Chất thơm Musk Ketone
CAS# 81-14-1
Xạ, Ngọt, Béo, Hoa, Phấn
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Musk Ketone (CAS# 81-14-1) là một trong những nitro musk kinh điển, mang mùi xạ hương ngọt, khô, phấn mịn, hơi vanillic và thoảng sắc hoa. Ấn tượng tổng thể là cảm giác sạch sẽ, ấm áp, mềm như bột phấn, giúp làm tròn và làm dịu các cạnh gắt trong công thức, đồng thời mang lại chiều sâu êm ái cho toàn bộ mùi hương.
Với độ bền mùi rất cao và khả năng lưu hương trên da, vải và bề mặt vượt trội, Musk Ketone hoạt động như một chất nền xạ hương cố định, giúp tăng độ lưu hương và cải thiện độ lan tỏa của các nốt hoa, gỗ, hổ phách hay gourmand. Dù nằm ở tầng nền, Musk Ketone vẫn để lại một “halo” thơm phấn, khô ráo, khiến tổng thể mùi hương trở nên sang trọng và mượt mà hơn.
Musk Ketone đặc biệt hữu ích trong các chủ đề hoa (hoa hồng, hoa nhài, muguet), oriental – ambery, woody, chypre và các tông gourmand có vani, cacao, trái cây chín. Trong nước hoa mịn, body mist, xà phòng bánh, chất tẩy rửa và sản phẩm chăm sóc vải, Musk Ketone giúp tạo cảm giác “quần áo thơm sạch”, mềm mại và dễ chịu, dù chỉ dùng ở liều thấp trong concentrate.
Sản phẩm ở dạng tinh thể trắng, độ bay hơi thấp nhưng độ bám rất dai, tan tốt trong cồn và dầu hương. Khi sử dụng trong chế tác nước hoa và hương liệu tiêu dùng, nên cân nhắc liều lượng trong công thức và tham khảo các quy định an toàn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng tại thị trường mục tiêu, đặc biệt vì Musk Ketone thuộc nhóm nitro musk truyền thống.
4.9 / 5
(10) 10 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 19.75 |
| methanol | 16.66 |
| isopropanol | 15.64 |
| water | 0.91 |
| ethyl acetate | 341.8 |
| n-propanol | 20.09 |
| acetone | 246.81 |
| n-butanol | 18.92 |
| acetonitrile | 162.33 |
| DMF | 566.24 |
| toluene | 185.69 |
| isobutanol | 18.16 |
| 1,4-dioxane | 354.6 |
| methyl acetate | 313.38 |
| THF | 948.14 |
| 2-butanone | 225.42 |
| n-pentanol | 19.01 |
| sec-butanol | 21.37 |
| n-hexane | 8.42 |
| ethylene glycol | 15.05 |
| NMP | 1144.95 |
| cyclohexane | 17.0 |
| DMSO | 294.29 |
| n-butyl acetate | 162.45 |
| n-octanol | 20.82 |
| chloroform | 360.85 |
| n-propyl acetate | 131.71 |
| acetic acid | 107.41 |
| dichloromethane | 368.81 |
| cyclohexanone | 392.2 |
| propylene glycol | 13.72 |
| isopropyl acetate | 194.0 |
| DMAc | 667.88 |
| 2-ethoxyethanol | 52.03 |
| isopentanol | 22.45 |
| n-heptane | 8.55 |
| ethyl formate | 142.67 |
| 1,2-dichloroethane | 302.2 |
| n-hexanol | 37.83 |
| 2-methoxyethanol | 96.16 |
| isobutyl acetate | 77.47 |
| tetrachloromethane | 58.74 |
| n-pentyl acetate | 95.5 |
| transcutol | 99.02 |
| n-heptanol | 22.56 |
| ethylbenzene | 76.35 |
| MIBK | 127.0 |
| 2-propoxyethanol | 120.85 |
| tert-butanol | 31.57 |
| MTBE | 77.96 |
| 2-butoxyethanol | 54.63 |
| propionic acid | 83.65 |
| o-xylene | 112.45 |
| formic acid | 47.64 |
| diethyl ether | 82.92 |
| m-xylene | 124.12 |
| p-xylene | 93.78 |
| chlorobenzene | 266.54 |
| dimethyl carbonate | 309.2 |
| n-octane | 4.14 |
| formamide | 92.38 |
| cyclopentanone | 752.82 |
| 2-pentanone | 197.08 |
| anisole | 173.36 |
| cyclopentyl methyl ether | 310.9 |
| gamma-butyrolactone | 1016.68 |
| 1-methoxy-2-propanol | 89.04 |
| pyridine | 383.5 |
| 3-pentanone | 217.03 |
| furfural | 723.97 |
| n-dodecane | 3.19 |
| diethylene glycol | 88.16 |
| diisopropyl ether | 41.86 |
| tert-amyl alcohol | 36.63 |
| acetylacetone | 476.66 |
| n-hexadecane | 3.99 |
| acetophenone | 208.74 |
| methyl propionate | 334.83 |
| isopentyl acetate | 136.31 |
| trichloroethylene | 766.06 |
| n-nonanol | 21.45 |
| cyclohexanol | 53.32 |
| benzyl alcohol | 88.27 |
| 2-ethylhexanol | 34.19 |
| isooctanol | 19.6 |
| dipropyl ether | 57.65 |
| 1,2-dichlorobenzene | 282.04 |
| ethyl lactate | 70.61 |
| propylene carbonate | 515.26 |
| n-methylformamide | 186.41 |
| 2-pentanol | 19.52 |
| n-pentane | 6.85 |
| 1-propoxy-2-propanol | 79.83 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 246.35 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 81.9 |
| mesitylene | 72.47 |
| ε-caprolactone | 427.68 |
| p-cymene | 47.77 |
| epichlorohydrin | 820.03 |
| 1,1,1-trichloroethane | 325.16 |
| 2-aminoethanol | 19.53 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 660.71 |
| sulfolane | 1022.21 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 7.63 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 433.85 |
| n-hexyl acetate | 117.46 |
| isooctane | 5.42 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 68.93 |
| sec-butyl acetate | 104.81 |
| tert-butyl acetate | 206.78 |
| decalin | 16.64 |
| glycerin | 35.26 |
| diglyme | 176.84 |
| acrylic acid | 113.44 |
| isopropyl myristate | 47.36 |
| n-butyric acid | 102.85 |
| acetyl acetate | 356.18 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 61.69 |
| ethyl propionate | 186.31 |
| nitromethane | 523.84 |
| 1,2-diethoxyethane | 72.84 |
| benzonitrile | 178.39 |
| trioctyl phosphate | 39.71 |
| 1-bromopropane | 106.25 |
| gamma-valerolactone | 808.24 |
| n-decanol | 16.73 |
| triethyl phosphate | 81.97 |
| 4-methyl-2-pentanol | 19.76 |
| propionitrile | 93.84 |
| vinylene carbonate | 459.93 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 359.45 |
| DMS | 274.33 |
| cumene | 45.73 |
| 2-octanol | 17.47 |
| 2-hexanone | 110.33 |
| octyl acetate | 63.61 |
| limonene | 65.98 |
| 1,2-dimethoxyethane | 173.18 |
| ethyl orthosilicate | 64.2 |
| tributyl phosphate | 49.27 |
| diacetone alcohol | 164.26 |
| N,N-dimethylaniline | 113.03 |
| acrylonitrile | 189.87 |
| aniline | 146.78 |
| 1,3-propanediol | 27.89 |
| bromobenzene | 317.75 |
| dibromomethane | 205.7 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 459.32 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 117.19 |
| tetrabutyl urea | 71.51 |
| diisobutyl methanol | 22.54 |
| 2-phenylethanol | 118.93 |
| styrene | 94.46 |
| dioctyl adipate | 79.01 |
| dimethyl sulfate | 595.82 |
| ethyl butyrate | 122.53 |
| methyl lactate | 152.25 |
| butyl lactate | 60.28 |
| diethyl carbonate | 97.64 |
| propanediol butyl ether | 39.1 |
| triethyl orthoformate | 76.46 |
| p-tert-butyltoluene | 52.07 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 153.25 |
| morpholine | 301.76 |
| tert-butylamine | 20.58 |
| n-dodecanol | 13.22 |
| dimethoxymethane | 299.17 |
| ethylene carbonate | 339.16 |
| cyrene | 180.1 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 158.94 |
| 2-ethylhexyl acetate | 123.17 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 330.85 |
| 4-methylpyridine | 396.75 |
| dibutyl ether | 33.25 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 22.54 |
| DEF | 313.21 |
| dimethyl isosorbide | 270.86 |
| tetrachloroethylene | 276.0 |
| eugenol | 116.61 |
| triacetin | 152.4 |
| span 80 | 64.92 |
| 1,4-butanediol | 14.42 |
| 1,1-dichloroethane | 221.47 |
| 2-methyl-1-pentanol | 24.05 |
| methyl formate | 231.32 |
| 2-methyl-1-butanol | 22.95 |
| n-decane | 5.25 |
| butyronitrile | 74.76 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 25.28 |
| 1-chlorooctane | 26.88 |
| 1-chlorotetradecane | 12.66 |
| n-nonane | 4.77 |
| undecane | 4.0 |
| tert-butylcyclohexane | 12.4 |
| cyclooctane | 9.54 |
| cyclopentanol | 87.33 |
| tetrahydropyran | 226.58 |
| tert-amyl methyl ether | 89.45 |
| 2,5,8-trioxanonane | 122.12 |
| 1-hexene | 25.42 |
| 2-isopropoxyethanol | 45.3 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 108.29 |
| methyl butyrate | 191.45 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
81-14-1
-
NHÓM HƯƠNG
Xạ (Musky)
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
Tầng hương
Nốt hương
| Xạ (Musk) |
| Ngọt (Sweet) |
| Béo (Fatty) |
| Hoa (Floral) |
| Phấn (Powdery) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Xem ghi chú |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Xem ghi chú |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Xem ghi chú |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Xem ghi chú |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Xem ghi chú |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Xem ghi chú |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Xem ghi chú |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Xem ghi chú |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Xem ghi chú |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Xem ghi chú |
Quy định cụ thể
Musk xylene (CAS number 81-15-2), which has been prohibited for use in fragrance compounds for environmental reasons (vPvB), can be present in Musk ketone as an impurity. Musk ketone should only be used if it contains less than 0.1% of Musk xylene.
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống