Chất thơm Oranger Crystals
CAS# 93-08-3
Hoa, Ngọt, Phấn, Táo gai, Hoa cam
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Trong thế giới hương liệu, có những viên ngọc quý không được khai thác từ lòng đất, mà được kết tinh từ trí tuệ con người. Oranger Crystals, một sáng tạo kinh điển từ Givaudan, chính là một viên ngọc như vậy. Là một hợp chất tổng hợp, nó ra đời như một giải pháp thanh lịch và bền vững cho ngành hương liệu từ đầu thế kỷ 20. Nó trở nên phổ biến nhờ khả năng thay thế hiệu quả cho các thành phần đắt đỏ từ hoa cam tự nhiên, và đặc biệt là tính ổn định vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt như xà phòng và chất tẩy rửa.
Ẩn sau hình hài là những tinh thể rắn màu trắng đến trắng ngà, là một mùi hương hoa cam đậm đặc, ngọt ngào, mang trong mình sắc thái của neroli và một chút hương trái cây gợi nhớ đến dâu tây hoặc nho. Chính nhờ sức mạnh và sự bền bỉ này, Oranger Crystals đã trở thành một chất định hương và là thành phần cốt lõi trong các hợp hương hoa trắng, đặc biệt là hoa cam và hoa dành dành, giúp định hình nên nhóm mùi hương này trong nước hoa hiện đại.
Mô tả
Oranger Crystals là một bản tuyên ngôn về sự bền bỉ và sâu lắng, một nốt hương cuối vững chắc thuộc nhóm hương Hoa. Nó không chỉ đơn thuần là một mùi hương mà còn là một chất định hương quyền năng, một chiếc mỏ neo giữ cho bản giao hưởng mùi hương được vẹn nguyên theo thời gian.
Mùi hương của nó là một bức tranh sống động về một vườn cam đang mùa nở rộ, ngọt ngào, ấm áp, mang theo sắc thái của sáp ong và một chút hương trái cây khô. Sức mạnh của nó thể hiện qua cường độ và khả năng tỏa hương ổn định, bền bỉ. Nhưng điều thực sự đáng kinh ngạc chính là độ lưu hương gần như vĩnh cửu của nó, có thể kéo dài hơn 400 giờ, tức là nhiều tuần liền trên giấy thử mùi.
Trong các công thức, nó được dùng để xây dựng tầng nền vững chắc cho các loại nước hoa nhóm Floral, đặc biệt là khi muốn nhấn mạnh nốt hoa cam. Nó còn đóng vai trò là một chất định hương tài ba, giúp giữ cho các nốt hương cam chanh tươi mát ở tầng đầu lưu lại lâu hơn trong cảm nhận của người dùng. Nó thường kết hợp với Methyl Anthranilate và Aurantiol để tạo ra một hợp hương hoa cam cực kỳ đầy đặn, hay đi cùng các nốt hương cam quýt để kéo dài sự tươi mới của chúng. Và để sử dụng, các nhà điều chế hương thường hòa tan Oranger Crystals trong các dung môi như DPG, DEP hoặc Benzyl Benzoate để dễ dàng sử dụng trong quá trình sáng tạo.
Ứng dụng
Sự bền bỉ và linh hoạt của Oranger Crystals cho phép nó tỏa sáng trong nhiều lĩnh vực. Nó là một thành phần phổ biến trong các dòng nước hoa nhóm Oriental và Floral, đồng thời cũng góp mặt trong kem dưỡng da và sữa tắm. Tuy nhiên, thế mạnh thực sự của nó lại nằm ở ngành sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa, nơi nó tỏ ra cực kỳ ổn định, không gây đổi màu và giữ mùi rất tốt. Ngay cả trong những ngọn nến thơm, khả năng chịu nhiệt tốt cũng giúp hương thơm của nó không bị biến đổi.
Việc sử dụng hợp chất này tuân thủ các quy định an toàn, với mức dùng thông thường trong hỗn hợp hương liệu dao động từ 0.5% đến 5%. Nó được đánh giá là an toàn, không có độc tính với ánh sáng, và chỉ cần được bảo quản cẩn thận trong hộp kín để tránh bị thăng hoa.
Hầu hết các dòng nước hoa hoa cam kinh điển và các loại xà phòng thơm có mùi Neroli truyền thống đều mang trong mình dấu ấn của Oranger Crystals để tạo độ dày cho tầng hương cuối. Steffen Arctander đã khẳng định, đây là một trong những hóa chất hương liệu hữu ích nhất để tạo ra hương hoa cam và neroli. Ông ca ngợi sự bền bỉ, đặc tính hoa cỏ rõ rệt và khả năng định hương đáng kể của nó đối với các nốt hương cam chanh, gọi nó là một nguyên liệu nền tảng trong kho tàng của mọi nhà điều hương.
4.9 / 5
(60) 60 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 64.43 |
| methanol | 72.11 |
| isopropanol | 32.03 |
| water | 0.31 |
| ethyl acetate | 461.94 |
| n-propanol | 59.34 |
| acetone | 304.3 |
| n-butanol | 43.4 |
| acetonitrile | 427.74 |
| DMF | 502.55 |
| toluene | 251.87 |
| isobutanol | 34.06 |
| 1,4-dioxane | 1154.62 |
| methyl acetate | 481.03 |
| THF | 568.25 |
| 2-butanone | 369.44 |
| n-pentanol | 47.91 |
| sec-butanol | 40.69 |
| n-hexane | 18.6 |
| ethylene glycol | 18.42 |
| NMP | 337.19 |
| cyclohexane | 21.63 |
| DMSO | 301.41 |
| n-butyl acetate | 287.33 |
| n-octanol | 36.55 |
| chloroform | 993.25 |
| n-propyl acetate | 282.16 |
| acetic acid | 114.85 |
| dichloromethane | 1348.26 |
| cyclohexanone | 452.21 |
| propylene glycol | 17.0 |
| isopropyl acetate | 180.58 |
| DMAc | 389.59 |
| 2-ethoxyethanol | 122.66 |
| isopentanol | 43.8 |
| n-heptane | 13.94 |
| ethyl formate | 209.94 |
| 1,2-dichloroethane | 1082.17 |
| n-hexanol | 64.02 |
| 2-methoxyethanol | 162.88 |
| isobutyl acetate | 150.27 |
| tetrachloromethane | 86.44 |
| n-pentyl acetate | 128.19 |
| transcutol | 952.72 |
| n-heptanol | 35.97 |
| ethylbenzene | 180.36 |
| MIBK | 119.35 |
| 2-propoxyethanol | 144.13 |
| tert-butanol | 55.87 |
| MTBE | 110.37 |
| 2-butoxyethanol | 94.29 |
| propionic acid | 110.01 |
| o-xylene | 131.23 |
| formic acid | 35.78 |
| diethyl ether | 304.23 |
| m-xylene | 112.55 |
| p-xylene | 182.17 |
| chlorobenzene | 273.75 |
| dimethyl carbonate | 195.31 |
| n-octane | 7.09 |
| formamide | 144.1 |
| cyclopentanone | 545.92 |
| 2-pentanone | 225.0 |
| anisole | 392.28 |
| cyclopentyl methyl ether | 209.23 |
| gamma-butyrolactone | 681.56 |
| 1-methoxy-2-propanol | 93.82 |
| pyridine | 823.24 |
| 3-pentanone | 286.85 |
| furfural | 545.7 |
| n-dodecane | 5.09 |
| diethylene glycol | 87.46 |
| diisopropyl ether | 54.53 |
| tert-amyl alcohol | 54.48 |
| acetylacetone | 349.75 |
| n-hexadecane | 6.13 |
| acetophenone | 295.23 |
| methyl propionate | 329.61 |
| isopentyl acetate | 206.73 |
| trichloroethylene | 1669.37 |
| n-nonanol | 38.16 |
| cyclohexanol | 53.83 |
| benzyl alcohol | 147.05 |
| 2-ethylhexanol | 57.63 |
| isooctanol | 35.57 |
| dipropyl ether | 151.33 |
| 1,2-dichlorobenzene | 254.68 |
| ethyl lactate | 70.77 |
| propylene carbonate | 316.57 |
| n-methylformamide | 235.81 |
| 2-pentanol | 28.79 |
| n-pentane | 6.71 |
| 1-propoxy-2-propanol | 96.78 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 228.54 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 136.66 |
| mesitylene | 63.72 |
| ε-caprolactone | 414.24 |
| p-cymene | 60.64 |
| epichlorohydrin | 991.31 |
| 1,1,1-trichloroethane | 483.25 |
| 2-aminoethanol | 34.57 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 571.66 |
| sulfolane | 442.36 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 6.0 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 384.38 |
| n-hexyl acetate | 174.03 |
| isooctane | 4.29 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 171.63 |
| sec-butyl acetate | 170.43 |
| tert-butyl acetate | 168.3 |
| decalin | 23.14 |
| glycerin | 31.93 |
| diglyme | 507.77 |
| acrylic acid | 109.51 |
| isopropyl myristate | 68.09 |
| n-butyric acid | 125.13 |
| acetyl acetate | 258.21 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 56.13 |
| ethyl propionate | 262.8 |
| nitromethane | 546.46 |
| 1,2-diethoxyethane | 377.0 |
| benzonitrile | 254.42 |
| trioctyl phosphate | 35.09 |
| 1-bromopropane | 302.41 |
| gamma-valerolactone | 693.03 |
| n-decanol | 29.53 |
| triethyl phosphate | 94.78 |
| 4-methyl-2-pentanol | 24.5 |
| propionitrile | 257.35 |
| vinylene carbonate | 357.01 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 281.55 |
| DMS | 273.51 |
| cumene | 89.01 |
| 2-octanol | 26.13 |
| 2-hexanone | 230.69 |
| octyl acetate | 78.74 |
| limonene | 71.81 |
| 1,2-dimethoxyethane | 483.56 |
| ethyl orthosilicate | 87.3 |
| tributyl phosphate | 54.35 |
| diacetone alcohol | 126.85 |
| N,N-dimethylaniline | 183.53 |
| acrylonitrile | 384.14 |
| aniline | 184.86 |
| 1,3-propanediol | 49.47 |
| bromobenzene | 328.7 |
| dibromomethane | 658.45 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 928.97 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 144.18 |
| tetrabutyl urea | 75.77 |
| diisobutyl methanol | 39.71 |
| 2-phenylethanol | 133.73 |
| styrene | 238.56 |
| dioctyl adipate | 105.66 |
| dimethyl sulfate | 231.13 |
| ethyl butyrate | 223.1 |
| methyl lactate | 68.36 |
| butyl lactate | 71.08 |
| diethyl carbonate | 171.63 |
| propanediol butyl ether | 65.62 |
| triethyl orthoformate | 124.79 |
| p-tert-butyltoluene | 55.61 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 148.47 |
| morpholine | 738.72 |
| tert-butylamine | 35.45 |
| n-dodecanol | 23.49 |
| dimethoxymethane | 332.96 |
| ethylene carbonate | 276.47 |
| cyrene | 125.82 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 248.19 |
| 2-ethylhexyl acetate | 179.8 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 300.91 |
| 4-methylpyridine | 591.3 |
| dibutyl ether | 133.8 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 39.71 |
| DEF | 329.05 |
| dimethyl isosorbide | 293.6 |
| tetrachloroethylene | 583.29 |
| eugenol | 140.39 |
| triacetin | 202.85 |
| span 80 | 88.24 |
| 1,4-butanediol | 21.6 |
| 1,1-dichloroethane | 505.98 |
| 2-methyl-1-pentanol | 57.02 |
| methyl formate | 232.7 |
| 2-methyl-1-butanol | 43.21 |
| n-decane | 8.63 |
| butyronitrile | 158.6 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 45.74 |
| 1-chlorooctane | 50.1 |
| 1-chlorotetradecane | 19.96 |
| n-nonane | 8.04 |
| undecane | 6.4 |
| tert-butylcyclohexane | 20.28 |
| cyclooctane | 8.77 |
| cyclopentanol | 56.53 |
| tetrahydropyran | 489.2 |
| tert-amyl methyl ether | 91.58 |
| 2,5,8-trioxanonane | 287.57 |
| 1-hexene | 82.17 |
| 2-isopropoxyethanol | 99.51 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 64.59 |
| methyl butyrate | 320.86 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
93-08-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
413.6 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Phấn (Powdery) |
| Táo gai (Hawthorn) |
| Hoa cam (Neroli) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.2 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.2 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.2 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.2 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.2 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.2 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.2 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.2 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.2 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.2 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.2 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.2 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.2 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống