |
| acetylacetone | 1345.63 |
| n-hexadecane | 18.91 |
| acetophenone | 388.66 |
| methyl propionate | 1636.85 |
| isopentyl acetate | 421.53 |
| trichloroethylene | 3197.71 |
| n-nonanol | 124.51 |
| cyclohexanol | 421.19 |
| benzyl alcohol | 281.24 |
| 2-ethylhexanol | 196.47 |
| isooctanol | 105.18 |
| dipropyl ether | 411.93 |
| 1,2-dichlorobenzene | 464.57 |
| ethyl lactate | 224.85 |
| propylene carbonate | 1010.02 |
| n-methylformamide | 1536.19 |
| 2-pentanol | 340.46 |
| n-pentane | 43.61 |
| 1-propoxy-2-propanol | 461.88 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 594.47 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 335.28 |
| mesitylene | 107.31 |
| ε-caprolactone | 1141.57 |
| p-cymene | 90.78 |
| epichlorohydrin | 2678.37 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1275.4 |
| 2-aminoethanol | 492.37 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1462.05 |
| sulfolane | 2125.74 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 21.12 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1525.06 |
| n-hexyl acetate | 363.11 |
| isooctane | 20.24 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 513.53 |
| sec-butyl acetate | 342.52 |
| tert-butyl acetate | 520.57 |
| decalin | 41.45 |
| glycerin | 386.96 |
| diglyme | 1112.44 |
| acrylic acid | 832.12 |
| isopropyl myristate | 134.99 |
| n-butyric acid | 1141.77 |
| acetyl acetate | 899.57 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 110.71 |
| ethyl propionate | 671.51 |
| nitromethane | 3205.79 |
| 1,2-diethoxyethane | 706.58 |
| benzonitrile | 434.51 |
| trioctyl phosphate | 89.51 |
| 1-bromopropane | 883.67 |
| gamma-valerolactone | 2059.0 |
| n-decanol | 95.89 |
| triethyl phosphate | 151.99 |
| 4-methyl-2-pentanol | 159.54 |
| propionitrile | 1054.37 |
| vinylene carbonate | 849.53 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1017.5 |
| DMS | 499.71 |
| cumene | 95.12 |
| 2-octanol | 82.09 |
| 2-hexanone | 550.57 |
| octyl acetate | 173.75 |
| limonene | 153.01 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1072.65 |
| ethyl orthosilicate | 141.02 |
| tributyl phosphate | 120.99 |
| diacetone alcohol | 561.07 |
| N,N-dimethylaniline | 223.62 |
| acrylonitrile | 1369.41 |
| aniline | 439.95 |
| 1,3-propanediol | 616.01 |
| bromobenzene | 620.0 |
| dibromomethane | 1525.93 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2050.76 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 239.44 |
| tetrabutyl urea | 156.35 |
| diisobutyl methanol | 119.78 |
| 2-phenylethanol | 291.86 |
| styrene | 242.76 |
| dioctyl adipate | 208.24 |
| dimethyl sulfate | 816.43 |
| ethyl butyrate | 477.25 |
| methyl lactate | 444.37 |
| butyl lactate | 188.96 |
| diethyl carbonate | 301.09 |
| propanediol butyl ether | 292.91 |
| triethyl orthoformate | 233.93 |
| p-tert-butyltoluene | 84.44 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 263.9 |
| morpholine | 2248.24 |
| tert-butylamine | 283.78 |
| n-dodecanol | 75.22 |
| dimethoxymethane | 1433.48 |
| ethylene carbonate | 759.56 |
| cyrene | 273.55 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 461.56 |
| 2-ethylhexyl acetate | 309.53 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 514.83 |
| 4-methylpyridine | 923.95 |
| dibutyl ether | 249.78 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 119.78 |
| DEF | 1201.68 |
| dimethyl isosorbide | 535.5 |
| tetrachloroethylene | 1191.94 |
| eugenol | 257.98 |
| triacetin | 392.97 |
| span 80 | 259.32 |
| 1,4-butanediol | 206.58 |
| 1,1-dichloroethane | 1791.61 |
| 2-methyl-1-pentanol | 231.53 |
| methyl formate | 1199.44 |
| 2-methyl-1-butanol | 350.4 |
| n-decane | 25.53 |
| butyronitrile | 761.93 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 145.3 |
| 1-chlorooctane | 120.53 |
| 1-chlorotetradecane | 50.42 |
| n-nonane | 25.23 |
| undecane | 20.43 |
| tert-butylcyclohexane | 36.31 |
| cyclooctane | 25.67 |
| cyclopentanol | 584.35 |
| tetrahydropyran | 1804.29 |
| tert-amyl methyl ether | 331.19 |
| 2,5,8-trioxanonane | 655.3 |
| 1-hexene | 214.48 |
| 2-isopropoxyethanol | 379.91 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 410.86 |
| methyl butyrate | 807.48 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
122-78-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
83.29 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Dạ lan hương (Hyacinth) |
| Mật ong (Honey) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.045 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.52 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.014 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.52 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.27 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.021 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.25 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.49 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.49 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
1.8 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.021 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.021 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.021 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.15 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống