1 trong số 1

Chất thơm Muscemor aka. Delta Muscenone
CAS# 82356-51-2 / 63314-79-4

Xạ, Động vật, Phấn, Hổ phách, Tự nhiên

Giá thông thường 565.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 565.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Methyl cyclopentadecenone, thường được biết đến rộng rãi trên thị trường qua các tên thương mại như Muscenone (của Firmenich) hay Muscemor (của IFF), là một loại xạ hương ketone vòng lớn (macrocyclic musk) tổng hợp cao cấp. Đây là một khối xây dựng nền tảng trong ngành công nghiệp nước hoa hiện đại, được đánh giá cao nhờ khả năng tái tạo hoàn hảo đặc tính ấm áp và mang âm hưởng động vật (animalic) của xạ hương hươu Tonkin tự nhiên, đồng thời là một giải pháp thay thế tuyệt vời cho các dòng xạ hương nitro (như Musk Ketone) đang bị hạn chế sử dụng.

Sản phẩm sở hữu một cấu trúc mùi hương vô cùng phức tạp và thanh lịch. Nó mang lại cảm giác của làn da ấm áp, kết hợp với các khía cạnh tinh tế của phấn, gỗ, xà phòng và một chút sắc nét của kim loại. Trong pha chế, Muscenone đóng vai trò kép vô cùng linh hoạt tùy thuộc vào nồng độ sử dụng. Ở nồng độ rất thấp (từ 0,05% đến 0,5%), nó hoạt động như một chất tăng cường (booster), giúp tăng độ khuếch tán, tạo khối và làm mượt các góc cạnh sắc gắt của công thức. Khi được sử dụng ở nồng độ cao hơn (từ 0,5% đến 5%), nó trở thành một nốt hương nền xạ hương chủ đạo, hoạt động như một chất định hương (fixative) mạnh mẽ giúp neo giữ các nốt hương dễ bay hơi hơn.

Điểm nổi bật của thành phần này là độ lưu hương và khả năng bám dính (substantivity) phi thường. Mùi hương có thể tồn tại hơn 336 đến 400 giờ trên giấy thử mùi và bám rất tốt trên da, tóc cũng như vải vóc (ngay cả sau khi xả nước). Ngoài ra, xạ hương vòng lớn này còn có tác động tích cực đến tâm lý con người, giúp khơi gợi cảm giác an toàn, thư giãn và thoải mái. Nhờ độ khuếch tán không gian cao và khả năng làm dịu tâm trí, nó thậm chí đã được sử dụng để khuếch tán qua hệ thống thông gió tại các sòng bạc lớn nhằm giữ cho khách hàng luôn cảm thấy thư giãn và dễ chịu.

Trong bối cảnh ngành công nghiệp nước hoa đang chuyển dịch sang các nguyên liệu xanh, Methyl cyclopentadecenone là một sự lựa chọn thân thiện với môi trường. Khác với các loại xạ hương đa vòng (polycyclic musks) khó phân hủy, thành phần này thuần chay (vegan-suitable), dễ dàng phân hủy sinh học và không tích tụ sinh học trong chuỗi thức ăn thủy sinh. Sản phẩm có hồ sơ an toàn cao đối với động vật có vú (độc tính thấp), không gây đột biến gen hay độc tính quang học, và hoàn toàn tuân thủ các hướng dẫn an toàn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA) cho ứng dụng trong cả nước hoa cao cấp, mỹ phẩm lẫn các sản phẩm chăm sóc gia đình.

2 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 696.75
methanol 368.64
isopropanol 961.43
water 0.02
ethyl acetate 2629.34
n-propanol 893.48
acetone 2420.94
n-butanol 1049.69
acetonitrile 1213.62
DMF 2421.86
toluene 1799.51
isobutanol 845.64
1,4-dioxane 2568.28
methyl acetate 1469.2
THF 3634.45
2-butanone 2188.82
n-pentanol 657.24
sec-butanol 973.44
n-hexane 797.08
ethylene glycol 37.65
NMP 2119.37
cyclohexane 1452.89
DMSO 1253.04
n-butyl acetate 2442.5
n-octanol 522.45
chloroform 4972.24
n-propyl acetate 1786.01
acetic acid 589.45
dichloromethane 4397.07
cyclohexanone 3939.97
propylene glycol 113.97
isopropyl acetate 2076.71
DMAc 1828.72
2-ethoxyethanol 709.81
isopentanol 1159.61
n-heptane 475.92
ethyl formate 928.86
1,2-dichloroethane 3383.92
n-hexanol 871.43
2-methoxyethanol 1007.22
isobutyl acetate 1165.88
tetrachloromethane 1029.04
n-pentyl acetate 1775.11
transcutol 4525.78
n-heptanol 508.67
ethylbenzene 919.44
MIBK 1583.52
2-propoxyethanol 1170.34
tert-butanol 1355.12
MTBE 2485.23
2-butoxyethanol 915.64
propionic acid 691.55
o-xylene 1016.09
formic acid 71.57
diethyl ether 2899.84
m-xylene 1118.33
p-xylene 1093.16
chlorobenzene 2098.39
dimethyl carbonate 541.2
n-octane 174.92
formamide 165.31
cyclopentanone 3429.43
2-pentanone 2459.19
anisole 1298.89
cyclopentyl methyl ether 2617.13
gamma-butyrolactone 2885.6
1-methoxy-2-propanol 1096.62
pyridine 3100.64
3-pentanone 1898.48
furfural 2190.98
n-dodecane 87.14
diethylene glycol 417.81
diisopropyl ether 1158.26
tert-amyl alcohol 1147.86
acetylacetone 2134.65
n-hexadecane 110.63
acetophenone 1164.66
methyl propionate 1539.0
isopentyl acetate 2111.74
trichloroethylene 5374.29
n-nonanol 494.59
cyclohexanol 1559.75
benzyl alcohol 728.86
2-ethylhexanol 812.89
isooctanol 528.24
dipropyl ether 1887.07
1,2-dichlorobenzene 1926.83
ethyl lactate 435.54
propylene carbonate 1682.89
n-methylformamide 661.13
2-pentanol 1073.44
n-pentane 551.63
1-propoxy-2-propanol 1239.67
1-methoxy-2-propyl acetate 1708.78
2-(2-methoxypropoxy) propanol 828.59
mesitylene 793.85
ε-caprolactone 2831.63
p-cymene 565.22
epichlorohydrin 3230.05
1,1,1-trichloroethane 3498.87
2-aminoethanol 166.04
morpholine-4-carbaldehyde 2035.45
sulfolane 2758.1
2,2,4-trimethylpentane 223.08
2-methyltetrahydrofuran 3268.62
n-hexyl acetate 1896.46
isooctane 206.86
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1237.33
sec-butyl acetate 1401.81
tert-butyl acetate 2011.62
decalin 472.72
glycerin 166.46
diglyme 2462.91
acrylic acid 442.78
isopropyl myristate 695.34
n-butyric acid 1640.61
acetyl acetate 1305.97
di(2-ethylhexyl) phthalate 423.12
ethyl propionate 1578.32
nitromethane 1290.98
1,2-diethoxyethane 2676.23
benzonitrile 1456.3
trioctyl phosphate 334.59
1-bromopropane 2502.25
gamma-valerolactone 3408.49
n-decanol 337.92
triethyl phosphate 593.97
4-methyl-2-pentanol 684.98
propionitrile 1505.4
vinylene carbonate 1381.26
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1573.23
DMS 1135.22
cumene 561.12
2-octanol 478.85
2-hexanone 1526.2
octyl acetate 779.38
limonene 958.86
1,2-dimethoxyethane 1903.39
ethyl orthosilicate 621.83
tributyl phosphate 481.59
diacetone alcohol 1283.51
N,N-dimethylaniline 839.96
acrylonitrile 1358.38
aniline 1452.04
1,3-propanediol 435.36
bromobenzene 2575.55
dibromomethane 3248.26
1,1,2,2-tetrachloroethane 4713.96
2-methyl-cyclohexyl acetate 1071.27
tetrabutyl urea 620.65
diisobutyl methanol 601.81
2-phenylethanol 768.86
styrene 1213.98
dioctyl adipate 861.77
dimethyl sulfate 791.33
ethyl butyrate 1698.7
methyl lactate 441.71
butyl lactate 896.38
diethyl carbonate 949.9
propanediol butyl ether 670.37
triethyl orthoformate 1140.34
p-tert-butyltoluene 538.59
methyl 4-tert-butylbenzoate 1026.91
morpholine 3018.5
tert-butylamine 1118.49
n-dodecanol 256.95
dimethoxymethane 1536.17
ethylene carbonate 1372.25
cyrene 576.74
2-ethoxyethyl acetate 1740.2
2-ethylhexyl acetate 1723.81
1,2,4-trichlorobenzene 1991.44
4-methylpyridine 3127.84
dibutyl ether 1724.95
2,6-dimethyl-4-heptanol 601.81
DEF 2688.86
dimethyl isosorbide 1423.78
tetrachloroethylene 3049.69
eugenol 781.63
triacetin 1330.25
span 80 828.17
1,4-butanediol 152.27
1,1-dichloroethane 3459.76
2-methyl-1-pentanol 698.02
methyl formate 469.02
2-methyl-1-butanol 983.66
n-decane 187.9
butyronitrile 1788.75
3,7-dimethyl-1-octanol 698.42
1-chlorooctane 729.21
1-chlorotetradecane 255.53
n-nonane 200.5
undecane 121.08
tert-butylcyclohexane 379.82
cyclooctane 469.2
cyclopentanol 1231.96
tetrahydropyran 3950.98
tert-amyl methyl ether 1728.52
2,5,8-trioxanonane 1391.51
1-hexene 1521.11
2-isopropoxyethanol 682.16
2,2,2-trifluoroethanol 213.43
methyl butyrate 1988.55

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    82356-51-2
    63314-79-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Xạ (Musky)

  • THƯƠNG HIỆU

    IFF

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    140.4 ˚C ước lượng

base
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3