1 trong số 1

Chất thơm Musk Ketone
CAS# 81-14-1

Xạ, Ngọt, Béo, Hoa, Phấn

Giá thông thường 147.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 147.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Musk Ketone (CAS# 81-14-1) là một trong những nitro musk kinh điển, mang mùi xạ hương ngọt, khô, phấn mịn, hơi vanillic và thoảng sắc hoa. Ấn tượng tổng thể là cảm giác sạch sẽ, ấm áp, mềm như bột phấn, giúp làm tròn và làm dịu các cạnh gắt trong công thức, đồng thời mang lại chiều sâu êm ái cho toàn bộ mùi hương.

Với độ bền mùi rất cao và khả năng lưu hương trên da, vải và bề mặt vượt trội, Musk Ketone hoạt động như một chất nền xạ hương cố định, giúp tăng độ lưu hương và cải thiện độ lan tỏa của các nốt hoa, gỗ, hổ phách hay gourmand. Dù nằm ở tầng nền, Musk Ketone vẫn để lại một “halo” thơm phấn, khô ráo, khiến tổng thể mùi hương trở nên sang trọng và mượt mà hơn.

Musk Ketone đặc biệt hữu ích trong các chủ đề hoa (hoa hồng, hoa nhài, muguet), oriental – ambery, woody, chypre và các tông gourmand có vani, cacao, trái cây chín. Trong nước hoa mịn, body mist, xà phòng bánh, chất tẩy rửa và sản phẩm chăm sóc vải, Musk Ketone giúp tạo cảm giác “quần áo thơm sạch”, mềm mại và dễ chịu, dù chỉ dùng ở liều thấp trong concentrate.

Sản phẩm ở dạng tinh thể trắng, độ bay hơi thấp nhưng độ bám rất dai, tan tốt trong cồn và dầu hương. Khi sử dụng trong chế tác nước hoa và hương liệu tiêu dùng, nên cân nhắc liều lượng trong công thức và tham khảo các quy định an toàn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng tại thị trường mục tiêu, đặc biệt vì Musk Ketone thuộc nhóm nitro musk truyền thống.

10 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 19.75
methanol 16.66
isopropanol 15.64
water 0.91
ethyl acetate 341.8
n-propanol 20.09
acetone 246.81
n-butanol 18.92
acetonitrile 162.33
DMF 566.24
toluene 185.69
isobutanol 18.16
1,4-dioxane 354.6
methyl acetate 313.38
THF 948.14
2-butanone 225.42
n-pentanol 19.01
sec-butanol 21.37
n-hexane 8.42
ethylene glycol 15.05
NMP 1144.95
cyclohexane 17.0
DMSO 294.29
n-butyl acetate 162.45
n-octanol 20.82
chloroform 360.85
n-propyl acetate 131.71
acetic acid 107.41
dichloromethane 368.81
cyclohexanone 392.2
propylene glycol 13.72
isopropyl acetate 194.0
DMAc 667.88
2-ethoxyethanol 52.03
isopentanol 22.45
n-heptane 8.55
ethyl formate 142.67
1,2-dichloroethane 302.2
n-hexanol 37.83
2-methoxyethanol 96.16
isobutyl acetate 77.47
tetrachloromethane 58.74
n-pentyl acetate 95.5
transcutol 99.02
n-heptanol 22.56
ethylbenzene 76.35
MIBK 127.0
2-propoxyethanol 120.85
tert-butanol 31.57
MTBE 77.96
2-butoxyethanol 54.63
propionic acid 83.65
o-xylene 112.45
formic acid 47.64
diethyl ether 82.92
m-xylene 124.12
p-xylene 93.78
chlorobenzene 266.54
dimethyl carbonate 309.2
n-octane 4.14
formamide 92.38
cyclopentanone 752.82
2-pentanone 197.08
anisole 173.36
cyclopentyl methyl ether 310.9
gamma-butyrolactone 1016.68
1-methoxy-2-propanol 89.04
pyridine 383.5
3-pentanone 217.03
furfural 723.97
n-dodecane 3.19
diethylene glycol 88.16
diisopropyl ether 41.86
tert-amyl alcohol 36.63
acetylacetone 476.66
n-hexadecane 3.99
acetophenone 208.74
methyl propionate 334.83
isopentyl acetate 136.31
trichloroethylene 766.06
n-nonanol 21.45
cyclohexanol 53.32
benzyl alcohol 88.27
2-ethylhexanol 34.19
isooctanol 19.6
dipropyl ether 57.65
1,2-dichlorobenzene 282.04
ethyl lactate 70.61
propylene carbonate 515.26
n-methylformamide 186.41
2-pentanol 19.52
n-pentane 6.85
1-propoxy-2-propanol 79.83
1-methoxy-2-propyl acetate 246.35
2-(2-methoxypropoxy) propanol 81.9
mesitylene 72.47
ε-caprolactone 427.68
p-cymene 47.77
epichlorohydrin 820.03
1,1,1-trichloroethane 325.16
2-aminoethanol 19.53
morpholine-4-carbaldehyde 660.71
sulfolane 1022.21
2,2,4-trimethylpentane 7.63
2-methyltetrahydrofuran 433.85
n-hexyl acetate 117.46
isooctane 5.42
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 68.93
sec-butyl acetate 104.81
tert-butyl acetate 206.78
decalin 16.64
glycerin 35.26
diglyme 176.84
acrylic acid 113.44
isopropyl myristate 47.36
n-butyric acid 102.85
acetyl acetate 356.18
di(2-ethylhexyl) phthalate 61.69
ethyl propionate 186.31
nitromethane 523.84
1,2-diethoxyethane 72.84
benzonitrile 178.39
trioctyl phosphate 39.71
1-bromopropane 106.25
gamma-valerolactone 808.24
n-decanol 16.73
triethyl phosphate 81.97
4-methyl-2-pentanol 19.76
propionitrile 93.84
vinylene carbonate 459.93
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 359.45
DMS 274.33
cumene 45.73
2-octanol 17.47
2-hexanone 110.33
octyl acetate 63.61
limonene 65.98
1,2-dimethoxyethane 173.18
ethyl orthosilicate 64.2
tributyl phosphate 49.27
diacetone alcohol 164.26
N,N-dimethylaniline 113.03
acrylonitrile 189.87
aniline 146.78
1,3-propanediol 27.89
bromobenzene 317.75
dibromomethane 205.7
1,1,2,2-tetrachloroethane 459.32
2-methyl-cyclohexyl acetate 117.19
tetrabutyl urea 71.51
diisobutyl methanol 22.54
2-phenylethanol 118.93
styrene 94.46
dioctyl adipate 79.01
dimethyl sulfate 595.82
ethyl butyrate 122.53
methyl lactate 152.25
butyl lactate 60.28
diethyl carbonate 97.64
propanediol butyl ether 39.1
triethyl orthoformate 76.46
p-tert-butyltoluene 52.07
methyl 4-tert-butylbenzoate 153.25
morpholine 301.76
tert-butylamine 20.58
n-dodecanol 13.22
dimethoxymethane 299.17
ethylene carbonate 339.16
cyrene 180.1
2-ethoxyethyl acetate 158.94
2-ethylhexyl acetate 123.17
1,2,4-trichlorobenzene 330.85
4-methylpyridine 396.75
dibutyl ether 33.25
2,6-dimethyl-4-heptanol 22.54
DEF 313.21
dimethyl isosorbide 270.86
tetrachloroethylene 276.0
eugenol 116.61
triacetin 152.4
span 80 64.92
1,4-butanediol 14.42
1,1-dichloroethane 221.47
2-methyl-1-pentanol 24.05
methyl formate 231.32
2-methyl-1-butanol 22.95
n-decane 5.25
butyronitrile 74.76
3,7-dimethyl-1-octanol 25.28
1-chlorooctane 26.88
1-chlorotetradecane 12.66
n-nonane 4.77
undecane 4.0
tert-butylcyclohexane 12.4
cyclooctane 9.54
cyclopentanol 87.33
tetrahydropyran 226.58
tert-amyl methyl ether 89.45
2,5,8-trioxanonane 122.12
1-hexene 25.42
2-isopropoxyethanol 45.3
2,2,2-trifluoroethanol 108.29
methyl butyrate 191.45

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    81-14-1

  • NHÓM HƯƠNG

    Xạ (Musky)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

base
Xạ (Musk)
Ngọt (Sweet)
Béo (Fatty)
Hoa (Floral)
Phấn (Powdery)
Đề nghị
Quy định cụ thể
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Xem ghi chú Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Xem ghi chú
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Xem ghi chú Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Xem ghi chú
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Xem ghi chú Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Xem ghi chú
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Xem ghi chú Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Xem ghi chú
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Xem ghi chú Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Xem ghi chú
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Xem ghi chú Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Xem ghi chú
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Xem ghi chú Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Xem ghi chú
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Xem ghi chú Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Xem ghi chú
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Xem ghi chú Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Xem ghi chú

Quy định cụ thể
Musk xylene (CAS number 81-15-2), which has been prohibited for use in fragrance compounds for environmental reasons (vPvB), can be present in Musk ketone as an impurity. Musk ketone should only be used if it contains less than 0.1% of Musk xylene.

  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3