1 trong số 1

Chất thơm para-Cresyl Phenyl Acetate
CAS# 101-94-0

Hoa, Mật ong, Hoa hồng, Động vật, Nhựa thơm

Giá thông thường 224.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 224.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Para-Cresyl Phenyl Acetate là một chất thơm mang sắc thái hoa trắng sâu và dày, nổi bật với đặc trưng hoa mẫu đơn – ylang-ylang – nhài, kèm một lớp phấn nhẹ và hơi hướng phenolic, animalic rất tinh tế. Ấn tượng ban đầu là hương hoa nồng nàn, mật ong, hơi ngọt béo, gợi cảm giác những bó hoa trắng đang nở rộ trong không gian ấm áp, giàu độ bão hòa mùi.

Trong công thức, para-Cresyl Phenyl Acetate đặc biệt hữu ích để xây dựng các chủ đề hoa trắng cổ điển (tuberose, ylang, jasmine, narcissus), thêm chiều sâu “hoa thật” cho các accord floral vốn quá sạch hoặc quá tròn trịa. Nó giúp nhấn mạnh sắc thái phấn – hoa – hơi da thuộc, mang lại cảm giác sang trọng, cổ điển, rất phù hợp cho các sáng tạo phong cách vintage, chypre, floral-oriental hoặc những mùi mang hơi hướng boudoir.

Với cường độ mùi khá mạnh và cá tính rõ rệt, chất này nên được sử dụng ở liều thấp, như một “chất gia vị” để đánh khối, thêm độ sống, độ tự nhiên và một chút ám ảnh cho khối hoa. Một lượng nhỏ cũng đủ nâng đỡ và neo lại các nốt hoa, giúp tổng thể trở nên ấm áp, sâu và lưu lâu hơn trên da, đồng thời tạo nên dấu ấn riêng biệt cho những công thức yêu cầu sự gợi cảm, sắc sảo và tinh tế.

10 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 148.43
methanol 182.17
isopropanol 57.5
water 0.07
ethyl acetate 228.61
n-propanol 108.41
acetone 211.97
n-butanol 75.04
acetonitrile 221.51
DMF 439.29
toluene 56.7
isobutanol 48.95
1,4-dioxane 448.3
methyl acetate 243.67
THF 407.57
2-butanone 231.12
n-pentanol 64.29
sec-butanol 61.19
n-hexane 2.9
ethylene glycol 31.71
NMP 182.82
cyclohexane 3.41
DMSO 514.56
n-butyl acetate 132.62
n-octanol 21.21
chloroform 558.62
n-propyl acetate 109.89
acetic acid 121.86
dichloromethane 455.62
cyclohexanone 184.06
propylene glycol 56.71
isopropyl acetate 104.42
DMAc 536.51
2-ethoxyethanol 181.78
isopentanol 60.59
n-heptane 2.55
ethyl formate 94.77
1,2-dichloroethane 415.07
n-hexanol 64.48
2-methoxyethanol 285.14
isobutyl acetate 73.91
tetrachloromethane 13.73
n-pentyl acetate 43.46
transcutol 876.17
n-heptanol 23.64
ethylbenzene 47.37
MIBK 89.38
2-propoxyethanol 191.76
tert-butanol 70.97
MTBE 93.22
2-butoxyethanol 79.74
propionic acid 100.18
o-xylene 34.88
formic acid 45.22
diethyl ether 145.15
m-xylene 32.65
p-xylene 52.67
chlorobenzene 128.55
dimethyl carbonate 113.33
n-octane 1.19
formamide 120.55
cyclopentanone 245.02
2-pentanone 139.11
anisole 192.36
cyclopentyl methyl ether 101.36
gamma-butyrolactone 257.57
1-methoxy-2-propanol 199.74
pyridine 295.63
3-pentanone 131.33
furfural 261.05
n-dodecane 1.84
diethylene glycol 156.43
diisopropyl ether 27.4
tert-amyl alcohol 62.76
acetylacetone 236.49
n-hexadecane 2.16
acetophenone 137.92
methyl propionate 193.13
isopentyl acetate 116.5
trichloroethylene 677.64
n-nonanol 22.85
cyclohexanol 42.71
benzyl alcohol 105.6
2-ethylhexanol 41.79
isooctanol 22.12
dipropyl ether 65.87
1,2-dichlorobenzene 129.48
ethyl lactate 60.58
propylene carbonate 144.93
n-methylformamide 161.38
2-pentanol 38.44
n-pentane 1.41
1-propoxy-2-propanol 118.18
1-methoxy-2-propyl acetate 173.68
2-(2-methoxypropoxy) propanol 137.4
mesitylene 20.21
ε-caprolactone 153.11
p-cymene 24.83
epichlorohydrin 501.67
1,1,1-trichloroethane 163.94
2-aminoethanol 83.36
morpholine-4-carbaldehyde 293.98
sulfolane 273.48
2,2,4-trimethylpentane 2.71
2-methyltetrahydrofuran 177.04
n-hexyl acetate 70.96
isooctane 2.29
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 188.92
sec-butyl acetate 83.24
tert-butyl acetate 112.52
decalin 6.36
glycerin 83.62
diglyme 383.66
acrylic acid 93.97
isopropyl myristate 34.44
n-butyric acid 108.15
acetyl acetate 134.95
di(2-ethylhexyl) phthalate 40.96
ethyl propionate 118.31
nitromethane 379.12
1,2-diethoxyethane 217.3
benzonitrile 113.98
trioctyl phosphate 22.46
1-bromopropane 129.8
gamma-valerolactone 334.04
n-decanol 18.63
triethyl phosphate 54.05
4-methyl-2-pentanol 30.02
propionitrile 142.86
vinylene carbonate 141.2
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 248.5
DMS 130.26
cumene 29.85
2-octanol 13.5
2-hexanone 114.18
octyl acetate 41.24
limonene 31.05
1,2-dimethoxyethane 333.14
ethyl orthosilicate 48.27
tributyl phosphate 35.87
diacetone alcohol 134.99
N,N-dimethylaniline 91.08
acrylonitrile 213.35
aniline 93.65
1,3-propanediol 105.09
bromobenzene 128.14
dibromomethane 258.16
1,1,2,2-tetrachloroethane 544.95
2-methyl-cyclohexyl acetate 74.87
tetrabutyl urea 48.75
diisobutyl methanol 25.9
2-phenylethanol 89.77
styrene 69.19
dioctyl adipate 64.32
dimethyl sulfate 161.82
ethyl butyrate 99.55
methyl lactate 92.67
butyl lactate 50.2
diethyl carbonate 82.68
propanediol butyl ether 73.23
triethyl orthoformate 69.34
p-tert-butyltoluene 23.76
methyl 4-tert-butylbenzoate 90.91
morpholine 427.09
tert-butylamine 34.56
n-dodecanol 15.18
dimethoxymethane 307.47
ethylene carbonate 112.57
cyrene 99.02
2-ethoxyethyl acetate 112.7
2-ethylhexyl acetate 88.61
1,2,4-trichlorobenzene 151.99
4-methylpyridine 194.07
dibutyl ether 52.44
2,6-dimethyl-4-heptanol 25.9
DEF 168.51
dimethyl isosorbide 221.21
tetrachloroethylene 225.2
eugenol 97.36
triacetin 111.42
span 80 80.87
1,4-butanediol 37.98
1,1-dichloroethane 235.07
2-methyl-1-pentanol 65.22
methyl formate 108.8
2-methyl-1-butanol 57.18
n-decane 2.55
butyronitrile 107.23
3,7-dimethyl-1-octanol 34.61
1-chlorooctane 17.54
1-chlorotetradecane 8.95
n-nonane 2.04
undecane 2.09
tert-butylcyclohexane 6.02
cyclooctane 1.12
cyclopentanol 44.85
tetrahydropyran 229.23
tert-amyl methyl ether 73.47
2,5,8-trioxanonane 277.57
1-hexene 29.69
2-isopropoxyethanol 112.35
2,2,2-trifluoroethanol 38.38
methyl butyrate 137.53

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    101-94-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

base
Hoa (Floral)
Mật ong (Honey)
Hoa hồng (Rose)
Động vật (Animal)
Nhựa thơm (Balsamic)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3