Chất thơm Musk Ketone
CAS# 81-14-1
Xạ, Ngọt, Béo, Hoa, Phấn
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Musk Ketone là một nguyên liệu tổng hợp thuộc nhóm xạ hương nitro, mang trong mình một trong những câu chuyện ra đời thú vị nhất của ngành hóa học. Vào năm 1888, trong quá trình nghiên cứu các dẫn xuất của thuốc nổ TNT, nhà hóa học Albert Baur đã tình cờ phát hiện ra một sản phẩm phụ có mùi thơm đặc biệt, từ đó đánh dấu sự xuất hiện của xạ hương nhân tạo trên bản đồ hương liệu thế giới. Ở nhiệt độ phòng, chất này tồn tại dưới dạng tinh thể rắn màu vàng nhạt, mang đến một giải pháp thay thế hoàn hảo và nhân đạo cho tuyến hương của loài hươu xạ tự nhiên. Sự xuất hiện của Musk Ketone vào cuối thế kỷ 19 đã tạo ra một bước ngoặt lớn, cung cấp cho các nhà điều chế một nguyên liệu có độ ổn định cao để ứng dụng rộng rãi vào các công thức nước hoa, xà phòng và mỹ phẩm truyền thống.
Mô tả
Musk Ketone thuộc nhóm hương Musk và Powdery, sở hữu một mùi thơm ngọt ngào, ấm áp, đậm chất phấn và mang những nét ngai ngái đặc trưng của động vật. Hoạt động bền bỉ ở nốt hương cuối, nó đóng vai trò là một chất lưu hương xuất sắc và là chất điều chỉnh hương giúp làm tròn trịa các nốt hoa cỏ sắc lẹm. Chuyên gia Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã dành những lời khen ngợi cho nguyên liệu này khi mô tả nó có "mùi xạ hương ngọt ngào, cực kỳ bền bỉ" và là chất "được sử dụng rộng rãi nhất trong tất cả các loại xạ hương nitro". Trong lịch sử pha chế, sự kết hợp giữa Musk Ketone với Aldehydes, hoa nhài và hoa hồng đã tạo nên những cấu trúc hương kinh điển. Tuy nhiên, do đặc tính vật lý dạng rắn và khó tan, người dùng bắt buộc phải hòa tan các tinh thể này vào những dung môi như Benzyl Benzoate hoặc DEP ở tỷ lệ 1% đến 10%, kết hợp cùng nhiệt độ ấm để đảm bảo nguyên liệu chuyển sang trạng thái lỏng hoàn toàn trước khi phối trộn.
Ứng dụng
Mặc dù từng là nền tảng của những chai nước hoa huyền thoại như các phiên bản cổ điển của Chanel No. 5, ứng dụng của Musk Ketone ngày nay bị thu hẹp đáng kể do các vấn đề về môi trường và an toàn sức khỏe. Tổ chức IFRA đã đặt ra những giới hạn vô cùng nghiêm ngặt, chỉ cho phép sử dụng chất này ở nồng độ dưới 1.4% trong các sản phẩm nước hoa xịt trên da. Nguyên nhân chính đến từ việc Musk Ketone có khả năng tích tụ sinh học, khó phân hủy trong tự nhiên và có thể lưu lại trong mô mỡ của con người nếu lạm dụng. Bên cạnh đó, quá trình bảo quản cũng đòi hỏi sự cẩn trọng, nguyên liệu phải được lưu trữ trong các vật chứa tối màu, tránh xa ánh sáng mặt trời để không bị biến đổi màu sắc. Dù không còn ở thời kỳ hoàng kim, Musk Ketone vẫn luôn được ghi nhận là một di sản quan trọng, định hình nên phong cách của cả một kỷ nguyên nước hoa trong thế kỷ 20.
4.96 / 5
(62) 62 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 19.75 |
| methanol | 16.66 |
| isopropanol | 15.64 |
| water | 0.91 |
| ethyl acetate | 341.8 |
| n-propanol | 20.09 |
| acetone | 246.81 |
| n-butanol | 18.92 |
| acetonitrile | 162.33 |
| DMF | 566.24 |
| toluene | 185.69 |
| isobutanol | 18.16 |
| 1,4-dioxane | 354.6 |
| methyl acetate | 313.38 |
| THF | 948.14 |
| 2-butanone | 225.42 |
| n-pentanol | 19.01 |
| sec-butanol | 21.37 |
| n-hexane | 8.42 |
| ethylene glycol | 15.05 |
| NMP | 1144.95 |
| cyclohexane | 17.0 |
| DMSO | 294.29 |
| n-butyl acetate | 162.45 |
| n-octanol | 20.82 |
| chloroform | 360.85 |
| n-propyl acetate | 131.71 |
| acetic acid | 107.41 |
| dichloromethane | 368.81 |
| cyclohexanone | 392.2 |
| propylene glycol | 13.72 |
| isopropyl acetate | 194.0 |
| DMAc | 667.88 |
| 2-ethoxyethanol | 52.03 |
| isopentanol | 22.45 |
| n-heptane | 8.55 |
| ethyl formate | 142.67 |
| 1,2-dichloroethane | 302.2 |
| n-hexanol | 37.83 |
| 2-methoxyethanol | 96.16 |
| isobutyl acetate | 77.47 |
| tetrachloromethane | 58.74 |
| n-pentyl acetate | 95.5 |
| transcutol | 99.02 |
| n-heptanol | 22.56 |
| ethylbenzene | 76.35 |
| MIBK | 127.0 |
| 2-propoxyethanol | 120.85 |
| tert-butanol | 31.57 |
| MTBE | 77.96 |
| 2-butoxyethanol | 54.63 |
| propionic acid | 83.65 |
| o-xylene | 112.45 |
| formic acid | 47.64 |
| diethyl ether | 82.92 |
| m-xylene | 124.12 |
| p-xylene | 93.78 |
| chlorobenzene | 266.54 |
| dimethyl carbonate | 309.2 |
| n-octane | 4.14 |
| formamide | 92.38 |
| cyclopentanone | 752.82 |
| 2-pentanone | 197.08 |
| anisole | 173.36 |
| cyclopentyl methyl ether | 310.9 |
| gamma-butyrolactone | 1016.68 |
| 1-methoxy-2-propanol | 89.04 |
| pyridine | 383.5 |
| 3-pentanone | 217.03 |
| furfural | 723.97 |
| n-dodecane | 3.19 |
| diethylene glycol | 88.16 |
| diisopropyl ether | 41.86 |
| tert-amyl alcohol | 36.63 |
| acetylacetone | 476.66 |
| n-hexadecane | 3.99 |
| acetophenone | 208.74 |
| methyl propionate | 334.83 |
| isopentyl acetate | 136.31 |
| trichloroethylene | 766.06 |
| n-nonanol | 21.45 |
| cyclohexanol | 53.32 |
| benzyl alcohol | 88.27 |
| 2-ethylhexanol | 34.19 |
| isooctanol | 19.6 |
| dipropyl ether | 57.65 |
| 1,2-dichlorobenzene | 282.04 |
| ethyl lactate | 70.61 |
| propylene carbonate | 515.26 |
| n-methylformamide | 186.41 |
| 2-pentanol | 19.52 |
| n-pentane | 6.85 |
| 1-propoxy-2-propanol | 79.83 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 246.35 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 81.9 |
| mesitylene | 72.47 |
| ε-caprolactone | 427.68 |
| p-cymene | 47.77 |
| epichlorohydrin | 820.03 |
| 1,1,1-trichloroethane | 325.16 |
| 2-aminoethanol | 19.53 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 660.71 |
| sulfolane | 1022.21 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 7.63 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 433.85 |
| n-hexyl acetate | 117.46 |
| isooctane | 5.42 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 68.93 |
| sec-butyl acetate | 104.81 |
| tert-butyl acetate | 206.78 |
| decalin | 16.64 |
| glycerin | 35.26 |
| diglyme | 176.84 |
| acrylic acid | 113.44 |
| isopropyl myristate | 47.36 |
| n-butyric acid | 102.85 |
| acetyl acetate | 356.18 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 61.69 |
| ethyl propionate | 186.31 |
| nitromethane | 523.84 |
| 1,2-diethoxyethane | 72.84 |
| benzonitrile | 178.39 |
| trioctyl phosphate | 39.71 |
| 1-bromopropane | 106.25 |
| gamma-valerolactone | 808.24 |
| n-decanol | 16.73 |
| triethyl phosphate | 81.97 |
| 4-methyl-2-pentanol | 19.76 |
| propionitrile | 93.84 |
| vinylene carbonate | 459.93 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 359.45 |
| DMS | 274.33 |
| cumene | 45.73 |
| 2-octanol | 17.47 |
| 2-hexanone | 110.33 |
| octyl acetate | 63.61 |
| limonene | 65.98 |
| 1,2-dimethoxyethane | 173.18 |
| ethyl orthosilicate | 64.2 |
| tributyl phosphate | 49.27 |
| diacetone alcohol | 164.26 |
| N,N-dimethylaniline | 113.03 |
| acrylonitrile | 189.87 |
| aniline | 146.78 |
| 1,3-propanediol | 27.89 |
| bromobenzene | 317.75 |
| dibromomethane | 205.7 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 459.32 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 117.19 |
| tetrabutyl urea | 71.51 |
| diisobutyl methanol | 22.54 |
| 2-phenylethanol | 118.93 |
| styrene | 94.46 |
| dioctyl adipate | 79.01 |
| dimethyl sulfate | 595.82 |
| ethyl butyrate | 122.53 |
| methyl lactate | 152.25 |
| butyl lactate | 60.28 |
| diethyl carbonate | 97.64 |
| propanediol butyl ether | 39.1 |
| triethyl orthoformate | 76.46 |
| p-tert-butyltoluene | 52.07 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 153.25 |
| morpholine | 301.76 |
| tert-butylamine | 20.58 |
| n-dodecanol | 13.22 |
| dimethoxymethane | 299.17 |
| ethylene carbonate | 339.16 |
| cyrene | 180.1 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 158.94 |
| 2-ethylhexyl acetate | 123.17 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 330.85 |
| 4-methylpyridine | 396.75 |
| dibutyl ether | 33.25 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 22.54 |
| DEF | 313.21 |
| dimethyl isosorbide | 270.86 |
| tetrachloroethylene | 276.0 |
| eugenol | 116.61 |
| triacetin | 152.4 |
| span 80 | 64.92 |
| 1,4-butanediol | 14.42 |
| 1,1-dichloroethane | 221.47 |
| 2-methyl-1-pentanol | 24.05 |
| methyl formate | 231.32 |
| 2-methyl-1-butanol | 22.95 |
| n-decane | 5.25 |
| butyronitrile | 74.76 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 25.28 |
| 1-chlorooctane | 26.88 |
| 1-chlorotetradecane | 12.66 |
| n-nonane | 4.77 |
| undecane | 4.0 |
| tert-butylcyclohexane | 12.4 |
| cyclooctane | 9.54 |
| cyclopentanol | 87.33 |
| tetrahydropyran | 226.58 |
| tert-amyl methyl ether | 89.45 |
| 2,5,8-trioxanonane | 122.12 |
| 1-hexene | 25.42 |
| 2-isopropoxyethanol | 45.3 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 108.29 |
| methyl butyrate | 191.45 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
81-14-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
171.01 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xạ (Musk) |
| Ngọt (Sweet) |
| Béo (Fatty) |
| Hoa (Floral) |
| Phấn (Powdery) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Xem ghi chú |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Xem ghi chú |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Xem ghi chú |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Xem ghi chú |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Xem ghi chú |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Xem ghi chú |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Xem ghi chú |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Xem ghi chú |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Xem ghi chú |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Xem ghi chú |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Xem ghi chú |
Quy định cụ thể
Musk xylene (CAS number 81-15-2), which has been prohibited for use in fragrance compounds for environmental reasons (vPvB), can be present in Musk ketone as an impurity. Musk ketone should only be used if it contains less than 0.1% of Musk xylene.
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống