Chất thơm Methyl Laitone aka. Coconut Decanone Methyl
CAS# 94201-19-1
Dừa, Lacton, Coumarin, Kem, Gỗ
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Methyl Laitone (tên hóa học là 8-methyl-1-oxaspiro[4.5]decan-2-one hoặc coconut decanone methyl) là một hợp chất tạo mùi hương tổng hợp cao cấp được phát triển và cấp bằng sáng chế bởi Givaudan. Trên thị trường, nguyên liệu này thường được cung cấp dưới dạng pha loãng 10% trong dung môi Dipropylene Glycol (DPG) hoặc Triethyl Citrate (TEC) nhằm mục đích dễ dàng định lượng do đặc tính mùi hương cực kỳ mạnh mẽ của nó. Đóng vai trò là một nốt hương cuối (base note) thuộc nhóm hương thực phẩm (gourmand) và lactonic, Methyl Laitone đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong bảng màu của các nhà điều chế nước hoa hiện đại.
Hồ sơ mùi hương của Methyl Laitone vô cùng đa chiều và phong phú. Nó mang đến một hương thơm béo ngậy, ngọt ngào đặc trưng của sữa dừa tự nhiên, kết hợp với các sắc thái của trái cây nhiệt đới như mận chín, mơ và đào. Đặc biệt, hợp chất này còn sở hữu tông mùi của coumarin và cỏ khô ngọt, tạo ra một độ ấm áp tinh tế, giúp các hợp hương thực phẩm không bị ngọt gắt hay giống mùi đồ ăn. Trong điều chế nước hoa, Methyl Laitone được đánh giá cao nhờ khả năng tạo ra "độ dày mỹ phẩm" (cosmetic body), giúp lấp đầy và làm tăng độ đẫy đà, quyến rũ cho các nốt hương hoa trắng như hoa nhài, dành dành, huệ tây và hoàng lan. Bên cạnh đó, nó cũng là một nguyên liệu hoàn hảo để tái tạo sự mượt mà, ngậy sữa tự nhiên cho các hợp hương gỗ đàn hương vốn dễ bị khô cứng nếu chỉ dùng các chất tổng hợp khác.
Về mặt hiệu suất và ứng dụng, Methyl Laitone là một nguyên liệu cực kỳ mạnh, thường chỉ cần sử dụng ở một lượng rất nhỏ (dạng dấu vết, từ 0.01% đến tối đa 2%) là đã có thể tạo ra những thay đổi tuyệt vời về kết cấu và khối lượng của hương thơm. Hợp chất này có độ bám tỏa xuất sắc với khả năng lưu hương lên đến 168 giờ (1 tuần) trên giấy thử mùi và bám rất tốt trên cả vải ẩm lẫn vải khô. Nhờ tính ổn định hóa học cao, nó được ứng dụng đa dạng không chỉ trong nước hoa cao cấp mà còn trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và gia đình như dầu gội, sữa tắm, xà phòng và nước xả vải (tuy nhiên cần lưu ý hợp chất này không ổn định trong môi trường thuốc tẩy lỏng có tính kiềm cao).
Cuối cùng, về khía cạnh an toàn và tính bền vững, Methyl Laitone đáp ứng rất tốt các tiêu chuẩn hiện đại của ngành công nghiệp. Theo Tu chính án thứ 51 của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), nguyên liệu này không bị hạn chế mức độ sử dụng trong các danh mục sản phẩm tiêu dùng. Hơn nữa, nó được đánh giá là một nguyên liệu thân thiện với môi trường với hàm lượng carbon tái tạo trên 50%, có khả năng phân hủy sinh học (inherently biodegradable) và được phân loại là không gây độc hại (non-hazardous) đối với các sinh vật thủy sinh. Điều này khiến Methyl Laitone trở thành một sự lựa chọn tuyệt vời, đáp ứng cả tiêu chuẩn nghệ thuật lẫn các mục tiêu về hóa học xanh.
4.96 / 5
(12) 12 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 482.53 |
| methanol | 541.19 |
| isopropanol | 409.65 |
| water | 0.83 |
| ethyl acetate | 607.48 |
| n-propanol | 417.08 |
| acetone | 809.9 |
| n-butanol | 338.04 |
| acetonitrile | 536.68 |
| DMF | 859.51 |
| toluene | 435.83 |
| isobutanol | 299.16 |
| 1,4-dioxane | 981.02 |
| methyl acetate | 683.97 |
| THF | 1106.17 |
| 2-butanone | 718.73 |
| n-pentanol | 207.65 |
| sec-butanol | 298.75 |
| n-hexane | 22.24 |
| ethylene glycol | 129.03 |
| NMP | 645.31 |
| cyclohexane | 47.47 |
| DMSO | 894.94 |
| n-butyl acetate | 383.06 |
| n-octanol | 132.74 |
| chloroform | 2265.21 |
| n-propyl acetate | 323.36 |
| acetic acid | 368.22 |
| dichloromethane | 1582.83 |
| cyclohexanone | 747.75 |
| propylene glycol | 216.89 |
| isopropyl acetate | 376.49 |
| DMAc | 700.25 |
| 2-ethoxyethanol | 336.17 |
| isopentanol | 337.29 |
| n-heptane | 11.3 |
| ethyl formate | 374.27 |
| 1,2-dichloroethane | 850.96 |
| n-hexanol | 251.35 |
| 2-methoxyethanol | 624.27 |
| isobutyl acetate | 226.97 |
| tetrachloromethane | 199.2 |
| n-pentyl acetate | 223.39 |
| transcutol | 1687.19 |
| n-heptanol | 118.05 |
| ethylbenzene | 199.83 |
| MIBK | 323.16 |
| 2-propoxyethanol | 487.94 |
| tert-butanol | 451.13 |
| MTBE | 425.99 |
| 2-butoxyethanol | 274.37 |
| propionic acid | 436.22 |
| o-xylene | 226.59 |
| formic acid | 154.64 |
| diethyl ether | 381.15 |
| m-xylene | 259.32 |
| p-xylene | 274.79 |
| chlorobenzene | 659.02 |
| dimethyl carbonate | 254.64 |
| n-octane | 6.26 |
| formamide | 290.24 |
| cyclopentanone | 882.54 |
| 2-pentanone | 492.38 |
| anisole | 490.76 |
| cyclopentyl methyl ether | 418.27 |
| gamma-butyrolactone | 1000.41 |
| 1-methoxy-2-propanol | 524.15 |
| pyridine | 998.72 |
| 3-pentanone | 372.58 |
| furfural | 990.55 |
| n-dodecane | 7.94 |
| diethylene glycol | 362.16 |
| diisopropyl ether | 116.91 |
| tert-amyl alcohol | 315.19 |
| acetylacetone | 625.26 |
| n-hexadecane | 9.67 |
| acetophenone | 415.85 |
| methyl propionate | 467.72 |
| isopentyl acetate | 355.44 |
| trichloroethylene | 1807.67 |
| n-nonanol | 118.45 |
| cyclohexanol | 288.65 |
| benzyl alcohol | 347.92 |
| 2-ethylhexanol | 140.64 |
| isooctanol | 103.42 |
| dipropyl ether | 129.91 |
| 1,2-dichlorobenzene | 551.17 |
| ethyl lactate | 168.6 |
| propylene carbonate | 583.19 |
| n-methylformamide | 533.15 |
| 2-pentanol | 211.02 |
| n-pentane | 21.97 |
| 1-propoxy-2-propanol | 326.83 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 436.92 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 340.31 |
| mesitylene | 154.72 |
| ε-caprolactone | 676.85 |
| p-cymene | 100.07 |
| epichlorohydrin | 1145.5 |
| 1,1,1-trichloroethane | 834.94 |
| 2-aminoethanol | 277.21 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 781.29 |
| sulfolane | 910.81 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 18.33 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 710.09 |
| n-hexyl acetate | 370.83 |
| isooctane | 17.65 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 464.43 |
| sec-butyl acetate | 247.0 |
| tert-butyl acetate | 363.09 |
| decalin | 32.01 |
| glycerin | 260.89 |
| diglyme | 783.23 |
| acrylic acid | 381.8 |
| isopropyl myristate | 131.17 |
| n-butyric acid | 488.86 |
| acetyl acetate | 397.98 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 149.03 |
| ethyl propionate | 296.81 |
| nitromethane | 807.09 |
| 1,2-diethoxyethane | 430.37 |
| benzonitrile | 551.42 |
| trioctyl phosphate | 92.71 |
| 1-bromopropane | 444.07 |
| gamma-valerolactone | 1093.02 |
| n-decanol | 87.84 |
| triethyl phosphate | 122.58 |
| 4-methyl-2-pentanol | 160.41 |
| propionitrile | 481.21 |
| vinylene carbonate | 603.28 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 646.91 |
| DMS | 389.16 |
| cumene | 135.13 |
| 2-octanol | 84.21 |
| 2-hexanone | 326.32 |
| octyl acetate | 167.48 |
| limonene | 115.59 |
| 1,2-dimethoxyethane | 583.86 |
| ethyl orthosilicate | 112.45 |
| tributyl phosphate | 133.0 |
| diacetone alcohol | 397.03 |
| N,N-dimethylaniline | 266.84 |
| acrylonitrile | 646.83 |
| aniline | 510.34 |
| 1,3-propanediol | 353.48 |
| bromobenzene | 712.85 |
| dibromomethane | 989.16 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1373.34 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 195.69 |
| tetrabutyl urea | 155.17 |
| diisobutyl methanol | 91.16 |
| 2-phenylethanol | 327.25 |
| styrene | 285.39 |
| dioctyl adipate | 193.83 |
| dimethyl sulfate | 365.54 |
| ethyl butyrate | 229.66 |
| methyl lactate | 255.63 |
| butyl lactate | 220.3 |
| diethyl carbonate | 178.16 |
| propanediol butyl ether | 319.34 |
| triethyl orthoformate | 155.11 |
| p-tert-butyltoluene | 98.31 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 299.72 |
| morpholine | 957.5 |
| tert-butylamine | 266.09 |
| n-dodecanol | 65.12 |
| dimethoxymethane | 515.82 |
| ethylene carbonate | 476.35 |
| cyrene | 260.12 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 377.77 |
| 2-ethylhexyl acetate | 267.71 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 668.26 |
| 4-methylpyridine | 933.45 |
| dibutyl ether | 155.64 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 91.16 |
| DEF | 417.46 |
| dimethyl isosorbide | 475.38 |
| tetrachloroethylene | 769.09 |
| eugenol | 301.9 |
| triacetin | 393.6 |
| span 80 | 279.28 |
| 1,4-butanediol | 131.97 |
| 1,1-dichloroethane | 999.53 |
| 2-methyl-1-pentanol | 222.28 |
| methyl formate | 381.0 |
| 2-methyl-1-butanol | 271.11 |
| n-decane | 12.71 |
| butyronitrile | 439.05 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 171.07 |
| 1-chlorooctane | 86.02 |
| 1-chlorotetradecane | 34.38 |
| n-nonane | 11.11 |
| undecane | 9.71 |
| tert-butylcyclohexane | 30.18 |
| cyclooctane | 16.62 |
| cyclopentanol | 336.12 |
| tetrahydropyran | 720.35 |
| tert-amyl methyl ether | 255.24 |
| 2,5,8-trioxanonane | 535.5 |
| 1-hexene | 113.4 |
| 2-isopropoxyethanol | 259.48 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 175.87 |
| methyl butyrate | 371.79 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
94201-19-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
94.34 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Dừa (Coconut) |
| Lactone (Lactonic) |
| Coumarin (Coumarinic) |
| Kem (Creamy) |
| Gỗ (Woody) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống