1 trong số 1

Chất thơm Nerolidol
CAS# 7212-44-4

Hoa, Ngọt, Gỗ, Cam chanh, Tươi mát

Giá thông thường 232.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 232.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Nerolidol, hay còn được biết đến với tên gọi Peruviol, là một sesquiterpene alcohol quý giá được tìm thấy rộng rãi trong các loại tinh dầu thiên nhiên như hoa cam, nhài và oải hương. Với trạng thái chất lỏng hơi nhớt, từ không màu đến vàng nhạt, nguyên liệu này mang đến một trải nghiệm khứu giác nhẹ nhàng nhưng đầy chiều sâu. Không chỉ dừng lại ở nguồn gốc tự nhiên, Nerolidol phiên bản tổng hợp hiện nay còn được ưa chuộng nhờ tính ổn định cao, đóng vai trò then chốt trong việc tái tạo những nốt hương hoa cỏ mộc mạc và chân thực nhất cho các sản phẩm thương mại.

Mô tả

Trong nghệ thuật xây dựng mùi hương, Nerolidol thuộc họ hoa cỏ gỗ và giữ vị trí nốt cuối quan trọng nhờ độ lưu hương bền bỉ đáng kinh ngạc. Steffen Arctander đã nhận định trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" rằng đây là chất có mùi hương nhẹ nhàng của gỗ và hoa cỏ, gợi liên tưởng đến hoa loa kèn. Trong công thức, nó không chỉ là chất định hương giúp kéo dài tuổi thọ mùi hương mà còn là chất điều chỉnh hương xuất sắc, giúp làm mềm các nốt hoa gắt và tạo sự chuyển tiếp mượt mà. Sự kết hợp giữa Nerolidol với Linalool và Benzyl Acetate từ lâu đã trở thành công thức kinh điển để tạo nên hương hoa nhài sống động. Để tối ưu hóa hiệu quả, người dùng có thể sử dụng nguyên chất hoặc pha loãng trong các dung môi an toàn như DPG hoặc TEC ở tỉ lệ 10%.

Ứng dụng

Với tính ứng dụng đa dạng, Nerolidol xuất hiện phổ biến trong nước hoa, nến thơm và các dòng mỹ phẩm chăm sóc da từ leave-on đến rinse-off. Các nhà sản xuất thường duy trì mức dùng từ 1% đến 5% theo khuyến nghị của IFRA để đảm bảo tính an toàn cao nhất cho người tiêu dùng. Nhờ khả năng chịu nhiệt và lưu mùi tốt, chất này còn là lựa chọn ưu tiên cho xà phòng và các sản phẩm tẩy rửa. Những dòng nước hoa danh tiếng như Chanel No. 19 đã minh chứng cho sức hút của Nerolidol trong việc tạo ra những tầng hương xanh mát và thanh thoát. Để duy trì chất lượng tối ưu, việc bảo quản trong môi trường kín và tránh ánh sáng là điều bắt buộc, giúp nguyên liệu luôn giữ được trọn vẹn đặc tính khứu giác độc đáo của mình.

66 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.87 → 0.88 0.872
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.478 → 1.483 1.48
Độ quay cực @20˚C -4.0° → +4.0° 0.0°
Độ tinh sạch ≥ 97.0% 99.3%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 725.38
methanol 498.82
isopropanol 465.1
water 0.14
ethyl acetate 620.1
n-propanol 471.55
acetone 214.53
n-butanol 603.82
acetonitrile 158.03
DMF 130.18
toluene 280.24
isobutanol 276.34
1,4-dioxane 1085.0
methyl acetate 285.83
THF 1359.17
2-butanone 374.56
n-pentanol 489.66
sec-butanol 480.07
n-hexane 281.65
ethylene glycol 22.14
NMP 142.3
cyclohexane 273.98
DMSO 185.03
n-butyl acetate 678.51
n-octanol 296.12
chloroform 651.67
n-propyl acetate 372.74
acetic acid 155.04
dichloromethane 459.11
cyclohexanone 401.37
propylene glycol 80.4
isopropyl acetate 478.46
DMAc 272.28
2-ethoxyethanol 516.22
isopentanol 491.58
n-heptane 242.4
ethyl formate 160.98
1,2-dichloroethane 288.36
n-hexanol 762.94
2-methoxyethanol 589.17
isobutyl acetate 289.87
tetrachloromethane 102.78
n-pentyl acetate 338.36
transcutol 2170.9
n-heptanol 302.64
ethylbenzene 206.72
MIBK 329.96
2-propoxyethanol 802.47
tert-butanol 566.52
MTBE 1003.35
2-butoxyethanol 436.26
propionic acid 134.08
o-xylene 175.78
formic acid 37.99
diethyl ether 1199.23
m-xylene 203.36
p-xylene 217.76
chlorobenzene 177.87
dimethyl carbonate 55.4
n-octane 68.36
formamide 52.86
cyclopentanone 250.75
2-pentanone 412.61
anisole 346.71
cyclopentyl methyl ether 605.84
gamma-butyrolactone 221.03
1-methoxy-2-propanol 517.09
pyridine 380.04
3-pentanone 271.83
furfural 221.59
n-dodecane 40.67
diethylene glycol 261.91
diisopropyl ether 412.67
tert-amyl alcohol 555.58
acetylacetone 266.44
n-hexadecane 46.06
acetophenone 212.75
methyl propionate 252.0
isopentyl acetate 638.42
trichloroethylene 398.67
n-nonanol 294.28
cyclohexanol 369.28
benzyl alcohol 176.41
2-ethylhexanol 512.89
isooctanol 250.24
dipropyl ether 895.66
1,2-dichlorobenzene 160.36
ethyl lactate 121.72
propylene carbonate 172.48
n-methylformamide 74.06
2-pentanol 458.65
n-pentane 202.28
1-propoxy-2-propanol 695.9
1-methoxy-2-propyl acetate 585.54
2-(2-methoxypropoxy) propanol 471.81
mesitylene 150.17
ε-caprolactone 438.21
p-cymene 172.98
epichlorohydrin 441.35
1,1,1-trichloroethane 303.07
2-aminoethanol 106.36
morpholine-4-carbaldehyde 388.58
sulfolane 199.91
2,2,4-trimethylpentane 103.75
2-methyltetrahydrofuran 1039.8
n-hexyl acetate 543.71
isooctane 82.03
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 675.32
sec-butyl acetate 384.45
tert-butyl acetate 536.03
decalin 133.11
glycerin 92.88
diglyme 1067.45
acrylic acid 63.08
isopropyl myristate 225.27
n-butyric acid 373.11
acetyl acetate 244.96
di(2-ethylhexyl) phthalate 166.65
ethyl propionate 327.62
nitromethane 145.77
1,2-diethoxyethane 1199.67
benzonitrile 173.9
trioctyl phosphate 114.83
1-bromopropane 433.57
gamma-valerolactone 473.35
n-decanol 208.95
triethyl phosphate 194.14
4-methyl-2-pentanol 303.29
propionitrile 210.92
vinylene carbonate 138.23
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 215.15
DMS 203.19
cumene 155.05
2-octanol 207.2
2-hexanone 403.28
octyl acetate 256.92
limonene 298.43
1,2-dimethoxyethane 959.95
ethyl orthosilicate 241.53
tributyl phosphate 152.19
diacetone alcohol 394.14
N,N-dimethylaniline 242.95
acrylonitrile 126.68
aniline 221.66
1,3-propanediol 246.55
bromobenzene 193.41
dibromomethane 387.21
1,1,2,2-tetrachloroethane 406.65
2-methyl-cyclohexyl acetate 415.64
tetrabutyl urea 184.54
diisobutyl methanol 280.98
2-phenylethanol 302.57
styrene 206.77
dioctyl adipate 281.05
dimethyl sulfate 59.4
ethyl butyrate 516.99
methyl lactate 91.27
butyl lactate 206.94
diethyl carbonate 280.24
propanediol butyl ether 299.22
triethyl orthoformate 431.61
p-tert-butyltoluene 182.0
methyl 4-tert-butylbenzoate 270.91
morpholine 1214.53
tert-butylamine 470.11
n-dodecanol 156.86
dimethoxymethane 312.04
ethylene carbonate 144.47
cyrene 206.59
2-ethoxyethyl acetate 441.04
2-ethylhexyl acetate 539.68
1,2,4-trichlorobenzene 181.62
4-methylpyridine 396.78
dibutyl ether 668.63
2,6-dimethyl-4-heptanol 280.98
DEF 347.44
dimethyl isosorbide 634.55
tetrachloroethylene 247.78
eugenol 226.44
triacetin 335.16
span 80 409.29
1,4-butanediol 80.12
1,1-dichloroethane 317.56
2-methyl-1-pentanol 444.1
methyl formate 41.84
2-methyl-1-butanol 407.62
n-decane 84.37
butyronitrile 355.84
3,7-dimethyl-1-octanol 347.46
1-chlorooctane 222.52
1-chlorotetradecane 86.91
n-nonane 87.33
undecane 54.78
tert-butylcyclohexane 143.94
cyclooctane 113.95
cyclopentanol 218.03
tetrahydropyran 1292.3
tert-amyl methyl ether 752.48
2,5,8-trioxanonane 693.33
1-hexene 578.48
2-isopropoxyethanol 390.71
2,2,2-trifluoroethanol 24.46
methyl butyrate 382.66

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    7212-44-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Firmenich

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    121.73 ˚C ước lượng

base
Hoa (Floral)
Ngọt (Sweet)
Gỗ (Woody)
Cam chanh (Citrus)
Tươi mới (Fresh)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3