Chất thơm Phenyl Acetaldehyde
CAS# 122-78-1
Xanh, Hoa, Ngọt, Dạ lan hương, Mật ong
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Phenyl Acetaldehyde (CAS 122-78-1) là chất thơm dạng lỏng không màu đến vàng nhạt, mang mùi hoa rõ nét gợi nhớ hoa hiacynth, hoa hồng, kèm sắc thái mật ong, hơi xanh và nhẹ nhàng cay ấm. Hợp chất này xuất hiện tự nhiên trong nhiều loại tinh dầu và nguyên liệu thiên nhiên như hoa hồng, hoa cam, cacao… nên cho cảm giác mùi rất “tự nhiên” và sống động trong công thức.
Trong chế tác nước hoa, Phenyl Acetaldehyde được sử dụng như một nốt hương từ top đến heart, giúp mở sáng khối hoa, tăng độ sắc nét cho các chủ đề hồng, hiacynth, lilac, jasmin, mimosa, đồng thời mang lại hiệu ứng mật ong dịu ngọt rất đặc trưng. Ở liều thấp, nó tạo điểm nhấn thú vị cho mùi trái cây và gourmand, cũng như thêm chiều sâu ấm áp cho các tông chypre, oriental, tobacco, amber.
Phenyl Acetaldehyde tương hợp tốt với các nguyên liệu hoa cổ điển như phenethyl alcohol, benzyl acetate, linalool, linalyl acetate, hydroxycitronellal, các ionone và một số aldehyde béo, giúp tăng độ khuếch tán và cảm giác tự nhiên cho toàn bộ khối mùi. Sản phẩm tan tốt trong cồn nước hoa và các dung môi chuyên dụng cho hương liệu, thích hợp ứng dụng trong nước hoa fine fragrance, sản phẩm chăm sóc cá nhân (sữa tắm, dầu gội, sữa dưỡng) cũng như các sản phẩm chăm sóc nhà cửa và xịt phòng có chủ đề hoa – mật ong – trái cây. Vì là aldehyde nên cần bảo quản kín, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao để hạn chế oxy hóa, giữ mùi ổn định trong quá trình lưu trữ và sử dụng.
4.91 / 5
(33) 33 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1056.7 |
| methanol | 916.97 |
| isopropanol | 612.8 |
| water | 3.0 |
| ethyl acetate | 2295.51 |
| n-propanol | 777.79 |
| acetone | 2679.8 |
| n-butanol | 545.35 |
| acetonitrile | 1997.06 |
| DMF | 2398.09 |
| toluene | 310.57 |
| isobutanol | 450.0 |
| 1,4-dioxane | 2421.05 |
| methyl acetate | 1993.78 |
| THF | 2028.8 |
| 2-butanone | 1724.96 |
| n-pentanol | 310.18 |
| sec-butanol | 467.09 |
| n-hexane | 43.29 |
| ethylene glycol | 334.62 |
| NMP | 1514.95 |
| cyclohexane | 77.28 |
| DMSO | 3387.67 |
| n-butyl acetate | 629.78 |
| n-octanol | 140.11 |
| chloroform | 2209.55 |
| n-propyl acetate | 655.4 |
| acetic acid | 1168.96 |
| dichloromethane | 2921.63 |
| cyclohexanone | 1549.29 |
| propylene glycol | 311.4 |
| isopropyl acetate | 698.14 |
| DMAc | 1070.0 |
| 2-ethoxyethanol | 597.49 |
| isopentanol | 375.37 |
| n-heptane | 54.35 |
| ethyl formate | 846.58 |
| 1,2-dichloroethane | 2386.46 |
| n-hexanol | 398.79 |
| 2-methoxyethanol | 1330.37 |
| isobutyl acetate | 304.12 |
| tetrachloromethane | 226.22 |
| n-pentyl acetate | 230.86 |
| transcutol | 2666.57 |
| n-heptanol | 132.01 |
| ethylbenzene | 164.4 |
| MIBK | 465.28 |
| 2-propoxyethanol | 749.83 |
| tert-butanol | 543.4 |
| MTBE | 501.49 |
| 2-butoxyethanol | 334.54 |
| propionic acid | 1023.13 |
| o-xylene | 163.69 |
| formic acid | 369.54 |
| diethyl ether | 1214.4 |
| m-xylene | 184.09 |
| p-xylene | 171.85 |
| chlorobenzene | 590.48 |
| dimethyl carbonate | 605.82 |
| n-octane | 18.46 |
| formamide | 910.08 |
| cyclopentanone | 2212.64 |
| 2-pentanone | 1279.38 |
| anisole | 507.78 |
| cyclopentyl methyl ether | 846.49 |
| gamma-butyrolactone | 2634.3 |
| 1-methoxy-2-propanol | 873.45 |
| pyridine | 1456.46 |
| 3-pentanone | 1065.95 |
| furfural | 1411.34 |
| n-dodecane | 16.55 |
| diethylene glycol | 612.51 |
| diisopropyl ether | 207.89 |
| tert-amyl alcohol | 350.18 |
| acetylacetone | 1345.63 |
| n-hexadecane | 18.91 |
| acetophenone | 388.66 |
| methyl propionate | 1636.85 |
| isopentyl acetate | 421.53 |
| trichloroethylene | 3197.71 |
| n-nonanol | 124.51 |
| cyclohexanol | 421.19 |
| benzyl alcohol | 281.24 |
| 2-ethylhexanol | 196.47 |
| isooctanol | 105.18 |
| dipropyl ether | 411.93 |
| 1,2-dichlorobenzene | 464.57 |
| ethyl lactate | 224.85 |
| propylene carbonate | 1010.02 |
| n-methylformamide | 1536.19 |
| 2-pentanol | 340.46 |
| n-pentane | 43.61 |
| 1-propoxy-2-propanol | 461.88 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 594.47 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 335.28 |
| mesitylene | 107.31 |
| ε-caprolactone | 1141.57 |
| p-cymene | 90.78 |
| epichlorohydrin | 2678.37 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1275.4 |
| 2-aminoethanol | 492.37 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1462.05 |
| sulfolane | 2125.74 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 21.12 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1525.06 |
| n-hexyl acetate | 363.11 |
| isooctane | 20.24 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 513.53 |
| sec-butyl acetate | 342.52 |
| tert-butyl acetate | 520.57 |
| decalin | 41.45 |
| glycerin | 386.96 |
| diglyme | 1112.44 |
| acrylic acid | 832.12 |
| isopropyl myristate | 134.99 |
| n-butyric acid | 1141.77 |
| acetyl acetate | 899.57 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 110.71 |
| ethyl propionate | 671.51 |
| nitromethane | 3205.79 |
| 1,2-diethoxyethane | 706.58 |
| benzonitrile | 434.51 |
| trioctyl phosphate | 89.51 |
| 1-bromopropane | 883.67 |
| gamma-valerolactone | 2059.0 |
| n-decanol | 95.89 |
| triethyl phosphate | 151.99 |
| 4-methyl-2-pentanol | 159.54 |
| propionitrile | 1054.37 |
| vinylene carbonate | 849.53 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1017.5 |
| DMS | 499.71 |
| cumene | 95.12 |
| 2-octanol | 82.09 |
| 2-hexanone | 550.57 |
| octyl acetate | 173.75 |
| limonene | 153.01 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1072.65 |
| ethyl orthosilicate | 141.02 |
| tributyl phosphate | 120.99 |
| diacetone alcohol | 561.07 |
| N,N-dimethylaniline | 223.62 |
| acrylonitrile | 1369.41 |
| aniline | 439.95 |
| 1,3-propanediol | 616.01 |
| bromobenzene | 620.0 |
| dibromomethane | 1525.93 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2050.76 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 239.44 |
| tetrabutyl urea | 156.35 |
| diisobutyl methanol | 119.78 |
| 2-phenylethanol | 291.86 |
| styrene | 242.76 |
| dioctyl adipate | 208.24 |
| dimethyl sulfate | 816.43 |
| ethyl butyrate | 477.25 |
| methyl lactate | 444.37 |
| butyl lactate | 188.96 |
| diethyl carbonate | 301.09 |
| propanediol butyl ether | 292.91 |
| triethyl orthoformate | 233.93 |
| p-tert-butyltoluene | 84.44 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 263.9 |
| morpholine | 2248.24 |
| tert-butylamine | 283.78 |
| n-dodecanol | 75.22 |
| dimethoxymethane | 1433.48 |
| ethylene carbonate | 759.56 |
| cyrene | 273.55 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 461.56 |
| 2-ethylhexyl acetate | 309.53 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 514.83 |
| 4-methylpyridine | 923.95 |
| dibutyl ether | 249.78 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 119.78 |
| DEF | 1201.68 |
| dimethyl isosorbide | 535.5 |
| tetrachloroethylene | 1191.94 |
| eugenol | 257.98 |
| triacetin | 392.97 |
| span 80 | 259.32 |
| 1,4-butanediol | 206.58 |
| 1,1-dichloroethane | 1791.61 |
| 2-methyl-1-pentanol | 231.53 |
| methyl formate | 1199.44 |
| 2-methyl-1-butanol | 350.4 |
| n-decane | 25.53 |
| butyronitrile | 761.93 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 145.3 |
| 1-chlorooctane | 120.53 |
| 1-chlorotetradecane | 50.42 |
| n-nonane | 25.23 |
| undecane | 20.43 |
| tert-butylcyclohexane | 36.31 |
| cyclooctane | 25.67 |
| cyclopentanol | 584.35 |
| tetrahydropyran | 1804.29 |
| tert-amyl methyl ether | 331.19 |
| 2,5,8-trioxanonane | 655.3 |
| 1-hexene | 214.48 |
| 2-isopropoxyethanol | 379.91 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 410.86 |
| methyl butyrate | 807.48 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
122-78-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
356.4 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Dạ lan hương (Hyacinth) |
| Mật ong (Honey) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.045 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.52 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.014 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.52 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.27 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.021 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.25 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.49 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.49 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
1.8 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.021 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.021 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.021 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.15 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống