Chất thơm Linalyl Acetate
CAS# 115-95-7
Trái cây, Hoa, Cam chanh, Ngọt, Gỗ
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Linalyl Acetate, còn được biết đến với tên gọi là Bergamotol Acetate hay đơn giản hơn là este của Linalool, chính là một trong những “ngôi sao” sáng giá và được sử dụng rộng rãi nhất trong thế giới hương liệu. Với tên hóa học đầy đủ 3,7-Dimethyl-1,6-octadien-3-yl acetate, chất này mang đến hơi thở tươi mát, ngọt ngào đặc trưng của vỏ cam Bergamot và những cánh hoa oải hương đang nở rộ.
Trong tự nhiên, Linalyl Acetate là thành phần chủ lực, chiếm tỷ lệ cực kỳ ấn tượng: từ 30–60% trong tinh dầu Cam Bergamot, cũng 30–60% trong tinh dầu Oải hương (Lavender), và có thể lên tới 75% trong tinh dầu Xô thơm (Clary Sage). Nó còn góp mặt trong tinh dầu hoa Nhài và hoa Cam (Neroli), tạo nên nét quyến rũ đặc trưng của những loài hoa quý phái này. Tuy nhiên, để đáp ứng nhu cầu khổng lồ và đảm bảo chất lượng ổn định, công nghiệp hiện đại sản xuất Linalyl Acetate tổng hợp quy mô lớn thông qua phản ứng acetyl hóa Linalool – cách làm vừa tiết kiệm chi phí, vừa tránh được sự biến động theo mùa vụ của tinh dầu tự nhiên.
Ngoại hình của nó rất “dễ chịu”: chất lỏng trong suốt, linh động, không màu, tỏa ra mùi hương tươi mới, ngọt dịu, gợi ngay đến cam Bergamot pha chút trái cây mọng nước giống quả lê chín, xen lẫn nét hoa oải hương thanh khiết. So với Linalool, Linalyl Acetate êm ái hơn hẳn, ít sắc cạnh, ngọt ngào và mềm mại hơn rất nhiều.
Mô tả
Đây là nguyên liệu thuộc nhóm mùi Citrus – Floral – Herbal, thường đóng vai trò từ hương đầu đến hương giữa, vừa là chất điều hương (modifier) vừa làm nền vững chắc cho phần mở đầu của mùi hương. Cường độ ở mức trung bình, độ khuếch tán tốt, nhưng độ lưu hương chỉ từ kém đến trung bình – bay hơi nhanh hơn nhiều so với các note nền, song vẫn bền bỉ hơn hẳn các terpene cam chanh thuần túy như Limonene.
Linalyl Acetate gần như là “linh hồn” của những dòng nước hoa cổ điển: Eau de Cologne, Fougère, Chypre. Nó tái tạo gần như hoàn hảo hương Cam Bergamot, Oải hương, Xô thơm, Petitgrain và Neroli nhân tạo, đồng thời mang lại độ tươi mát, ngọt ngào, tự nhiên cho phần mở đầu, giúp xoa dịu độ gắt của các nguyên liệu tổng hợp khác và khiến các nốt hương hòa quyện mượt mà hơn.
Một số cặp đôi kinh điển mà các nhà điều hương không thể bỏ qua:
Linalyl Acetate + Linalool – bộ đôi “sinh ra từ tự nhiên” trong Bergamot và Lavender, luôn được cân bằng tỉ mỉ để tạo nên hương oải hương hay cam bergamot chân thực nhất.
Linalyl Acetate + Oakmoss + Coumarin – bộ ba bất hủ làm nên cấu trúc Fougère kinh điển, vừa nam tính vừa thanh lịch.
Do tính chất lỏng dễ thao tác và độ an toàn cao, chất này thường được sử dụng trực tiếp mà không cần pha loãng.
Ứng dụng
Trong nước hoa, mức dùng có thể lên tới 15–25% trong công thức của các loại Cologne cổ điển. Nó xuất hiện dày đặc trong xà phòng, sữa tắm, dầu gội, nước rửa chén, bột giặt (tạo cảm giác sạch sẽ, tươi mới), thậm chí trong hương liệu thực phẩm để tái hiện vị trà Earl Grey, mơ, đào hay lê.
Tuy nhiên, điểm cần lưu ý nhất chính là khả năng oxy hóa. Giống như Linalool hay Limonene, Linalyl Acetate dễ tạo hydroperoxide khi tiếp xúc lâu với không khí, ánh sáng và nhiệt độ cao – đây là nguyên nhân chính gây kích ứng da và dị ứng. Vì vậy, bảo quản phải cẩn thận: chai kín, tối màu, nơi mát mẻ, và thường được bổ sung chất chống oxy hóa như BHT hay Tocopherol. IFRA không hạn chế nghiêm ngặt tỷ lệ sử dụng Linalyl Acetate, nhưng kiểm soát chặt chẽ chỉ số peroxide (thường dưới 20 mmol/l) để đảm bảo an toàn.
Linalyl Acetate đã góp mặt trong vô số kiệt tác: 4711 Original Eau de Cologne với sự tươi mát kinh điển, Jicky (Guerlain) – ông tổ của dòng Fougère, Brut (Fabergé) với nét nam tính mạnh mẽ, hay chính hương vị đặc trưng của trà Earl Grey mà ai cũng nhận ra ngay từ ngụm đầu tiên.
Như Steffen Arctander từng viết trong “Perfume and Flavor Chemicals”: “Chất lỏng không màu… Mùi ngọt, hoa-trái cây, gợi nhớ đến Cam Bergamot và Quả lê. Nó ít sắc nét hơn Linalool, nhưng ngọt hơn và ‘mềm’ hơn… Linalyl acetate là một trong những hóa chất nước hoa được sử dụng thường xuyên nhất. Nó là thành phần thiết yếu trong Bergamot, Oải hương, Lavandin, Xô thơm, Petitgrain, Neroli… và kết hợp tốt với hầu hết các nguyên liệu nước hoa đã biết.” Chính sự hiện diện khắp nơi và khả năng làm dịu, làm sáng mùi hương đã biến Linalyl Acetate thành “người bạn đồng hành không thể thiếu” của các nhà điều hương qua hơn một thế kỷ qua.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.895 → 0.914 | 0.9 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.449 → 1.452 | 1.45 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 0.3 | 0.1 |
| Độ tinh sạch | ≥ 97.0% | 98.1% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1055.85 |
| methanol | 1110.97 |
| isopropanol | 983.75 |
| water | 1.57 |
| ethyl acetate | 695.73 |
| n-propanol | 832.21 |
| acetone | 633.48 |
| n-butanol | 931.13 |
| acetonitrile | 385.72 |
| DMF | 986.92 |
| toluene | 526.12 |
| isobutanol | 758.37 |
| 1,4-dioxane | 1461.72 |
| methyl acetate | 582.48 |
| THF | 1807.36 |
| 2-butanone | 642.61 |
| n-pentanol | 707.72 |
| sec-butanol | 996.64 |
| n-hexane | 378.22 |
| ethylene glycol | 130.77 |
| NMP | 1068.87 |
| cyclohexane | 375.34 |
| DMSO | 529.23 |
| n-butyl acetate | 584.15 |
| n-octanol | 485.1 |
| chloroform | 1673.48 |
| n-propyl acetate | 378.85 |
| acetic acid | 564.45 |
| dichloromethane | 1086.22 |
| cyclohexanone | 1039.49 |
| propylene glycol | 314.71 |
| isopropyl acetate | 554.18 |
| DMAc | 1241.02 |
| 2-ethoxyethanol | 597.17 |
| isopentanol | 881.79 |
| n-heptane | 160.63 |
| ethyl formate | 360.9 |
| 1,2-dichloroethane | 616.36 |
| n-hexanol | 1106.2 |
| 2-methoxyethanol | 967.08 |
| isobutyl acetate | 323.86 |
| tetrachloromethane | 250.45 |
| n-pentyl acetate | 394.6 |
| transcutol | 1950.79 |
| n-heptanol | 387.56 |
| ethylbenzene | 353.3 |
| MIBK | 466.37 |
| 2-propoxyethanol | 1085.2 |
| tert-butanol | 1421.12 |
| MTBE | 1242.28 |
| 2-butoxyethanol | 475.54 |
| propionic acid | 494.05 |
| o-xylene | 368.56 |
| formic acid | 190.63 |
| diethyl ether | 969.21 |
| m-xylene | 436.31 |
| p-xylene | 404.54 |
| chlorobenzene | 449.31 |
| dimethyl carbonate | 211.78 |
| n-octane | 66.71 |
| formamide | 181.31 |
| cyclopentanone | 829.66 |
| 2-pentanone | 610.05 |
| anisole | 499.31 |
| cyclopentyl methyl ether | 1001.8 |
| gamma-butyrolactone | 891.95 |
| 1-methoxy-2-propanol | 908.14 |
| pyridine | 614.53 |
| 3-pentanone | 475.44 |
| furfural | 661.24 |
| n-dodecane | 55.99 |
| diethylene glycol | 583.76 |
| diisopropyl ether | 379.76 |
| tert-amyl alcohol | 1244.38 |
| acetylacetone | 564.63 |
| n-hexadecane | 62.18 |
| acetophenone | 389.24 |
| methyl propionate | 502.5 |
| isopentyl acetate | 592.88 |
| trichloroethylene | 1050.43 |
| n-nonanol | 423.88 |
| cyclohexanol | 1019.88 |
| benzyl alcohol | 394.54 |
| 2-ethylhexanol | 585.73 |
| isooctanol | 302.27 |
| dipropyl ether | 484.89 |
| 1,2-dichlorobenzene | 402.39 |
| ethyl lactate | 219.21 |
| propylene carbonate | 565.94 |
| n-methylformamide | 352.02 |
| 2-pentanol | 792.87 |
| n-pentane | 262.09 |
| 1-propoxy-2-propanol | 760.77 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 590.31 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 569.73 |
| mesitylene | 266.65 |
| ε-caprolactone | 959.71 |
| p-cymene | 188.6 |
| epichlorohydrin | 967.88 |
| 1,1,1-trichloroethane | 827.17 |
| 2-aminoethanol | 338.77 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1126.47 |
| sulfolane | 819.65 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 145.43 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1512.83 |
| n-hexyl acetate | 764.53 |
| isooctane | 100.37 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 723.1 |
| sec-butyl acetate | 372.02 |
| tert-butyl acetate | 649.34 |
| decalin | 184.34 |
| glycerin | 339.79 |
| diglyme | 1004.75 |
| acrylic acid | 309.37 |
| isopropyl myristate | 276.5 |
| n-butyric acid | 770.23 |
| acetyl acetate | 404.47 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 258.68 |
| ethyl propionate | 395.08 |
| nitromethane | 579.38 |
| 1,2-diethoxyethane | 715.02 |
| benzonitrile | 413.44 |
| trioctyl phosphate | 180.0 |
| 1-bromopropane | 667.33 |
| gamma-valerolactone | 1132.52 |
| n-decanol | 301.23 |
| triethyl phosphate | 202.54 |
| 4-methyl-2-pentanol | 471.66 |
| propionitrile | 440.85 |
| vinylene carbonate | 475.05 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 707.27 |
| DMS | 424.07 |
| cumene | 246.5 |
| 2-octanol | 317.21 |
| 2-hexanone | 467.54 |
| octyl acetate | 364.14 |
| limonene | 343.29 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1031.45 |
| ethyl orthosilicate | 223.78 |
| tributyl phosphate | 234.52 |
| diacetone alcohol | 659.48 |
| N,N-dimethylaniline | 396.25 |
| acrylonitrile | 361.06 |
| aniline | 471.78 |
| 1,3-propanediol | 519.99 |
| bromobenzene | 469.02 |
| dibromomethane | 837.52 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1079.65 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 410.47 |
| tetrabutyl urea | 298.24 |
| diisobutyl methanol | 261.66 |
| 2-phenylethanol | 495.29 |
| styrene | 364.95 |
| dioctyl adipate | 349.7 |
| dimethyl sulfate | 286.44 |
| ethyl butyrate | 389.41 |
| methyl lactate | 278.08 |
| butyl lactate | 298.93 |
| diethyl carbonate | 258.15 |
| propanediol butyl ether | 533.23 |
| triethyl orthoformate | 305.6 |
| p-tert-butyltoluene | 193.81 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 418.79 |
| morpholine | 1653.94 |
| tert-butylamine | 993.44 |
| n-dodecanol | 222.84 |
| dimethoxymethane | 706.84 |
| ethylene carbonate | 439.17 |
| cyrene | 410.78 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 466.88 |
| 2-ethylhexyl acetate | 496.93 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 499.09 |
| 4-methylpyridine | 898.9 |
| dibutyl ether | 524.82 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 261.66 |
| DEF | 730.02 |
| dimethyl isosorbide | 819.86 |
| tetrachloroethylene | 626.77 |
| eugenol | 375.63 |
| triacetin | 517.16 |
| span 80 | 534.38 |
| 1,4-butanediol | 223.37 |
| 1,1-dichloroethane | 820.4 |
| 2-methyl-1-pentanol | 721.39 |
| methyl formate | 260.24 |
| 2-methyl-1-butanol | 860.02 |
| n-decane | 97.64 |
| butyronitrile | 571.55 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 475.88 |
| 1-chlorooctane | 314.86 |
| 1-chlorotetradecane | 130.84 |
| n-nonane | 101.59 |
| undecane | 71.4 |
| tert-butylcyclohexane | 197.62 |
| cyclooctane | 136.2 |
| cyclopentanol | 797.03 |
| tetrahydropyran | 1615.68 |
| tert-amyl methyl ether | 971.18 |
| 2,5,8-trioxanonane | 742.22 |
| 1-hexene | 687.3 |
| 2-isopropoxyethanol | 487.49 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 162.89 |
| methyl butyrate | 469.47 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
115-95-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
NHU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
370.4 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Ngọt (Sweet) |
| Gỗ (Woody) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống