Chất thơm Musk T - Ethylene Brassylate
CAS# 105-95-3
Ngọt, Xạ, Sáp, Béo, Động vật
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Musk T (Ethylene Brassylate) là một musk vòng lớn kinh điển, mang mùi hương sạch, mịn và bồng bềnh như lớp vải cotton mới giặt. Sắc thái ngọt nhẹ, phấn mịn, hơi gỗ và hoa trắng tạo cảm giác ấm áp, dễ chịu, làm nền tinh tế cho mọi chủ đề hương từ citrus–aromatic đến floral, woody hay gourmand.
Độ khuếch tán tốt nhưng không ồn, bền lưu dài trên da và trên vải, giúp làm đầy thân hương và “làm mịn” các góc cạnh trong công thức. Musk T liên kết hài hòa với hoa nhài, hoa huệ, muguet, violet–ionone, ambers và các vật liệu gỗ; đồng thời làm mềm những nốt xanh, aldehyde hoặc cam chanh sắc nét, cho tổng thể trở nên ấm áp và dễ đeo hơn.
Trong thực hành, Musk T hoạt động như một chất cố hương dịu nhẹ và là “chất liên kết” giữa tầng giữa và tầng nền. Chỉ một tỉ lệ nhỏ đã tạo hiệu ứng “skin-scent” sạch sẽ, còn ở liều cao hơn sẽ đem lại phông nền musk sang trọng theo phong cách hiện đại. Tính ổn định tốt trong hầu hết hệ công thức hương liệu, thích hợp cho nước hoa, xịt thơm vải, body mist, xà phòng và chăm sóc cá nhân.
Hương tính của Ethylene Brassylate tròn trịa, không xạ động vật, không lấn át chủ đề chính, nên đặc biệt hữu ích khi cần tăng cảm giác “laundry-clean” hoặc tăng độ ôm ấp cho nhóm hoa–gỗ–xạ. Kết hợp với ambroxide, cashmeran, iso e super hay sandalwood sẽ tạo nền ấm, mịn, lưu hương lâu; phối cùng citrus, aldehyde hoặc dihydromyrcenol sẽ cho hiệu ứng sáng, thoáng và rất “fresh”.
Gợi ý sử dụng tùy ứng dụng và phong cách mùi: từ dấu vết để làm mềm cấu trúc, đến tỉ lệ trung bình nhằm củng cố thân hương, hoặc cao hơn khi muốn nhấn mạnh sắc thái musk phấn mịn. Tương thích tốt với ethanol và đa số dung môi hương liệu tiêu chuẩn. Đây là một vật liệu “an toàn để bắt đầu” cho nhà chế tác khi xây nền musk trong cả nước hoa fine fragrance lẫn sản phẩm hương gia dụng.
4.95 / 5
(35) 35 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 1.04 → 1.045 | 1.044 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.468 → 1.473 | 1.4714 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.11 |
| Độ tinh sạch | ≥ 95.0% | 98.26% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 53.09 |
| methanol | 67.61 |
| isopropanol | 46.64 |
| water | 0.06 |
| ethyl acetate | 250.72 |
| n-propanol | 47.49 |
| acetone | 298.26 |
| n-butanol | 45.83 |
| acetonitrile | 227.45 |
| DMF | 574.68 |
| toluene | 169.0 |
| isobutanol | 43.5 |
| 1,4-dioxane | 265.2 |
| methyl acetate | 223.07 |
| THF | 596.85 |
| 2-butanone | 233.43 |
| n-pentanol | 45.67 |
| sec-butanol | 48.38 |
| n-hexane | 13.82 |
| ethylene glycol | 10.34 |
| NMP | 776.8 |
| cyclohexane | 30.05 |
| DMSO | 849.51 |
| n-butyl acetate | 209.1 |
| n-octanol | 33.36 |
| chloroform | 1171.56 |
| n-propyl acetate | 214.91 |
| acetic acid | 240.06 |
| dichloromethane | 1246.26 |
| cyclohexanone | 513.38 |
| propylene glycol | 20.19 |
| isopropyl acetate | 189.22 |
| DMAc | 658.77 |
| 2-ethoxyethanol | 126.9 |
| isopentanol | 60.29 |
| n-heptane | 8.84 |
| ethyl formate | 156.0 |
| 1,2-dichloroethane | 720.83 |
| n-hexanol | 45.07 |
| 2-methoxyethanol | 167.5 |
| isobutyl acetate | 122.84 |
| tetrachloromethane | 118.72 |
| n-pentyl acetate | 170.65 |
| transcutol | 622.85 |
| n-heptanol | 29.6 |
| ethylbenzene | 90.22 |
| MIBK | 151.91 |
| 2-propoxyethanol | 128.74 |
| tert-butanol | 88.42 |
| MTBE | 119.22 |
| 2-butoxyethanol | 99.29 |
| propionic acid | 150.88 |
| o-xylene | 115.89 |
| formic acid | 66.74 |
| diethyl ether | 118.43 |
| m-xylene | 105.67 |
| p-xylene | 120.81 |
| chlorobenzene | 337.66 |
| dimethyl carbonate | 121.53 |
| n-octane | 4.34 |
| formamide | 157.02 |
| cyclopentanone | 718.8 |
| 2-pentanone | 212.7 |
| anisole | 180.91 |
| cyclopentyl methyl ether | 253.19 |
| gamma-butyrolactone | 900.29 |
| 1-methoxy-2-propanol | 144.96 |
| pyridine | 498.95 |
| 3-pentanone | 190.78 |
| furfural | 738.25 |
| n-dodecane | 3.99 |
| diethylene glycol | 86.31 |
| diisopropyl ether | 47.32 |
| tert-amyl alcohol | 83.11 |
| acetylacetone | 412.97 |
| n-hexadecane | 4.85 |
| acetophenone | 239.07 |
| methyl propionate | 209.8 |
| isopentyl acetate | 182.79 |
| trichloroethylene | 1350.16 |
| n-nonanol | 34.33 |
| cyclohexanol | 97.67 |
| benzyl alcohol | 136.06 |
| 2-ethylhexanol | 46.23 |
| isooctanol | 30.77 |
| dipropyl ether | 88.02 |
| 1,2-dichlorobenzene | 360.32 |
| ethyl lactate | 92.01 |
| propylene carbonate | 468.44 |
| n-methylformamide | 214.02 |
| 2-pentanol | 40.93 |
| n-pentane | 8.6 |
| 1-propoxy-2-propanol | 112.93 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 209.66 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 145.97 |
| mesitylene | 70.33 |
| ε-caprolactone | 448.17 |
| p-cymene | 57.05 |
| epichlorohydrin | 783.12 |
| 1,1,1-trichloroethane | 556.08 |
| 2-aminoethanol | 30.66 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 524.45 |
| sulfolane | 1205.41 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 9.0 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 362.15 |
| n-hexyl acetate | 176.83 |
| isooctane | 5.96 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 178.37 |
| sec-butyl acetate | 138.47 |
| tert-butyl acetate | 205.96 |
| decalin | 21.93 |
| glycerin | 49.57 |
| diglyme | 412.07 |
| acrylic acid | 171.53 |
| isopropyl myristate | 65.71 |
| n-butyric acid | 214.32 |
| acetyl acetate | 272.84 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 77.61 |
| ethyl propionate | 186.91 |
| nitromethane | 598.43 |
| 1,2-diethoxyethane | 200.67 |
| benzonitrile | 255.77 |
| trioctyl phosphate | 45.29 |
| 1-bromopropane | 263.65 |
| gamma-valerolactone | 773.99 |
| n-decanol | 24.32 |
| triethyl phosphate | 108.85 |
| 4-methyl-2-pentanol | 35.65 |
| propionitrile | 151.52 |
| vinylene carbonate | 421.93 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 519.6 |
| DMS | 212.77 |
| cumene | 59.24 |
| 2-octanol | 24.93 |
| 2-hexanone | 164.73 |
| octyl acetate | 84.15 |
| limonene | 78.73 |
| 1,2-dimethoxyethane | 308.64 |
| ethyl orthosilicate | 91.86 |
| tributyl phosphate | 75.64 |
| diacetone alcohol | 186.58 |
| N,N-dimethylaniline | 125.14 |
| acrylonitrile | 258.78 |
| aniline | 170.06 |
| 1,3-propanediol | 53.22 |
| bromobenzene | 410.6 |
| dibromomethane | 718.39 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1052.6 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 146.46 |
| tetrabutyl urea | 100.29 |
| diisobutyl methanol | 37.52 |
| 2-phenylethanol | 105.84 |
| styrene | 131.74 |
| dioctyl adipate | 129.66 |
| dimethyl sulfate | 291.11 |
| ethyl butyrate | 177.19 |
| methyl lactate | 108.63 |
| butyl lactate | 120.69 |
| diethyl carbonate | 138.13 |
| propanediol butyl ether | 95.35 |
| triethyl orthoformate | 124.91 |
| p-tert-butyltoluene | 52.96 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 181.88 |
| morpholine | 310.77 |
| tert-butylamine | 56.61 |
| n-dodecanol | 18.88 |
| dimethoxymethane | 224.62 |
| ethylene carbonate | 336.02 |
| cyrene | 170.33 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 249.5 |
| 2-ethylhexyl acetate | 151.45 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 418.17 |
| 4-methylpyridine | 450.52 |
| dibutyl ether | 82.76 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 37.52 |
| DEF | 305.4 |
| dimethyl isosorbide | 322.78 |
| tetrachloroethylene | 626.4 |
| eugenol | 150.92 |
| triacetin | 250.84 |
| span 80 | 125.36 |
| 1,4-butanediol | 26.05 |
| 1,1-dichloroethane | 535.05 |
| 2-methyl-1-pentanol | 57.71 |
| methyl formate | 168.52 |
| 2-methyl-1-butanol | 52.81 |
| n-decane | 6.9 |
| butyronitrile | 137.38 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 45.24 |
| 1-chlorooctane | 42.54 |
| 1-chlorotetradecane | 16.8 |
| n-nonane | 6.05 |
| undecane | 4.99 |
| tert-butylcyclohexane | 15.6 |
| cyclooctane | 10.07 |
| cyclopentanol | 125.11 |
| tetrahydropyran | 259.32 |
| tert-amyl methyl ether | 105.12 |
| 2,5,8-trioxanonane | 275.65 |
| 1-hexene | 52.92 |
| 2-isopropoxyethanol | 99.63 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 127.33 |
| methyl butyrate | 259.47 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
105-95-3
-
NHÓM HƯƠNG
Xạ (Musky)
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Xạ (Musk) |
| Sáp (Waxy) |
| Béo (Fatty) |
| Động vật (Animal) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống