Chất thơm Methyl Beta Napthyl Ketone alt. Oranger Crystals
CAS# 93-08-3
Hoa, Ngọt, Phấn, Táo gai, Hoa cam
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
2-Acetylnaphthalene (số CAS: 93-08-3), còn được biết đến rộng rãi trong ngành công nghiệp với các tên gọi như Methyl beta-naphthyl ketone, 2-Acetonaphthone hay Oranger Crystals, là một hợp chất ketone thơm tổng hợp có giá trị cao đối với ngành công nghiệp hương liệu và mỹ phẩm. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, hợp chất này tồn tại dưới dạng chất rắn kết tinh, dạng bột mịn hoặc các khối tinh thể có màu từ trắng đến vàng nhạt. 2-Acetylnaphthalene thường được tổng hợp thông qua phản ứng axyl hóa Friedel-Crafts của naphthalene bằng acetyl clorua hoặc anhydrit axetic dưới sự có mặt của chất xúc tác nhôm clorua. Nhờ vào những đặc tính hóa lý ổn định, nó đóng vai trò là một thành phần cốt lõi trong việc tạo ra và củng cố các sản phẩm mang hương thơm tinh tế.
Đặc điểm nổi bật nhất của 2-Acetylnaphthalene là cấu trúc mùi hương vô cùng phức tạp, sang trọng và quyến rũ. Nó mang một mùi hương hoa ngọt ngào, ấm áp, có sắc thái của hương phấn (powdery) với những nốt hương đặc trưng của hoa cam (orange blossom) và tinh dầu hoa cam (neroli). Khác với một số chất tạo hương hoa cam chứa gốc nitơ khác (như methyl anthranilate), Oranger Crystals không có mùi gắt của hóa chất mà mang lại một cảm giác mềm mại, tròn trịa hơn, kết hợp với sắc thái của hoa vòi voi (heliotrope), hạnh nhân, và hương nhựa thơm (balsamic). Trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó cũng được sử dụng như một chất tạo hương vị mang lại cảm giác ngọt ngào của trái cây như cam quýt, dâu tây, quả anh đào và vani.
Nhờ độ bám mùi rất cao (high tenacity) và tính ổn định tuyệt vời, đặc biệt là khả năng chống chịu trong môi trường kiềm, hợp chất này được ứng dụng rộng rãi làm chất định hương (fixative) và tạo hương hoa trong nước hoa, nước hoa hồng (eau de cologne), xà phòng, chất tẩy rửa và các loại mỹ phẩm. Nó thường xuyên góp mặt trong các công thức hương phấn (cosmetic-powder), hương hoa aldehyde cổ điển, hoặc làm hương nền đặc trưng cho hoa ngọc lan tây (ylang-ylang), hoa nhài và hoa huệ. Ngoài ra, hợp chất này còn được ứng dụng làm chất trung gian trong tổng hợp dược phẩm, chất dẫn dụ côn trùng, hoặc làm dấu chuẩn trong các nghiên cứu pháp y sinh học.
Về mặt kỹ thuật, 2-Acetylnaphthalene có công thức phân tử C12H10O, nhiệt độ nóng chảy ở khoảng 53-56°C, không hòa tan trong nước và glycerin nhưng hòa tan tốt trong các dung môi hữu cơ, cồn và tinh dầu. Mặc dù được các tổ chức uy tín như JECFA và FDA công nhận là an toàn (GRAS) khi dùng làm chất phụ gia tạo hương vị thực phẩm, việc sử dụng hợp chất này trong mỹ phẩm và nước hoa lại bị kiểm soát chặt chẽ bởi Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA). Cụ thể, hàm lượng tối đa cho phép trong các sản phẩm cuối cùng tiếp xúc với da (như kem dưỡng, nước hoa, chất khử mùi) là 0,2% do nó có nguy cơ gây độc tính quang học (phototoxicity) khi tiếp xúc với ánh sáng. Trong quá trình xử lý sản xuất, người dùng cần trang bị bảo hộ vì dạng hóa chất nguyên chất có thể gây kích ứng mắt và da (H315, H319), có hại nếu nuốt phải (H302), đồng thời mang độc tính lâu dài đối với môi trường thủy sinh (H411).
4.93 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 64.43 |
| methanol | 72.11 |
| isopropanol | 32.03 |
| water | 0.31 |
| ethyl acetate | 461.94 |
| n-propanol | 59.34 |
| acetone | 304.3 |
| n-butanol | 43.4 |
| acetonitrile | 427.74 |
| DMF | 502.55 |
| toluene | 251.87 |
| isobutanol | 34.06 |
| 1,4-dioxane | 1154.62 |
| methyl acetate | 481.03 |
| THF | 568.25 |
| 2-butanone | 369.44 |
| n-pentanol | 47.91 |
| sec-butanol | 40.69 |
| n-hexane | 18.6 |
| ethylene glycol | 18.42 |
| NMP | 337.19 |
| cyclohexane | 21.63 |
| DMSO | 301.41 |
| n-butyl acetate | 287.33 |
| n-octanol | 36.55 |
| chloroform | 993.25 |
| n-propyl acetate | 282.16 |
| acetic acid | 114.85 |
| dichloromethane | 1348.26 |
| cyclohexanone | 452.21 |
| propylene glycol | 17.0 |
| isopropyl acetate | 180.58 |
| DMAc | 389.59 |
| 2-ethoxyethanol | 122.66 |
| isopentanol | 43.8 |
| n-heptane | 13.94 |
| ethyl formate | 209.94 |
| 1,2-dichloroethane | 1082.17 |
| n-hexanol | 64.02 |
| 2-methoxyethanol | 162.88 |
| isobutyl acetate | 150.27 |
| tetrachloromethane | 86.44 |
| n-pentyl acetate | 128.19 |
| transcutol | 952.72 |
| n-heptanol | 35.97 |
| ethylbenzene | 180.36 |
| MIBK | 119.35 |
| 2-propoxyethanol | 144.13 |
| tert-butanol | 55.87 |
| MTBE | 110.37 |
| 2-butoxyethanol | 94.29 |
| propionic acid | 110.01 |
| o-xylene | 131.23 |
| formic acid | 35.78 |
| diethyl ether | 304.23 |
| m-xylene | 112.55 |
| p-xylene | 182.17 |
| chlorobenzene | 273.75 |
| dimethyl carbonate | 195.31 |
| n-octane | 7.09 |
| formamide | 144.1 |
| cyclopentanone | 545.92 |
| 2-pentanone | 225.0 |
| anisole | 392.28 |
| cyclopentyl methyl ether | 209.23 |
| gamma-butyrolactone | 681.56 |
| 1-methoxy-2-propanol | 93.82 |
| pyridine | 823.24 |
| 3-pentanone | 286.85 |
| furfural | 545.7 |
| n-dodecane | 5.09 |
| diethylene glycol | 87.46 |
| diisopropyl ether | 54.53 |
| tert-amyl alcohol | 54.48 |
| acetylacetone | 349.75 |
| n-hexadecane | 6.13 |
| acetophenone | 295.23 |
| methyl propionate | 329.61 |
| isopentyl acetate | 206.73 |
| trichloroethylene | 1669.37 |
| n-nonanol | 38.16 |
| cyclohexanol | 53.83 |
| benzyl alcohol | 147.05 |
| 2-ethylhexanol | 57.63 |
| isooctanol | 35.57 |
| dipropyl ether | 151.33 |
| 1,2-dichlorobenzene | 254.68 |
| ethyl lactate | 70.77 |
| propylene carbonate | 316.57 |
| n-methylformamide | 235.81 |
| 2-pentanol | 28.79 |
| n-pentane | 6.71 |
| 1-propoxy-2-propanol | 96.78 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 228.54 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 136.66 |
| mesitylene | 63.72 |
| ε-caprolactone | 414.24 |
| p-cymene | 60.64 |
| epichlorohydrin | 991.31 |
| 1,1,1-trichloroethane | 483.25 |
| 2-aminoethanol | 34.57 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 571.66 |
| sulfolane | 442.36 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 6.0 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 384.38 |
| n-hexyl acetate | 174.03 |
| isooctane | 4.29 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 171.63 |
| sec-butyl acetate | 170.43 |
| tert-butyl acetate | 168.3 |
| decalin | 23.14 |
| glycerin | 31.93 |
| diglyme | 507.77 |
| acrylic acid | 109.51 |
| isopropyl myristate | 68.09 |
| n-butyric acid | 125.13 |
| acetyl acetate | 258.21 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 56.13 |
| ethyl propionate | 262.8 |
| nitromethane | 546.46 |
| 1,2-diethoxyethane | 377.0 |
| benzonitrile | 254.42 |
| trioctyl phosphate | 35.09 |
| 1-bromopropane | 302.41 |
| gamma-valerolactone | 693.03 |
| n-decanol | 29.53 |
| triethyl phosphate | 94.78 |
| 4-methyl-2-pentanol | 24.5 |
| propionitrile | 257.35 |
| vinylene carbonate | 357.01 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 281.55 |
| DMS | 273.51 |
| cumene | 89.01 |
| 2-octanol | 26.13 |
| 2-hexanone | 230.69 |
| octyl acetate | 78.74 |
| limonene | 71.81 |
| 1,2-dimethoxyethane | 483.56 |
| ethyl orthosilicate | 87.3 |
| tributyl phosphate | 54.35 |
| diacetone alcohol | 126.85 |
| N,N-dimethylaniline | 183.53 |
| acrylonitrile | 384.14 |
| aniline | 184.86 |
| 1,3-propanediol | 49.47 |
| bromobenzene | 328.7 |
| dibromomethane | 658.45 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 928.97 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 144.18 |
| tetrabutyl urea | 75.77 |
| diisobutyl methanol | 39.71 |
| 2-phenylethanol | 133.73 |
| styrene | 238.56 |
| dioctyl adipate | 105.66 |
| dimethyl sulfate | 231.13 |
| ethyl butyrate | 223.1 |
| methyl lactate | 68.36 |
| butyl lactate | 71.08 |
| diethyl carbonate | 171.63 |
| propanediol butyl ether | 65.62 |
| triethyl orthoformate | 124.79 |
| p-tert-butyltoluene | 55.61 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 148.47 |
| morpholine | 738.72 |
| tert-butylamine | 35.45 |
| n-dodecanol | 23.49 |
| dimethoxymethane | 332.96 |
| ethylene carbonate | 276.47 |
| cyrene | 125.82 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 248.19 |
| 2-ethylhexyl acetate | 179.8 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 300.91 |
| 4-methylpyridine | 591.3 |
| dibutyl ether | 133.8 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 39.71 |
| DEF | 329.05 |
| dimethyl isosorbide | 293.6 |
| tetrachloroethylene | 583.29 |
| eugenol | 140.39 |
| triacetin | 202.85 |
| span 80 | 88.24 |
| 1,4-butanediol | 21.6 |
| 1,1-dichloroethane | 505.98 |
| 2-methyl-1-pentanol | 57.02 |
| methyl formate | 232.7 |
| 2-methyl-1-butanol | 43.21 |
| n-decane | 8.63 |
| butyronitrile | 158.6 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 45.74 |
| 1-chlorooctane | 50.1 |
| 1-chlorotetradecane | 19.96 |
| n-nonane | 8.04 |
| undecane | 6.4 |
| tert-butylcyclohexane | 20.28 |
| cyclooctane | 8.77 |
| cyclopentanol | 56.53 |
| tetrahydropyran | 489.2 |
| tert-amyl methyl ether | 91.58 |
| 2,5,8-trioxanonane | 287.57 |
| 1-hexene | 82.17 |
| 2-isopropoxyethanol | 99.51 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 64.59 |
| methyl butyrate | 320.86 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
93-08-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
140.45 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Phấn (Powdery) |
| Táo gai (Hawthorn) |
| Hoa cam (Neroli) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.2 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.2 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.2 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.2 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.2 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.2 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.2 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.2 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.2 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.2 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.2 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.2 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.2 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống