1 trong số 1

Chất thơm Mahagonate aka. Woody Carboxylate alt. Poivrol
CAS# 68966-86-9

Bạc hà, Thảo mộc, Mát lạnh, Cay, Gỗ

Giá thông thường 268.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 268.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Mahagonate (Số CAS: 68966-86-9) là một hợp chất hương liệu tổng hợp cao cấp thuộc nhóm hương gỗ, được sản xuất và thương mại hóa bởi tập đoàn Symrise. Về mặt hóa học, đây là một este bicyclic có dạng chất lỏng dạng dầu trong suốt, màu từ không màu đến vàng nhạt. Mahagonate được phát triển từ những năm 1980 như một giải pháp thay thế tổng hợp bền vững và ổn định, nhằm giải quyết các rủi ro về chuỗi cung ứng và các vấn đề sinh thái liên quan đến việc khai thác quá mức các nguyên liệu tự nhiên đắt đỏ như gỗ đàn hương (sandalwood) hay trầm hương (agarwood).

Sản phẩm nổi bật với cấu trúc mùi hương ba khía cạnh vô cùng độc đáo: hương gỗ khô, thảo mộc và khoáng chất cay nhẹ. Mùi hương cốt lõi của Mahagonate gợi nhớ đến gỗ gụ (mahogany) lâu năm, gỗ trắc (teak) và mùi mùn cưa sạch sẽ, kết hợp tinh tế với các nốt hương thảo mộc của lá nguyệt quế (laurel leaf) và hoắc hương (patchouli). Mặc dù thường dùng chung số CAS với hợp chất Poivrol, Mahagonate mang đến một nền hương khuếch tán mềm mại hơn, thiên về gỗ và lá khô, hoàn toàn không bị lấn át bởi nốt hương tiêu đen gay gắt như Poivrol. 

Trong nghệ thuật điều chế nước hoa, Mahagonate đóng vai trò như một "chất nâng đỡ" (lifting agent), giúp tạo ra không gian, sự rạng rỡ và độ thoáng khí, ngăn chặn các cấu trúc hương gỗ - hổ phách (woody-amber) hoặc chypre trở nên quá nặng nề hay ngột ngạt. Nó có khả năng lưu hương vô cùng ấn tượng lên đến 73 giờ trên giấy thử mùi (blotter) và hoạt động như một chất định hương (fixative) tuyệt vời. Kỹ thuật "xếp chồng mùi hương" hiện đại sử dụng Mahagonate để làm chậm quá trình bay hơi của các nốt hương đầu tươi mát (như cam chanh, hoa cỏ), giúp kéo dài tuổi thọ của nước hoa lên tới 40%. Tỷ lệ sử dụng được khuyến nghị là lên đến 8% trong hỗn hợp hương liệu cô đặc.

Mahagonate thể hiện độ ổn định tuyệt vời (từ tốt đến rất tốt) trong môi trường có độ pH trải rộng từ 3.5 đến 10.5, giúp nó trở thành lựa chọn lý tưởng không chỉ cho nước hoa cao cấp mà còn cho các sản phẩm tiêu dùng như xà phòng cục, dầu gội, sữa tắm, chất khử mùi và bột giặt. (Tuy nhiên, không khuyến cáo sử dụng trong các sản phẩm có tính oxy hóa mạnh như thuốc tẩy bleach hoặc một số loại sữa dưỡng thể do nguy cơ thủy phân ester). Về mặt môi trường, Mahagonate đạt chỉ số bền vững rất cao (9.1/10) so với các nguyên liệu tự nhiên. Quá trình tổng hợp công nghiệp hiện đại của sản phẩm này sử dụng các phương pháp hóa học xanh, chẳng hạn như chiết xuất CO2 siêu tới hạn và xúc tác enzyme, giúp giảm đáng kể tác động đến môi trường.

28 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 70.4
methanol 61.76
isopropanol 81.13
water 0.31
ethyl acetate 23.66
n-propanol 65.31
acetone 51.99
n-butanol 55.74
acetonitrile 29.4
DMF 119.44
toluene 25.45
isobutanol 51.1
1,4-dioxane 111.12
methyl acetate 33.33
THF 180.5
2-butanone 54.03
n-pentanol 44.99
sec-butanol 58.01
n-hexane 1.26
ethylene glycol 18.02
NMP 83.16
cyclohexane 3.33
DMSO 123.25
n-butyl acetate 34.51
n-octanol 30.7
chloroform 137.61
n-propyl acetate 19.89
acetic acid 37.83
dichloromethane 118.46
cyclohexanone 89.05
propylene glycol 27.44
isopropyl acetate 19.23
DMAc 83.25
2-ethoxyethanol 54.81
isopentanol 49.65
n-heptane 1.72
ethyl formate 31.76
1,2-dichloroethane 71.49
n-hexanol 62.15
2-methoxyethanol 95.01
isobutyl acetate 17.73
tetrachloromethane 19.11
n-pentyl acetate 28.08
transcutol 90.74
n-heptanol 38.09
ethylbenzene 17.21
MIBK 28.79
2-propoxyethanol 86.3
tert-butanol 77.0
MTBE 31.34
2-butoxyethanol 56.58
propionic acid 32.32
o-xylene 21.84
formic acid 17.64
diethyl ether 20.24
m-xylene 24.96
p-xylene 24.0
chlorobenzene 44.22
dimethyl carbonate 11.21
n-octane 1.6
formamide 23.66
cyclopentanone 110.8
2-pentanone 33.48
anisole 31.66
cyclopentyl methyl ether 39.08
gamma-butyrolactone 104.32
1-methoxy-2-propanol 75.81
pyridine 84.56
3-pentanone 22.37
furfural 99.17
n-dodecane 1.79
diethylene glycol 71.48
diisopropyl ether 7.48
tert-amyl alcohol 53.1
acetylacetone 37.09
n-hexadecane 2.11
acetophenone 36.24
methyl propionate 23.19
isopentyl acetate 38.31
trichloroethylene 147.38
n-nonanol 27.48
cyclohexanol 46.1
benzyl alcohol 42.12
2-ethylhexanol 32.22
isooctanol 30.32
dipropyl ether 13.68
1,2-dichlorobenzene 42.65
ethyl lactate 21.72
propylene carbonate 53.65
n-methylformamide 46.97
2-pentanol 32.02
n-pentane 1.45
1-propoxy-2-propanol 60.53
1-methoxy-2-propyl acetate 39.88
2-(2-methoxypropoxy) propanol 43.4
mesitylene 16.28
ε-caprolactone 67.47
p-cymene 16.78
epichlorohydrin 129.55
1,1,1-trichloroethane 56.25
2-aminoethanol 36.59
morpholine-4-carbaldehyde 86.52
sulfolane 129.26
2,2,4-trimethylpentane 2.08
2-methyltetrahydrofuran 78.92
n-hexyl acetate 35.44
isooctane 2.1
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 60.67
sec-butyl acetate 15.16
tert-butyl acetate 25.59
decalin 3.27
glycerin 38.49
diglyme 87.28
acrylic acid 29.95
isopropyl myristate 15.45
n-butyric acid 47.12
acetyl acetate 15.88
di(2-ethylhexyl) phthalate 23.36
ethyl propionate 16.55
nitromethane 48.91
1,2-diethoxyethane 30.39
benzonitrile 49.37
trioctyl phosphate 18.85
1-bromopropane 33.56
gamma-valerolactone 124.8
n-decanol 20.78
triethyl phosphate 16.13
4-methyl-2-pentanol 24.69
propionitrile 33.23
vinylene carbonate 49.8
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 82.69
DMS 24.16
cumene 15.85
2-octanol 25.29
2-hexanone 27.87
octyl acetate 21.08
limonene 20.06
1,2-dimethoxyethane 71.81
ethyl orthosilicate 15.5
tributyl phosphate 17.01
diacetone alcohol 49.9
N,N-dimethylaniline 25.58
acrylonitrile 44.63
aniline 37.88
1,3-propanediol 65.28
bromobenzene 42.01
dibromomethane 79.77
1,1,2,2-tetrachloroethane 118.0
2-methyl-cyclohexyl acetate 29.5
tetrabutyl urea 24.0
diisobutyl methanol 19.33
2-phenylethanol 53.93
styrene 18.11
dioctyl adipate 22.03
dimethyl sulfate 23.98
ethyl butyrate 20.03
methyl lactate 25.09
butyl lactate 31.24
diethyl carbonate 15.11
propanediol butyl ether 50.17
triethyl orthoformate 17.41
p-tert-butyltoluene 16.78
methyl 4-tert-butylbenzoate 42.04
morpholine 114.96
tert-butylamine 35.01
n-dodecanol 15.22
dimethoxymethane 49.29
ethylene carbonate 38.38
cyrene 50.79
2-ethoxyethyl acetate 33.96
2-ethylhexyl acetate 28.57
1,2,4-trichlorobenzene 50.27
4-methylpyridine 66.45
dibutyl ether 14.56
2,6-dimethyl-4-heptanol 19.33
DEF 34.97
dimethyl isosorbide 73.48
tetrachloroethylene 71.01
eugenol 45.55
triacetin 27.83
span 80 42.32
1,4-butanediol 29.89
1,1-dichloroethane 68.9
2-methyl-1-pentanol 40.71
methyl formate 38.15
2-methyl-1-butanol 41.43
n-decane 2.67
butyronitrile 41.44
3,7-dimethyl-1-octanol 26.77
1-chlorooctane 14.54
1-chlorotetradecane 5.99
n-nonane 2.16
undecane 2.19
tert-butylcyclohexane 3.31
cyclooctane 1.39
cyclopentanol 59.55
tetrahydropyran 74.82
tert-amyl methyl ether 22.43
2,5,8-trioxanonane 64.74
1-hexene 7.32
2-isopropoxyethanol 39.86
2,2,2-trifluoroethanol 16.7
methyl butyrate 26.42

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    68966-86-9

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Symrise

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    141.26 ˚C ước lượng

base
Bạc hà (Minty)
Thảo mộc (Herbal)
Mát (Cooling)
Cay (Spicy)
Gỗ (Woody)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.17 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.85 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.05 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.85 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.85 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.08 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.94 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
1.8 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.24 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
2 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.24 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
6.6 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.24 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.08 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.08 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.08 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.17 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3