Chất thơm Linalool Oxide
CAS# 1365-19-1
Hoa, Ngọt, Gỗ, Tươi mát, Hoa hồng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Linalool Oxide không chỉ đơn thuần là một hợp chất hóa học mà còn là thành phần quan trọng tạo nên linh hồn của nhiều loại thực vật trong tự nhiên. Chúng ta có thể tìm thấy chất này trong tinh dầu oải hương, phong lữ, xô thơm, màng tang và ngay cả trong những loại trái cây quen thuộc như nho hay đu đủ. Ở trạng thái nguyên bản, Linalool Oxide tồn tại dưới dạng chất lỏng không màu đến vàng nhạt, mang một diện mạo mùi hương đa diện: từ hoa cỏ, thảo mộc đến những sắc thái mộc mạc của đất và long não. Trong công nghiệp, để đáp ứng nhu cầu sản xuất lớn, phiên bản tổng hợp thường được tạo ra thông qua quá trình oxy hóa Linalool bằng acid peracetic. Với lịch sử được xác định từ đầu thế kỷ 20, nguyên liệu này đã nhanh chóng khẳng định vị thế trong cả ngành thực phẩm lẫn hương liệu nhờ khả năng tái tạo những rung cảm chân thực từ cỏ cây.
Mô tả
Khi đi sâu vào cấu trúc mùi hương, Linalool Oxide bộc lộ sức mạnh của một nốt đầu và nốt giữa đầy linh hoạt. Thuộc họ hương hoa cỏ thảo mộc (Floral-Herbal), chất này sở hữu mùi hương mạnh mẽ, tươi mát, pha trộn giữa sự ngọt ngào của hoa và nét thanh khiết của trà. Steffen Arctander, trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals", đã mô tả đây là một chất có "mùi hương mạnh mẽ, tươi mát của hoa cỏ, ngọt ngào, hơi có mùi gỗ xanh và mang sắc thái của đất". Trong công thức, nó đóng vai trò là chất điều chỉnh hương hoặc chất tăng cường, giúp các thành phần khác trở nên sống động và có chiều sâu hơn. Do cường độ mùi đậm đặc và có sắc thái long não rõ rệt, các nhà sáng tạo thường ưu tiên hòa tan trong dung môi DPG (Dipropylene Glycol) hoặc TEC (Triethyl Citrate) ở tỉ lệ 10% để kiểm soát độ khuếch tán. Một trong những cách kết hợp kinh điển là sử dụng Linalool Oxide cùng với Linalyl Acetate và Terpineol để tạo nên hợp hương oải hương dày dặn, hoặc kết hợp với các aldehyde mạch thẳng để khơi gợi cảm giác tươi mới của những cánh đồng hoa buổi sớm.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng của Linalool Oxide trải dài từ những dòng nước hoa danh tiếng đến các sản phẩm chăm sóc không gian như nến thơm, máy khuếch tán và cả mỹ phẩm tẩy rửa hay dưỡng da. Sự góp mặt của nó trong dòng nước hoa Green Tea của Elizabeth Arden là minh chứng rõ nét cho khả năng tái tạo hương trà xanh và trà đen đầy lôi cuốn. Để đảm bảo an toàn và tuân thủ tiêu chuẩn IFRA, mức dùng tham khảo thường được duy trì từ 0.1% đến 2% tùy vào nhóm sản phẩm cụ thể. Tuy nhiên, người sử dụng cần lưu ý bảo quản chất này trong điều kiện kín gió, tránh ánh sáng trực tiếp để ngăn chặn quá trình oxy hóa, vốn là tác nhân chính có thể gây kích ứng da. Việc kiểm soát nồng độ và tuân thủ quy định ghi nhãn trên bao bì không chỉ bảo vệ người tiêu dùng mà còn giúp Linalool Oxide phát huy tối đa giá trị trong việc kiến tạo nên những không gian hương sắc đa dạng và gần gũi với thiên nhiên.
4.94 / 5
(68) 68 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.935 → 0.945 | 0.94 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.451 → 1.461 | 1.458 |
| Độ tinh sạch | ≥ 95.5% | 96.0% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1345.71 |
| methanol | 1342.49 |
| isopropanol | 872.45 |
| water | 2.05 |
| ethyl acetate | 536.78 |
| n-propanol | 806.28 |
| acetone | 361.14 |
| n-butanol | 816.41 |
| acetonitrile | 438.32 |
| DMF | 226.61 |
| toluene | 186.01 |
| isobutanol | 468.36 |
| 1,4-dioxane | 1073.83 |
| methyl acetate | 387.43 |
| THF | 992.19 |
| 2-butanone | 350.45 |
| n-pentanol | 424.6 |
| sec-butanol | 600.26 |
| n-hexane | 38.34 |
| ethylene glycol | 203.09 |
| NMP | 169.91 |
| cyclohexane | 82.53 |
| DMSO | 286.14 |
| n-butyl acetate | 313.74 |
| n-octanol | 173.81 |
| chloroform | 876.48 |
| n-propyl acetate | 253.0 |
| acetic acid | 632.08 |
| dichloromethane | 686.45 |
| cyclohexanone | 308.15 |
| propylene glycol | 340.38 |
| isopropyl acetate | 319.11 |
| DMAc | 282.38 |
| 2-ethoxyethanol | 730.39 |
| isopentanol | 562.44 |
| n-heptane | 35.3 |
| ethyl formate | 276.31 |
| 1,2-dichloroethane | 319.17 |
| n-hexanol | 429.54 |
| 2-methoxyethanol | 1172.42 |
| isobutyl acetate | 167.5 |
| tetrachloromethane | 121.08 |
| n-pentyl acetate | 162.95 |
| transcutol | 1950.62 |
| n-heptanol | 186.27 |
| ethylbenzene | 98.34 |
| MIBK | 225.88 |
| 2-propoxyethanol | 693.04 |
| tert-butanol | 790.63 |
| MTBE | 598.96 |
| 2-butoxyethanol | 362.58 |
| propionic acid | 331.81 |
| o-xylene | 106.98 |
| formic acid | 320.13 |
| diethyl ether | 695.02 |
| m-xylene | 123.58 |
| p-xylene | 122.2 |
| chlorobenzene | 175.21 |
| dimethyl carbonate | 95.07 |
| n-octane | 13.2 |
| formamide | 419.06 |
| cyclopentanone | 266.82 |
| 2-pentanone | 329.17 |
| anisole | 256.73 |
| cyclopentyl methyl ether | 324.06 |
| gamma-butyrolactone | 301.35 |
| 1-methoxy-2-propanol | 742.6 |
| pyridine | 446.65 |
| 3-pentanone | 189.09 |
| furfural | 355.15 |
| n-dodecane | 12.4 |
| diethylene glycol | 541.82 |
| diisopropyl ether | 170.82 |
| tert-amyl alcohol | 573.92 |
| acetylacetone | 297.76 |
| n-hexadecane | 13.69 |
| acetophenone | 181.91 |
| methyl propionate | 259.63 |
| isopentyl acetate | 279.56 |
| trichloroethylene | 558.64 |
| n-nonanol | 161.12 |
| cyclohexanol | 361.72 |
| benzyl alcohol | 226.78 |
| 2-ethylhexanol | 202.08 |
| isooctanol | 138.7 |
| dipropyl ether | 225.46 |
| 1,2-dichlorobenzene | 151.1 |
| ethyl lactate | 131.76 |
| propylene carbonate | 218.57 |
| n-methylformamide | 233.33 |
| 2-pentanol | 466.96 |
| n-pentane | 63.7 |
| 1-propoxy-2-propanol | 428.48 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 347.68 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 341.89 |
| mesitylene | 79.52 |
| ε-caprolactone | 326.76 |
| p-cymene | 76.82 |
| epichlorohydrin | 496.64 |
| 1,1,1-trichloroethane | 313.02 |
| 2-aminoethanol | 496.39 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 445.73 |
| sulfolane | 227.86 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 32.91 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 592.32 |
| n-hexyl acetate | 239.58 |
| isooctane | 28.42 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 528.05 |
| sec-butyl acetate | 190.6 |
| tert-butyl acetate | 296.56 |
| decalin | 35.2 |
| glycerin | 387.98 |
| diglyme | 821.41 |
| acrylic acid | 242.91 |
| isopropyl myristate | 101.69 |
| n-butyric acid | 559.72 |
| acetyl acetate | 279.82 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 100.8 |
| ethyl propionate | 199.68 |
| nitromethane | 490.9 |
| 1,2-diethoxyethane | 533.64 |
| benzonitrile | 209.39 |
| trioctyl phosphate | 68.17 |
| 1-bromopropane | 266.86 |
| gamma-valerolactone | 476.91 |
| n-decanol | 110.06 |
| triethyl phosphate | 99.04 |
| 4-methyl-2-pentanol | 251.9 |
| propionitrile | 371.46 |
| vinylene carbonate | 218.31 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 398.55 |
| DMS | 170.92 |
| cumene | 75.23 |
| 2-octanol | 107.35 |
| 2-hexanone | 232.12 |
| octyl acetate | 123.37 |
| limonene | 111.97 |
| 1,2-dimethoxyethane | 761.81 |
| ethyl orthosilicate | 110.08 |
| tributyl phosphate | 87.27 |
| diacetone alcohol | 335.91 |
| N,N-dimethylaniline | 145.0 |
| acrylonitrile | 298.78 |
| aniline | 277.9 |
| 1,3-propanediol | 738.26 |
| bromobenzene | 168.28 |
| dibromomethane | 469.56 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 448.62 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 176.78 |
| tetrabutyl urea | 94.31 |
| diisobutyl methanol | 129.33 |
| 2-phenylethanol | 244.78 |
| styrene | 126.97 |
| dioctyl adipate | 138.19 |
| dimethyl sulfate | 94.15 |
| ethyl butyrate | 218.92 |
| methyl lactate | 162.37 |
| butyl lactate | 142.94 |
| diethyl carbonate | 156.47 |
| propanediol butyl ether | 333.43 |
| triethyl orthoformate | 186.25 |
| p-tert-butyltoluene | 77.37 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 163.47 |
| morpholine | 1233.86 |
| tert-butylamine | 532.85 |
| n-dodecanol | 79.71 |
| dimethoxymethane | 374.59 |
| ethylene carbonate | 204.98 |
| cyrene | 198.15 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 277.35 |
| 2-ethylhexyl acetate | 209.46 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 176.18 |
| 4-methylpyridine | 344.81 |
| dibutyl ether | 179.63 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 129.33 |
| DEF | 275.64 |
| dimethyl isosorbide | 380.05 |
| tetrachloroethylene | 326.47 |
| eugenol | 176.87 |
| triacetin | 239.1 |
| span 80 | 268.3 |
| 1,4-butanediol | 237.73 |
| 1,1-dichloroethane | 367.22 |
| 2-methyl-1-pentanol | 320.37 |
| methyl formate | 143.09 |
| 2-methyl-1-butanol | 464.19 |
| n-decane | 21.74 |
| butyronitrile | 438.27 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 182.58 |
| 1-chlorooctane | 81.92 |
| 1-chlorotetradecane | 34.14 |
| n-nonane | 19.42 |
| undecane | 15.69 |
| tert-butylcyclohexane | 35.31 |
| cyclooctane | 28.51 |
| cyclopentanol | 292.45 |
| tetrahydropyran | 811.25 |
| tert-amyl methyl ether | 350.97 |
| 2,5,8-trioxanonane | 507.69 |
| 1-hexene | 138.78 |
| 2-isopropoxyethanol | 431.36 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 153.7 |
| methyl butyrate | 243.28 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
1365-19-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
93.13 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Gỗ (Woody) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Hoa hồng (Rose) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống