Chất thơm para-Cresyl Phenyl Acetate
CAS# 101-94-0
Hoa, Mật ong, Hoa hồng, Động vật, Nhựa thơm
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Para-Cresyl Phenyl Acetate, thường được biết đến rộng rãi với tên gọi Narceol, là một nguyên liệu tổng hợp mang tính bước ngoặt trong việc tái tạo các nốt hương hoa trắng phức tạp. Dù có nguồn gốc giống tự nhiên và được tìm thấy trong ngọc lan tây hay hoa nhài, chất này chủ yếu được sản xuất nhân tạo để giải quyết bài toán mô phỏng mùi hương ngột ngạt, mang tính động vật của hoa thủy tiên và bách hợp mà không cần đến các chiết xuất tự nhiên đắt đỏ.
Mô tả
Tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng hoặc khối rắn đục và tan chảy khi được làm ấm, nguyên liệu này tỏa ra một mùi hương cực kỳ nặng, ngọt ngào, pha trộn giữa mật ong và nét ngái đặc trưng của động vật. Thuộc nhóm mùi động vật và họ hương hoa cỏ pha động vật, nó hoạt động vô cùng bền bỉ ở lớp hương cuối với độ lưu hương kéo dài hàng tuần trên giấy thử. Trong các công thức, chất này đóng vai trò là một chất lưu hương và chất điều chỉnh hương xuất sắc, giúp mang lại chiều sâu cùng cảm giác xác thịt chân thực cho các hợp hương dạ lan hương, ngọc lan tây hay hoa nhài. Sự kết hợp hoàn hảo nhất của nó là đi cùng Indole, Benzyl Acetate, Cinnamic Alcohol và Eugenol. Do đặc tính mùi vô cùng mạnh và dễ gợi liên tưởng đến mùi chuồng trại nếu dùng quá tay, cùng với trạng thái vật lý ban đầu là chất rắn, người pha chế bắt buộc phải hòa tan nó trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc Benzyl Benzoate ở tỉ lệ 1% hoặc 10% để dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, Para-Cresyl Phenyl Acetate góp mặt trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm và đặc biệt tỏa sáng trong xà phòng bánh nhờ tính ổn định tuyệt đối trong môi trường kiềm. Theo tiêu chuẩn an toàn của IFRA, nguyên liệu này không bị hạn chế nghiêm ngặt, nhưng mức sử dụng thực tế thường chỉ dao động từ 0.01% đến 1% trong tổng lượng tinh dầu. Chất này không gây độc tính quang hóa hay đòi hỏi cảnh báo dị ứng đặc biệt, nhưng người dùng cần bảo quản trong bao bì kín, tránh nhiệt độ cao và ánh sáng trực tiếp. Nhờ khả năng tạo ra chiều sâu độc đáo, nguyên liệu này đã trở thành linh hồn trong nhiều sản phẩm nước hoa cổ điển mang chủ đề hoa thủy tiên..
4.95 / 5
(48) 48 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 148.43 |
| methanol | 182.17 |
| isopropanol | 57.5 |
| water | 0.07 |
| ethyl acetate | 228.61 |
| n-propanol | 108.41 |
| acetone | 211.97 |
| n-butanol | 75.04 |
| acetonitrile | 221.51 |
| DMF | 439.29 |
| toluene | 56.7 |
| isobutanol | 48.95 |
| 1,4-dioxane | 448.3 |
| methyl acetate | 243.67 |
| THF | 407.57 |
| 2-butanone | 231.12 |
| n-pentanol | 64.29 |
| sec-butanol | 61.19 |
| n-hexane | 2.9 |
| ethylene glycol | 31.71 |
| NMP | 182.82 |
| cyclohexane | 3.41 |
| DMSO | 514.56 |
| n-butyl acetate | 132.62 |
| n-octanol | 21.21 |
| chloroform | 558.62 |
| n-propyl acetate | 109.89 |
| acetic acid | 121.86 |
| dichloromethane | 455.62 |
| cyclohexanone | 184.06 |
| propylene glycol | 56.71 |
| isopropyl acetate | 104.42 |
| DMAc | 536.51 |
| 2-ethoxyethanol | 181.78 |
| isopentanol | 60.59 |
| n-heptane | 2.55 |
| ethyl formate | 94.77 |
| 1,2-dichloroethane | 415.07 |
| n-hexanol | 64.48 |
| 2-methoxyethanol | 285.14 |
| isobutyl acetate | 73.91 |
| tetrachloromethane | 13.73 |
| n-pentyl acetate | 43.46 |
| transcutol | 876.17 |
| n-heptanol | 23.64 |
| ethylbenzene | 47.37 |
| MIBK | 89.38 |
| 2-propoxyethanol | 191.76 |
| tert-butanol | 70.97 |
| MTBE | 93.22 |
| 2-butoxyethanol | 79.74 |
| propionic acid | 100.18 |
| o-xylene | 34.88 |
| formic acid | 45.22 |
| diethyl ether | 145.15 |
| m-xylene | 32.65 |
| p-xylene | 52.67 |
| chlorobenzene | 128.55 |
| dimethyl carbonate | 113.33 |
| n-octane | 1.19 |
| formamide | 120.55 |
| cyclopentanone | 245.02 |
| 2-pentanone | 139.11 |
| anisole | 192.36 |
| cyclopentyl methyl ether | 101.36 |
| gamma-butyrolactone | 257.57 |
| 1-methoxy-2-propanol | 199.74 |
| pyridine | 295.63 |
| 3-pentanone | 131.33 |
| furfural | 261.05 |
| n-dodecane | 1.84 |
| diethylene glycol | 156.43 |
| diisopropyl ether | 27.4 |
| tert-amyl alcohol | 62.76 |
| acetylacetone | 236.49 |
| n-hexadecane | 2.16 |
| acetophenone | 137.92 |
| methyl propionate | 193.13 |
| isopentyl acetate | 116.5 |
| trichloroethylene | 677.64 |
| n-nonanol | 22.85 |
| cyclohexanol | 42.71 |
| benzyl alcohol | 105.6 |
| 2-ethylhexanol | 41.79 |
| isooctanol | 22.12 |
| dipropyl ether | 65.87 |
| 1,2-dichlorobenzene | 129.48 |
| ethyl lactate | 60.58 |
| propylene carbonate | 144.93 |
| n-methylformamide | 161.38 |
| 2-pentanol | 38.44 |
| n-pentane | 1.41 |
| 1-propoxy-2-propanol | 118.18 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 173.68 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 137.4 |
| mesitylene | 20.21 |
| ε-caprolactone | 153.11 |
| p-cymene | 24.83 |
| epichlorohydrin | 501.67 |
| 1,1,1-trichloroethane | 163.94 |
| 2-aminoethanol | 83.36 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 293.98 |
| sulfolane | 273.48 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 2.71 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 177.04 |
| n-hexyl acetate | 70.96 |
| isooctane | 2.29 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 188.92 |
| sec-butyl acetate | 83.24 |
| tert-butyl acetate | 112.52 |
| decalin | 6.36 |
| glycerin | 83.62 |
| diglyme | 383.66 |
| acrylic acid | 93.97 |
| isopropyl myristate | 34.44 |
| n-butyric acid | 108.15 |
| acetyl acetate | 134.95 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 40.96 |
| ethyl propionate | 118.31 |
| nitromethane | 379.12 |
| 1,2-diethoxyethane | 217.3 |
| benzonitrile | 113.98 |
| trioctyl phosphate | 22.46 |
| 1-bromopropane | 129.8 |
| gamma-valerolactone | 334.04 |
| n-decanol | 18.63 |
| triethyl phosphate | 54.05 |
| 4-methyl-2-pentanol | 30.02 |
| propionitrile | 142.86 |
| vinylene carbonate | 141.2 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 248.5 |
| DMS | 130.26 |
| cumene | 29.85 |
| 2-octanol | 13.5 |
| 2-hexanone | 114.18 |
| octyl acetate | 41.24 |
| limonene | 31.05 |
| 1,2-dimethoxyethane | 333.14 |
| ethyl orthosilicate | 48.27 |
| tributyl phosphate | 35.87 |
| diacetone alcohol | 134.99 |
| N,N-dimethylaniline | 91.08 |
| acrylonitrile | 213.35 |
| aniline | 93.65 |
| 1,3-propanediol | 105.09 |
| bromobenzene | 128.14 |
| dibromomethane | 258.16 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 544.95 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 74.87 |
| tetrabutyl urea | 48.75 |
| diisobutyl methanol | 25.9 |
| 2-phenylethanol | 89.77 |
| styrene | 69.19 |
| dioctyl adipate | 64.32 |
| dimethyl sulfate | 161.82 |
| ethyl butyrate | 99.55 |
| methyl lactate | 92.67 |
| butyl lactate | 50.2 |
| diethyl carbonate | 82.68 |
| propanediol butyl ether | 73.23 |
| triethyl orthoformate | 69.34 |
| p-tert-butyltoluene | 23.76 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 90.91 |
| morpholine | 427.09 |
| tert-butylamine | 34.56 |
| n-dodecanol | 15.18 |
| dimethoxymethane | 307.47 |
| ethylene carbonate | 112.57 |
| cyrene | 99.02 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 112.7 |
| 2-ethylhexyl acetate | 88.61 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 151.99 |
| 4-methylpyridine | 194.07 |
| dibutyl ether | 52.44 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 25.9 |
| DEF | 168.51 |
| dimethyl isosorbide | 221.21 |
| tetrachloroethylene | 225.2 |
| eugenol | 97.36 |
| triacetin | 111.42 |
| span 80 | 80.87 |
| 1,4-butanediol | 37.98 |
| 1,1-dichloroethane | 235.07 |
| 2-methyl-1-pentanol | 65.22 |
| methyl formate | 108.8 |
| 2-methyl-1-butanol | 57.18 |
| n-decane | 2.55 |
| butyronitrile | 107.23 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 34.61 |
| 1-chlorooctane | 17.54 |
| 1-chlorotetradecane | 8.95 |
| n-nonane | 2.04 |
| undecane | 2.09 |
| tert-butylcyclohexane | 6.02 |
| cyclooctane | 1.12 |
| cyclopentanol | 44.85 |
| tetrahydropyran | 229.23 |
| tert-amyl methyl ether | 73.47 |
| 2,5,8-trioxanonane | 277.57 |
| 1-hexene | 29.69 |
| 2-isopropoxyethanol | 112.35 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 38.38 |
| methyl butyrate | 137.53 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
101-94-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
157.55 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Mật ong (Honey) |
| Hoa hồng (Rose) |
| Động vật (Animal) |
| Nhựa thơm (Balsamic) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống